Số, ký hiệu 43/2026/TT-BNNMT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan ban hành Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Người ký Nguyễn Quốc Trị
Ngày ban hành 30/09/2026
Ngày hiệu lực 20/11/2026
Đăng Công báo số 565

Nguồn: Công báo điện tử – Văn phòng Chính phủ · Tải bản PDF · Tải bản Word

Dịch vụ liên quan: Dịch vụ tư vấn pháp luật tại TP.HCM · Dự thảo luật đáng chú ý · Tiện ích pháp lý

Cần luật sư giải thích văn bản này áp dụng cho trường hợp của bạn? Gọi 0909 972 007 (Zalo) hoặc gửi yêu cầu tư vấn.

Toàn văn Thông tư 43/2026/TT-BNNMT

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: 43/2026/TT-BNNMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và

Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2024/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 148/2025/QH15;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 116/2025/QH15; 

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu và việc thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp thông tin, số liệu, hình ảnh, bản đồ, tài liệu và các dạng thông tin khác được thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp.

Cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp dữ liệu được tổ chức, sắp xếp, liên kết thống nhất để phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, cung cấp dịch vụ công, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp.

Hệ thống thông tin lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu được thiết lập, vận hành để quản lý, tích hợp, phân tích, xử lý, cung cấp thông tin lĩnh vực lâm nghiệp.

Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp là tập hợp có hệ thống mô tả chi tiết về tên dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, độ dài, mối quan hệ, mã từ vựng được sử dụng thống nhất trong quá trình tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

Điều 3. Nguyên tắc

1. Quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp bảo đảm thống nhất từ trung ương tới địa phương, tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung.

2. Việc thu thập, tạo lập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật khi phát sinh thay đổi, không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.

4. Hoạt động kết nối, chia sẻ khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp phải bảo đảm an ninh, an toàn và đúng phạm vi, mục đích, quyền được cấp.

5. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chịu trách nhiệm thu thập, cập nhật dữ liệu kịp thời, đầy đủ, đáp ứng yêu cầu về chất lượng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý.

Chương II

KIẾN TRÚC DỮ LIỆU

Điều 4. Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu

Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Thành phần dữ liệu

1. Dữ liệu thuộc tính lĩnh vực lâm nghiệp, bao gồm:

a) Dữ liệu về tài nguyên rừng: hiện trạng rừng; theo dõi diễn biến rừng, điều tra rừng; kiểm kê rừng; giám sát, đánh giá tài nguyên rừng;

b) Dữ liệu về phát triển rừng, sử dụng rừng: giống cây trồng lâm nghiệp; mùa vụ trồng rừng; loài cây trồng lâm nghiệp chính; khai thác lâm sản; mã số rừng trồng; vùng nguyên liệu; chứng chỉ quản lý rừng bền vững; phương án quản lý rừng bền vững;

c) Dữ liệu về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng: giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng, tạm sử dụng rừng; phòng, trừ sinh vật gây hại rừng; bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng;

d) Dữ liệu về chế biến và thương mại lâm sản: cơ sở chế biến lâm sản; xuất khẩu, nhập khẩu lâm sản; thị trường lâm sản nội địa;

đ) Dữ liệu về quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng: dữ liệu khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ; danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; danh mục loài thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES); cơ sở nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (trừ loài thủy sản) và động vật rừng thông thường; giấy phép CITES;

e) Dữ liệu về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản: thông tin chủ rừng, chủ lâm sản; phương án khai thác; hồ sơ lâm sản; phân loại doanh nghiệp;

g) Dữ liệu về xử lý vi phạm về lâm nghiệp: xử lý vi phạm hành chính; xử lý hình sự;

h) Dữ liệu về dịch vụ môi trường rừng: thông tin về diện tích, loại rừng cung ứng dịch vụ, bên cung ứng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; thông tin về chi trả dịch vụ môi trường rừng; tín chỉ các-bon rừng;

i) Dữ liệu thống kê lâm nghiệp: các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp theo quy định về thống kê;

k) Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ: thông tin về lực lượng kiểm lâm, lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng; hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về lâm nghiệp; quy hoạch lâm nghiệp; chiến lược, chương trình, dự án, đề án; hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế – kỹ thuật và các dữ liệu khác.

2. Dữ liệu không gian lĩnh vực lâm nghiệp, gồm: bản đồ, sơ đồ, vị trí địa lý thuộc lĩnh vực lâm nghiệp, sử dụng Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000.

3. Dữ liệu phi cấu trúc lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm: hình ảnh, video, âm thanh; dữ liệu trao đổi qua dịch vụ số, tin nhắn, hồ sơ, tài liệu, văn bản điện tử về lĩnh vực lâm nghiệp.

Điều 6. Danh mục dữ liệu

1. Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được xác định theo các lớp dữ liệu cơ bản, gồm: dữ liệu gốc, dữ liệu tham chiếu (dùng chung), dữ liệu chủ, dữ liệu mở thuộc các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

2. Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chi tiết theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Mô hình dữ liệu

1. Mô hình dữ liệu tham chiếu:

a) Mô hình dữ liệu tham chiếu mô tả khái quát về mối quan hệ giữa các lớp và các nhóm dữ liệu, cách phân chia và tổ chức các lớp, nhóm dữ liệu, được sử dụng làm khung tham chiếu chung để xác định, xây dựng và tổ chức dữ liệu.

b) Mã định danh là thành phần cốt lõi của mô hình dữ liệu. Mỗi thực thể dữ liệu phải có mã định danh và quy tắc tham chiếu theo quy định trong Từ điển dữ liệu. Trường hợp đối tượng đã có mã định danh quốc gia, mã định danh dùng chung hoặc mã định danh do cơ quan có thẩm quyền quy định thì phải sử dụng mã đó để liên kết, đồng bộ, không cấp mã trùng lặp. Mã định danh phải bảo đảm ổn định trong vòng đời dữ liệu và khả năng truy xuất lịch sử.

c) Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Mô hình dữ liệu mức khái niệm:

a) Mô hình dữ liệu mức khái niệm mô tả các đối tượng quản lý chính (thực thể) và mối quan hệ giữa các đối tượng theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp, làm cơ sở để xây dựng mô hình dữ liệu mức logic.

b) Sơ đồ mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Mô hình dữ liệu mức logic:

a) Mô hình dữ liệu mức logic mô tả các bảng dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, khóa dữ liệu và quan hệ giữa các thực thể theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp; là căn cứ chuẩn hóa cấu trúc dữ liệu phục vụ tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, tích hợp và khai thác, sử dụng dữ liệu.

b) Sơ đồ mô hình dữ liệu mức logic theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 8. Mô hình nghiệp vụ và Mô hình ứng dụng

1. Mô hình nghiệp vụ:

a) Mô hình nghiệp vụ mô tả quy trình nghiệp vụ cốt lõi, đối tượng quản lý chính, hồ sơ phát sinh và luồng dữ liệu theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

b) Sơ đồ mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Mô hình ứng dụng:

a) Mô hình ứng dụng mô tả danh mục hệ thống thông tin, phần mềm, nền tảng, dịch vụ số, thành phần tích hợp, thành phần phân tích và công cụ khai thác dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, tác nghiệp chuyên ngành, cung cấp dịch vụ công và chia sẻ dữ liệu trong lĩnh vực lâm nghiệp.

b) Sơ đồ mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 9. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung

1. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thiết kế, vận hành theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Khung kiến trúc dữ liệu.

2. Hạ tầng kỹ thuật dùng chung lĩnh vực lâm nghiệp được triển khai trên hạ tầng kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm dữ liệu quốc gia hoặc hạ tầng kỹ thuật khác đáp ứng yêu cầu quản lý dữ liệu.

3. Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương III

KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU

Điều 10. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu

1. Khung quản trị, quản lý dữ liệu bao gồm: nguyên tắc, quy chế, quy trình, tổ chức, thẩm quyền và trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu để bảo đảm việc thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu được thực hiện thống nhất, hiệu quả và an toàn.

2. Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu:

a) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm tổ chức quản trị, quản lý và ban hành hướng dẫn kỹ thuật về việc tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, vận hành, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu; trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành quy chế quản trị, quản lý, vận hành nền tảng số lĩnh vực lâm nghiệp và quyết định sửa đổi, bổ sung các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình khai thác sử dụng.

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại địa phương; tổ chức tạo lập, thu thập, cập nhật, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu từ địa phương với cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp ở trung ương.

c) Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương trực tiếp tạo lập, thu thập, cập nhật, khai thác dữ liệu, chịu trách nhiệm về chất lượng dữ liệu.

d) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thu thập, cung cấp dữ liệu theo phạm vi quản lý.

đ) Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản trị, quản lý dữ liệu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 11. Quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu

1. Việc quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu bảo đảm tính chính xác, đúng quy định, toàn vẹn, đầy đủ, cập nhật kịp thời, thống nhất, có khả năng truy xuất nguồn gốc.

2. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 12. Đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu

1. Đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thông qua bộ chỉ số, gồm: chỉ số đo lường về chất lượng, mức độ đầy đủ, khả năng đáp ứng khai thác và mức độ tái sử dụng dữ liệu. Bộ chỉ số được rà soát, cập nhật khi có thay đổi về yêu cầu quản lý, công nghệ hoặc quy định pháp luật liên quan.

2. Việc đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thực hiện định kỳ hằng năm; kết quả đánh giá là căn cứ để rà soát chất lượng dữ liệu, xác định lộ trình chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ và công bố dữ liệu mở.

3. Bảng đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 13. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu

1. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tuân thủ theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước và bảo vệ dữ liệu cá nhân. Cơ quan, tổ chức quản lý dữ liệu có trách nhiệm phân loại dữ liệu, phân quyền, kiểm soát truy cập, mã hóa khi có yêu cầu, ghi nhật ký, giám sát, cảnh báo rủi ro, sao lưu, khôi phục và ứng cứu sự cố, bảo đảm hoạt động liên tục của hệ thống.

2. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thuộc danh mục bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân nhạy cảm, dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng áp dụng biện pháp bảo vệ tương ứng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu theo quy định của pháp luật.

Điều 14. Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu từ hệ thống lịch sử

1. Nguyên tắc chuyển đổi:

a) Đảm bảo tính kế thừa, liên tục của hoạt động nghiệp vụ trong suốt quá trình chuyển đổi.

b) Ưu tiên bảo toàn dữ liệu lịch sử có giá trị; đảm bảo tính toàn vẹn, chính xác, đầy đủ, cập nhật kịp thời, nhất quán và khả năng truy xuất sau chuyển đổi.

c) Tuân thủ các chuẩn dữ liệu, cấu trúc và từ điển dữ liệu đã được ban hành.

2. Các bước chuyển đổi và chuẩn hóa:

a) Bước 1: Đánh giá, phân loại hệ thống lịch sử.

b) Bước 2: Phân tích dữ liệu lịch sử.

c) Bước 3: Thiết kế phương án chuyển đổi, chuẩn hóa.

d) Bước 4: Xây dựng và kiểm thử chuyển đổi, chuẩn hóa.

đ) Bước 5: Triển khai chuyển đổi, chuẩn hóa chính thức.

e) Bước 6: Vận hành song song và chuyển đổi hoàn tất.

3. Lộ trình chuyển đổi và chuẩn hóa:

a) Giai đoạn 1: hoàn thành đánh giá, phân loại hệ thống, phân tích dữ liệu lịch sử; lập kế hoạch chuyển đổi, chuẩn hóa.

b) Giai đoạn 2: thực hiện chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu.

c) Giai đoạn 3: đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi, chuẩn hóa; tích hợp dữ liệu vào hệ thống mới; kết thúc vận hành song song, ngừng khai thác hệ thống cũ.

4. Trách nhiệm xây dựng và duyệt phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu:

a) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tạo lập, vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tổ chức đánh giá, phân tích hệ thống lịch sử, phân tích dữ liệu và xây dựng phương án chuyển đổi, chuẩn hóa.

b) Cơ quan quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có trách nhiệm duyệt phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu.

5. Xử lý đối với dữ liệu không thể chuyển đổi:

a) Đối với dữ liệu có cấu trúc, định dạng không thể ánh xạ trực tiếp sang cấu trúc chuẩn, đơn vị quản lý dữ liệu đề xuất phương án xử lý để cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu xem xét, quyết định.

b) Đối với dữ liệu lịch sử thiếu thông tin cốt lõi hoặc có sai lệch không thể khắc phục, đơn vị quản lý dữ liệu lập danh mục, đánh giá mức độ ảnh hưởng và báo cáo cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quyết định phương án xử lý; không tự ý sửa, xóa hoặc hủy dữ liệu.

6. Lưu trữ và bảo vệ dữ liệu lịch sử:

a) Dữ liệu lịch sử được cơ quan quản lý dữ liệu lưu trữ đầy đủ, bảo đảm khả năng truy cập, phục vụ tra cứu, kiểm tra, đối soát dữ liệu.

b) Hệ thống cũ sau khi ngừng vận hành phải được bảo quản an toàn, sao lưu và có khả năng khôi phục trong thời hạn lưu trữ theo quy định của pháp luật nếu còn giá trị pháp lý hoặc phục vụ yêu cầu nghiệp vụ.

c) Việc xóa, hủy dữ liệu lịch sử phải tuân thủ quy trình quản lý vòng đời dữ liệu, pháp luật về lưu trữ và quy định pháp luật có liên quan.

7. Kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi:

a) Cơ quan quản lý dữ liệu có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi, xác nhận tính đầy đủ, chính xác, toàn vẹn, khả năng truy xuất nguồn gốc, giá trị sử dụng và giá trị pháp lý của dữ liệu sau chuyển đổi.

b) Chỉ ngừng vận hành hệ thống cũ sau khi dữ liệu chuyển đổi được đánh giá, đồng bộ và có phương án bảo đảm hoạt động nghiệp vụ liên tục.

Chương IV

TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU VÀ MÔ HÌNH CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU

Điều 15. Sơ đồ và cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

1. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm tối thiểu các thông tin: Mã từ vựng; mã thực thể cha; tên thực thể hoặc bảng dữ liệu; tên trường nghiệp vụ; tên trường vật lý; loại dữ liệu; kiểu dữ liệu kỹ thuật; độ dài tối đa; tính chất khóa; mối quan hệ; bảng danh mục tham chiếu đối với khóa ngoại; tài liệu viện dẫn; mô tả và quy tắc hợp lệ; mức độ chia sẻ; mức độ bảo mật; phiên bản và trạng thái.

Điều 16. Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

1. Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp chuẩn hóa toàn bộ các trường thông tin theo quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được đăng ký tích hợp vào Hệ thống Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia theo quy định.

Điều 17. Mô hình và cấu trúc thông tin

1. Lớp siêu dữ liệu:

a) Lớp siêu dữ liệu (SDL) được tổ chức theo hướng dẫn tại Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường và áp dụng chuẩn ISO 19115. Mọi biến động dữ liệu phải được hệ thống tự động ghi nhận vào lớp SDL, không thực hiện nhập thủ công.

b) Cấu trúc thông tin lớp SDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Lớp dữ liệu gốc:

a) Lớp dữ liệu gốc (DLG) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu trong Từ điển dữ liệu; các tập dữ liệu gốc được xác định tại Bảng 1 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, bảo đảm lưu trữ nguyên trạng nguồn thu nhận.

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DLG theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DLG), Bảng 1 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Lớp dữ liệu danh mục dùng chung (tham chiếu):

a) Lớp dữ liệu danh mục dùng chung (lớp DM) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, là các bảng mã và danh mục tham chiếu dùng chung được xác định tại Bảng 2 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DM theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DM), Bảng 2 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Lớp dữ liệu chủ:

a) Lớp dữ liệu chủ (DLC) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu mô tả đối tượng quản lý cốt lõi, có mã định danh duy nhất, làm cơ sở tham chiếu, liên kết và đồng bộ; danh mục tập DLC được xác định tại Bảng 3 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DLC theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DLC), Bảng 3 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Lớp dữ liệu giao dịch:

a) Lớp dữ liệu giao dịch (GD) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, ghi nhận hồ sơ, thủ tục và biến động nghiệp vụ theo thời gian; quy trình quản lý theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp dữ liệu GD theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp GD) và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Lớp dữ liệu tổng hợp và phân tích:

a) Lớp dữ liệu tổng hợp và phân tích (TH) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, phục vụ báo cáo, thống kê và phân tích điều hành; chỉ số hiệu suất liên quan tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp TH theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp TH) và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Lớp dữ liệu mở:

a) Dữ liệu mở được công bố theo Danh mục dữ liệu mở, giấy phép dữ liệu mở và quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư này.

b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp dữ liệu mở (MO) theo quy định tại Phụ lục XV (mã lớp MO), Bảng 4 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương V

THU THẬP, TẠO LẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU

Điều 18. Thu thập, tạo lập, cập nhật dữ liệu

1. Thu thập, tạo lập dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan, bảo đảm dữ liệu được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật khi phát sinh thay đổi; không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.

2. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được thu thập, tạo lập, cập nhật từ các nguồn sau đây:

a) Kết quả điều tra rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng, giám sát, đánh giá tài nguyên rừng.

b) Hồ sơ, kết quả công nhận giống cây trồng lâm nghiệp, công nhận nguồn giống, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp; hồ sơ về nguồn giống, vật liệu giống, cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp.

c) Báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp.

d) Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.

đ) Dữ liệu từ hệ thống dự báo, cảnh báo nguy cơ cháy rừng, mất rừng.

e) Dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có liên quan được kết nối, chia sẻ.

g) Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. Sử dụng nguồn dữ liệu chính thức và nguồn dữ liệu tham chiếu:

a) Nguồn dữ liệu chính thức lĩnh vực lâm nghiệp được thu nhận, cập nhật từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do cơ quan, tổ chức tạo lập, xác nhận và cập nhật theo quy định của pháp luật, cho phép được khai thác, sử dụng.

b) Nguồn dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp là nguồn được sử dụng để kiểm tra, đối chiếu, phân tích, không thay thế nguồn dữ liệu chính thức được tạo lập, cập nhật.

4. Tần suất cập nhật dữ liệu:

a) Tần suất cập nhật dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được quy định cụ thể đối với từng tập dữ liệu.

b) Tần suất cập nhật dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 19. Kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu thực hiện theo quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị và quy định pháp luật có liên quan.

2. Phương thức kết nối, chia sẻ và điều phối dữ liệu:

a) Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu được thực hiện thông qua giao diện, giao thức và định dạng dữ liệu, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kiến trúc tích hợp, chia sẻ dữ liệu do cơ quan có thẩm quyền ban hành; sử dụng nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu phù hợp với phạm vi và đối tượng kết nối.

b) Cơ quan tiếp nhận dữ liệu phải thực hiện kiểm tra, kiểm soát an toàn dữ liệu, mã độc và nguy cơ an toàn thông tin phù hợp với phương thức kết nối, chia sẻ trước hoặc trong quá trình tiếp nhận. Khi phát hiện mã độc, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm tạm dừng hoặc từ chối tiếp nhận, cách ly dữ liệu, cảnh báo cơ quan gửi, ghi nhật ký sự cố, tổ chức xử lý, khôi phục và phối hợp xử lý để khôi phục hoạt động kết nối, chia sẻ.

3. Sơ đồ luồng kết nối, chia sẻ và điều phối dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.


Điều 20. Khai thác, sử dụng dữ liệu và công bố, cung cấp dữ liệu mở

1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan:

a) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được khai thác, sử dụng phục vụ hoạt động quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, chuyên môn, nghiệp vụ, cung cấp dịch vụ công và các mục đích hợp pháp khác theo quy định của pháp luật;

b) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được khai thác thông qua tra cứu, tìm kiếm, truy vấn, tải dữ liệu; kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, nền tảng số;

c) Việc khai thác và sử dụng dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp phải bảo đảm đúng mục đích, phạm vi và quyền được khai thác, sử dụng; không được sửa đổi, làm sai lệch, xóa hoặc hủy dữ liệu.

2. Công bố, cung cấp dữ liệu mở thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan:

a) Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được xác định là dữ liệu mở theo quy định của pháp luật được công bố, cung cấp để cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật;

b) Dữ liệu mở lĩnh vực lâm nghiệp được cung cấp dưới dạng tập dữ liệu, kèm theo thông tin đặc tả cần thiết và được công khai thông qua Cổng Dữ liệu quốc gia; Cổng dữ liệu mở; Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu ngành hoặc các hình thức khác theo quy định của pháp luật;

c) Cơ quan, đơn vị quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp có trách nhiệm rà soát, xác định, đề xuất danh mục dữ liệu mở thuộc phạm vi quản lý; tổ chức công bố, cung cấp, cập nhật dữ liệu mở, bảo đảm chất lượng, khả năng khai thác, sử dụng dữ liệu mở theo quy định của pháp luật;

d) Danh mục dữ liệu mở lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định tại Bảng 4 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương VI

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 21. Trách nhiệm thi hành

1. Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

a) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm: tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm a khoản 3 Điều 10 Thông tư này; chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển đổi số và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; tổ chức tập huấn nghiệp vụ về quản trị, quản lý dữ liệu cho địa phương; duy trì tổ chức cập nhật dữ liệu thường xuyên; bảo đảm kết nối, liên thông, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu, nền tảng dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ, ngành, địa phương khác.

b) Cục Chuyển đổi số: vận hành, bảo đảm hạ tầng số, nền tảng dùng chung, an toàn thông tin, an ninh mạng để triển khai, duy trì cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp; phối hợp thực hiện kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia và các cơ sở dữ liệu của ngành nông nghiệp và môi trường.

2. Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị trực thuộc:

a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bảo đảm bố trí nguồn lực, hạ tầng và điều kiện cần thiết để xây dựng, vận hành, duy trì, cập nhật và quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại địa phương.

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm b khoản 3 Điều 10 Thông tư này; xây dựng phương án kết nối và đồng bộ dữ liệu; bảo đảm dữ liệu tại địa phương được cập nhật, đáp ứng các tiêu chí chất lượng dữ liệu.

c) Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm c khoản 3 Điều 10 Thông tư này; thực hiện quản trị, quản lý dữ liệu theo phân công.

d) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại điểm d khoản 3 Điều 10 Thông tư này; khai thác, sử dụng dữ liệu được cấp quyền phục vụ quản lý nhà nước và nhiệm vụ chuyên môn trên địa bàn.

3. Chủ rừng, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm:

a) Cung cấp, cập nhật thông tin, hồ sơ và dữ liệu thuộc phạm vi trách nhiệm theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

b) Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin, dữ liệu do mình cung cấp hoặc tạo lập.

c) Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước trong việc kiểm tra, xác minh, cập nhật và chuẩn hóa dữ liệu.

d) Khai thác, sử dụng dữ liệu được cung cấp hoặc được cấp quyền theo đúng thẩm quyền, mục đích và phạm vi sử dụng; tuân thủ quy định về bảo vệ dữ liệu, bí mật nhà nước, an toàn thông tin và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 22. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2026.

2. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp đã xây dựng, vận hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục vận hành trong thời gian thực hiện phương án chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu. Việc chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.

3. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đang xây dựng, nâng cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thực hiện rà soát, điều chỉnh nội dung chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này.

4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị


DANH MỤC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ

Các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:

Phụ lục I: Từ viết tắt, thuật ngữ kỹ thuật và thuật ngữ nghiệp vụ dữ liệu

Phụ lục II: Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục III: Danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục IV: Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục V: Mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục VI: Mô hình dữ liệu mức logic lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục VII: Mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục VIII: Mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục IX: Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng dùng chung

Phụ lục X: Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục XI: Trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp, từng đơn vị

Phụ lục XII: Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu

Phụ lục XIII: Bảng đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu

Phụ lục XIV: Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục XV: Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục XVI: Cấu trúc siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Phụ lục I

TỪ VIẾT TẮT, THUẬT NGỮ KỸ THUẬT VÀ THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

I. LỚP DỮ LIỆU

STT Mã lớp Tên lớp Định nghĩa
1 SDL Siêu dữ liệu (Metadata) Dữ liệu cung cấp thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy nhập, quản lý, lưu trữ và khai thác, sử dụng dữ liệu.
2 DLG Dữ liệu gốc (Raw Data) Dữ liệu được tạo lập trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc thu thập, tạo lập từ số hóa bản chính giấy tờ, tài liệu, các dạng vật chất khác.
3 DM Dữ liệu danh mục (Reference Data) Bảng mã, danh mục, phân loại do cơ quan nhà nước ban hành, dùng chung để chuẩn hóa và liên kết giữa các hệ thống.
4 DLC Dữ liệu chủ (Master Data) Dữ liệu gốc chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau.
5 GD Dữ liệu giao dịch (Transaction Data) Dữ liệu phát sinh từ hồ sơ, thủ tục hành chính, cấp phép, kiểm tra, xử lý và biến động theo thời gian.
6 TH Dữ liệu tổng hợp và phân tích Báo cáo tổng hợp, chỉ tiêu thống kê, kết quả phân tích, dự báo phục vụ điều hành.
7 MO Dữ liệu mở (Open Data) Dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng.

II. NỀN TẢNG CHIA SẺ, MÔ HÌNH THAM CHIẾU VÀ ĐIỀU HÀNH

Viết tắt Viết đầy đủ
HTTT Hệ thống thông tin.
NDOP Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia.
LDOP Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu cấp bộ, ngành, địa phương.
NDXP Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia
AGN Thành phần bảo mật điểm kết nối giữa LDOP và NDOP.
PRM Mô hình tham chiếu hiệu suất (Performance Reference Model).
BRM Mô hình tham chiếu nghiệp vụ (Business Reference Model).
DRM Mô hình tham chiếu dữ liệu (Data Reference Model).
ARM Mô hình tham chiếu ứng dụng (Application Reference Model).
IRM Mô hình tham chiếu hạ tầng (Infrastructure Reference Model).
SRM Mô hình tham chiếu an ninh (Security Reference Model).
SOC Trung tâm hoặc hệ thống giám sát an toàn, an ninh mạng.
IOC Trung tâm điều hành thông minh hoặc bảng điều khiển, giám sát tập trung phục vụ chỉ đạo, điều hành và giám sát dữ liệu, hệ thống

III. AN TOÀN THÔNG TIN, TÍCH HỢP VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP

Viết tắt Viết đầy đủ
API Giao diện lập trình ứng dụng (Application Programming Interface).
API Gateway Cổng kết nối tập trung quản lý, điều phối và giám sát các API; kiểm soát truy cập và ghi nhật ký giao dịch dữ liệu.
IAM Quản lý định danh và quyền truy cập (Identity and Access Management).
SSO Cơ chế đăng nhập một lần (Single Sign-On).
RBAC Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò (Role-Based Access Control).
ABAC Kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính (Attribute-Based Access Control).
RLS Bảo mật cấp hàng trong cơ sở dữ liệu; phân quyền theo vai trò, địa bàn hoặc phạm vi được giao.
DLP Phòng ngừa thất thoát, rò rỉ dữ liệu (Data Loss Prevention).
DAM Giám sát hoạt động cơ sở dữ liệu (Database Activity Monitoring).

IV. VẬN HÀNH, PHỤC HỒI VÀ ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU

Viết tắt Viết đầy đủ
HA Khả năng sẵn sàng cao (High Availability).
DR Dự phòng, phục hồi sau thảm họa (Disaster Recovery).
RPO Mức dữ liệu có thể chấp nhận mất (Recovery Point Objective).
RTO Thời gian mục tiêu phục hồi dịch vụ (Recovery Time Objective).
PITR Phục hồi dữ liệu tới một thời điểm xác định (Point-In-Time Recovery).
SLA Thỏa thuận mức cam kết dịch vụ; chỉ tiêu tối thiểu cho chia sẻ, đồng bộ và khai thác dữ liệu.
CDC Ghi nhận và truyền tải thay đổi dữ liệu gần thời gian thực từ nguồn đến đích (Change Data Capture).
ELT Trích xuất, nạp, chuyển đổi dữ liệu (Extract, Load, Transform).
ETL Trích xuất, chuyển đổi và nạp dữ liệu (Extract, Transform, Load).

V. CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU, LƯU TRỮ VÀ PHÂN TÍCH

Viết tắt Viết đầy đủ
AI Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence).
AI Agent Hệ thống phần mềm AI tiếp nhận mục tiêu, khai thác dữ liệu và công cụ được phép trong phạm vi kiểm soát.
IoT Internet vạn vật (Internet of Things).
GIS Hệ thống thông tin địa lý; quản lý, phân tích, hiển thị dữ liệu không gian
WebGIS Ứng dụng GIS trên nền web phục vụ tra cứu và quản lý dữ liệu không gian.
camelCase Quy tắc đặt tên trường vật lý: chữ thường ở từ đầu, chữ hoa ở đầu các từ tiếp theo, không khoảng trắng.
UUID Chuỗi định danh duy nhất 128 bit dùng cho đối tượng, hồ sơ, giao dịch trong CSDL.
Single-writer Nguyên tắc một đầu mối duy nhất có quyền ghi, cập nhật chính thức đối với một thực thể hoặc nhóm dữ liệu.
Data lakehouse Kiến trúc kết hợp Data Lake và Data Warehouse cho dữ liệu đa cấu trúc, viễn thám, log và phân tích.
Data mart Tập dữ liệu chuyên đề hoặc kho cục bộ phục vụ phân tích theo lĩnh vực, địa phương hoặc nhóm nghiệp vụ.
Object storage Lưu trữ đối tượng cho dữ liệu phi cấu trúc: tài liệu số, ảnh, video, log, viễn thám.
Streaming Thu nhận, xử lý, chuyển tiếp dữ liệu sự kiện, log, cảm biến theo thời gian thực hoặc gần thời gian thực.
OLAP Phân tích trực tuyến đa chiều; phục vụ báo cáo, thống kê và dashboard (lớp TH).

VI. THUẬT NGỮ KỸ THUẬT MÃ HÓA, SIÊU DỮ LIỆU VÀ DANH MỤC

Thuật ngữ Định nghĩa
Metadata (Siêu dữ liệu) Dữ liệu cung cấp thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy nhập, quản lý, lưu trữ và khai thác, sử dụng dữ liệu.
Data lineage Thông tin truy vết dòng chảy dữ liệu từ nguồn, bước xử lý đến đầu ra; triển khai tại LNKL_SDL_DongChayDuLieu (Phụ lục XVI).
Dataset ID Mã tập dữ liệu trong Danh mục dữ liệu (Phụ lục III), cấu trúc DS-[Mã nhóm]-[Số thứ tự 3 chữ số].
CDE Yếu tố dữ liệu trọng yếu (Critical Data Element); trường bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu.
NNMT-LNKL Tiền tố mã Vocabulary ID; NNMT — Bộ NN&MT, LNKL — lĩnh vực lâm nghiệp
Mã từ vựng (Vocabulary ID) Mã định danh thống nhất nhận diện thực thể và phần tử trong Từ điển dữ liệu (Phụ lục XV) theo cấu trúc NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY.
Mã phần tử Đồng nghĩa mã từ vựng (Vocabulary ID) tại Phụ lục XV; cột «Mã phần tử» trên các dòng trường.
Quy tắc gán lớp đa lớp Trường hợp một trường dữ liệu có thể thuộc nhiều lớp dữ liệu, lớp ghi trong mã Vocabulary ID được xác định theo thứ tự ưu tiên: (1) DLC — thuộc tính đối tượng chủ ổn định; (2) GD — phát sinh từ giao dịch, hồ sơ, biến động; (3) TH — kết quả tổng hợp, phân tích; (4) DLG — chưa qua chuẩn hóa; (5) DM — chỉ mang tính tham chiếu mã danh mục.
Phần tử dữ liệu cốt lõi Trường được đánh dấu CDE (C) tại Phụ lục XV; bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu theo Phụ lục X ban hành kèm theo thông tư.

VII. THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ DỮ LIỆU

Truy vết dữ liệu (data lineage) đồng nghĩa Data lineage.

Dữ liệu AI-ready là trạng thái dữ liệu đã chuẩn hóa, gắn siêu dữ liệu, kiểm soát chất lượng và truy vết, sẵn sàng cho huấn luyện mô hình trí tuệ nhân tạo.

Quản trị dữ liệu (data governance) là thiết lập và thực thi quyền hạn, trách nhiệm, quy trình quản lý tài sản dữ liệu.

Yếu tố dữ liệu trọng yếu (Critical Data Element – CDE) là trường có tầm quan trọng nghiệp vụ cao, bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ sở hữu.

VIII. TIÊU CHUẨN, GIAO THỨC VÀ ĐỊNH DẠNG TRAO ĐỔI

Viết tắt Viết đầy đủ
QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; áp dụng hệ thống, hạ tầng và an toàn thông tin.
OGC WMS Dịch vụ bản đồ web (Web Map Service) công bố và khai thác bản đồ không gian.
OGC WFS Dịch vụ đối tượng không gian web (Web Feature Service) trao đổi dữ liệu vector.
REST Kiến trúc API dùng giao thức HTTP trong tích hợp hệ thống thông tin
JSON Định dạng trao đổi dữ liệu cấu trúc dạng văn bản trong API và tích hợp.
CSV Định dạng tệp văn bản phân tách dấu phẩy; trao đổi bảng dữ liệu và tập tin mở.
GeoJSON Mã hóa dữ liệu không gian theo JSON; dùng trong GIS và chia sẻ dữ liệu mở.
VN-2000 Hệ quy chiếu tọa độ quốc gia Việt Nam cho dữ liệu không gian lâm nghiệp.
EPSG Mã định danh hệ tọa độ (ví dụ EPSG:9210 tương ứng VN-2000).

IX. QUẢN TRỊ DỮ LIỆU VÀ KIẾN TRÚC THAM CHIẾU

Viết tắt Viết đầy đủ
KPI Chỉ số đánh giá hiệu suất dữ liệu (Key Performance Indicator)
RACI Ma trận phân công Responsible, Accountable, Consulted, Informed
FRMS Forest Resource Management System – Hệ thống Cập nhật diễn biến rừng
DAMA-DMBOK Bộ kiến thức quản trị dữ liệu DAMA
BVDLCN Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15
DPIA Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân (Data Protection Impact Assessment).
I-P-O Input – Process – Output (Đầu vào – Xử lý – Đầu ra).
Data Owner Chủ sở hữu dữ liệu – chịu trách nhiệm đối với dữ liệu được giao.
Data Steward Người quản trị dữ liệu – bảo đảm chất lượng, chuẩn hóa và quy tắc nghiệp vụ.
Data Custodian Người lưu giữ/vận hành dữ liệu – quản lý kỹ thuật lưu trữ, bảo mật và vận hành hệ thống.

Phụ lục II

SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Sơ đồ kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 4 Thông tư này thể hiện 07 thành phần kiến trúc (a)–(g) và mối quan hệ với 10 nhóm dữ liệu (G01–G10), bảo đảm thống nhất với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia và Khung kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường. Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp kế thừa, ánh xạ với sáu miền dữ liệu lõi quốc gia theo Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia; việc khai thác dữ liệu mặc định thực hiện thông qua dịch vụ dữ liệu, không sao chép đầy đủ dữ liệu gốc, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

1. Sơ đồ tổng quát kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường

Hình 1. SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

2. Vị trí kiến trúc dữ liệu lâm nghiệp trong Khung kiến trúc ngành

Dữ liệu lâm nghiệp nằm ở 03 vị trí trong kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường: (1) Hệ thống thông tin chuyên ngành thuộc lớp ứng dụng và nghiệp vụ; (2) Cơ sở dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp, 10 nhóm G01–G10, thuộc lớp dữ liệu; (3) Cơ sở dữ liệu cấp tỉnh, đồng bộ với CSDL lĩnh vực. Chia sẻ dữ liệu đi qua LDOP của Bộ (kết nối NDOP).

Hình 2. VỊ TRÍ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP TRONG KHUNG KIẾN TRÚC DỮ LIỆU NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

3. Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Hình 3. SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

4. Mô tả thành phần kiến trúc và liên kết dữ liệu

TT Thành phần Mô tả Phụ lục liên quan
1 Nghiệp vụ và quản trị dữ liệu Dẫn dắt toàn bộ vòng đời dữ liệu; quản trị 10 nhóm nghiệp vụ/CSDL (G01–G10): tài nguyên rừng; phát triển rừng, sử dụng rừng; quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng; chế biến và thương mại lâm sản; quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng; quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; xử lý vi phạm về lâm nghiệp; dịch vụ môi trường rừng; thống kê lâm nghiệp; quản lý điều hành và chia sẻ Phụ lục VII, X, XI, XII
2 Thu thập, tạo lập dữ liệu Thu thập từ: (1) hồ sơ biến động rừng, điều tra, kiểm kê (2) hồ sơ thủ tục hành chính, giao rừng, cho thuê rừng; (3) viễn thám, camera, cảm biến IoT; (4) tích hợp dữ liệu đất đai, dân cư, doanh nghiệp, bản đồ nền quốc gia và CSDL bộ, ngành liên quan, (5) các dữ liệu khác. Phụ lục IV (DLG), III
3 Tổ chức dữ liệu Gán định danh chủ rừng, tiểu khu, khoảnh, lô, loại rừng; áp dụng danh mục dùng chung (loài cây, hiện trạng rừng, mục đích sử dụng đất); chuẩn hóa, làm sạch và kiểm duyệt; chuẩn hóa dữ liệu không gian theo hệ tọa độ VN-2000 (theo múi chiếu tương ứng). Phụ lục IV (DM, DLC), XV, XVI
4 Lưu trữ, phân tích, xử lý Triển khai theo 03 mô hình: Mô hình 01 — tập trung toàn bộ (xử lý, tín chỉ các-bon, cảnh báo cháy, cổng dữ liệu, báo cáo); Mô hình 02 — kết hợp tập trung/phân tán (2A: tài nguyên, phát triển rừng; 2B: DVMTR/PFES); Mô hình 03 — phân tán một phần (PCCCR và đơn vị tự chủ, đồng bộ dữ liệu lõi về hệ thống trung tâm). Phụ lục IX, VI
5 Kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ Luồng: LDOP trung ương (Bộ/điểm đại diện) ↔ LDOP/NDOP tỉnh ↔ Trung tâm dữ liệu Quốc gia. Công nghệ: API, Message Queue, Data Pipeline; GeoJSON, JSON/XML; đồng bộ thời gian thực. Tuân thủ REST API (dữ liệu thuộc tính), GML/GeoJSON (dữ liệu không gian), QCVN 09:2025/BCA, Nghị định 278/2025. Phụ lục IX, X
6 Khai thác, sử dụng dữ liệu Cấp Bộ/Cục: thủ tục hành chính, CITES, truy xuất nguồn gốc, báo cáo, cổng dữ liệu mở. Cấp địa phương: thủ tục hành chính và quản lý chuyên ngành. Cổng tích hợp địa phương (ILIG): một màn hình — một tài khoản SSO, Cổng một cửa, Open API, Micro Frontend. Phụ lục VIII, III, XIII, XIV
7 An toàn và giám sát An toàn, an ninh dữ liệu xuyên suốt vòng đời; áp dụng khung an toàn thông tin, QCVN 09:2025/BCA; bảo vệ dữ liệu cá nhân (Luật 91/2025, Nghị định 356/2025); kiểm soát tọa độ nhạy cảm (loại rừng, loài quý hiếm) qua DLP, che mờ, nhật ký truy cập; giám sát, cảnh báo và ứng cứu sự cố. Phụ lục X, XII

5. Liên kết 10 nhóm dữ liệu với kiến trúc

Mã Nhóm dữ liệu Thành phần kiến trúc chủ đạo
G01 Tài nguyên rừng (a) quản trị; (b) điều tra, kiểm kê, biến động; (c) lô/khoảnh/chủ rừng; (d) Mô hình 02A; (đ) bản đồ hiện trạng; (e) chia sẻ LDOP
G02 Phát triển rừng, sử dụng rừng (a) quản trị; (b) giống cây, mùa vụ, vùng trồng; (c) mã vùng, danh mục; (d) Mô hình 02A/2B; (đ) SYS-02, SYS-03; (e) truy xuất qua LDOP
G03 Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng (b) viễn thám, IoT, tuần tra; (c) điểm cháy, vi phạm; (d) Mô hình 03; (đ) cảnh báo PCCCR; (e) đồng bộ thời gian thực; (g) giám sát 24/7
G04 Chế biến và thương mại lâm sản (b) khai báo sản lượng, thị trường; (c) phân loại lâm sản; (d) tập trung; (đ) báo cáo XNK; (e) liên thông hải quan
G05 Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng (b) khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, đề án DLST, nuôi trồng; (c) danh mục loài; (đ) CITES, sổ theo dõi; (g) kiểm soát tọa độ loài quý hiếm
G06 Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản (b) chuỗi cung ứng; (c) mã truy xuất; (đ) cổng truy xuất; (e) liên kết G01, G02, G04; (g) hồ sơ vi phạm
G07 Xử lý vi phạm về lâm nghiệp (b) hồ sơ VPHC, tội phạm; (c) vị trí vụ vi phạm; (đ) xử phạt; (g) an toàn hồ sơ
G08 Dịch vụ môi trường rừng (b) hợp đồng DVMTR; (c) lưu vực chi trả; (d) Mô hình 02B (PFES); (đ) báo cáo thu–chi; (e) đồng bộ với G01, G08
G09 Thống kê lâm nghiệp (a) chỉ tiêu ngành; (b) tổng hợp G01–G08; (c) chuẩn hóa chỉ tiêu; (đ) dashboard, báo cáo; (e) MO 45 bộ qua cổng mở
G10 Quản lý điều hành và chia sẻ (a) điều hành liên nhóm; (đ) ILIG, cổng dữ liệu mở; (e) LDOP/NDOP; (g) an toàn chia sẻ công khai

Phụ lục III

DANH MỤC DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Bảng 1. DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC

STT Tên dữ liệu gốc Mô tả chi tiết (từ vựng) Tần suất Yêu cầu toàn vẹn và lưu trữ dài hạn Ghi chú về thu thập dữ liệu thực tế
1 Dữ liệu lô rừng Dữ liệu về lô rừng Theo kỳ kiểm kê rừng Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo dữ liệu diễn biến rừng và có lịch sử lô rừng Tạo lập trong quá trình kiểm kê rừng và cập nhật trong quá trình dõi diễn biến rừng
2 Dữ liệu chủ rừng Dữ liệu quản lý về chủ rừng Theo kỳ kiểm kê rừng Dữ liệu không thường xuyên thay đổi thông tin, thực hiện lấy các thông tin từ danh mục dùng chung quốc gia
3 Dữ liệu loài cây Dữ liệu quản lý về loài cây Theo kỳ kiểm kê rừng/điều tra rừng Dữ liệu không chỉnh sửa trực tiếp, lưu trữ làm dữ liệu dùng chung Tạo lập trong quá trình điều tra, kiểm kê rừng
4 Dữ liệu ranh giới rừng Dữ liệu quản lý khoảnh, tiểu khu, địa danh, ranh giới Theo kỳ kiểm kê rừng Lưu nguyên trạng định dạng Tạo lập trong quá trình kiểm kê rừng
5 Dữ liệu về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp Dữ liệu quản lý nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp Theo đặt hàng/nhu cầu Lưu trữ không chỉnh sửa. Trên cơ sở nhu cầu và điều kiện thực tế
6 Dữ liệu về giống cây trồng lâm nghiệp Quản lý tên giống và đặc điểm giống Cập nhật theo năm và khi phát sinh Lưu trữ nguyên trạng không thay đổi Thu thập qua bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp theo quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
7 Dữ liệu chứng chỉ quản lý rừng bền vững Quản lý về danh mục thông tin về chứng chỉ rừng Theo chứng chỉ quản lý rừng bền vững Thời gian thực hiện phương án quản lý rừng theo quy định Thu thập qua hồ sơ phương án bao gồm: bản đồ, các bản đánh giá, diện tích quản lý, thông tin liên quan đến chứng chỉ rừng
8 Dữ liệu mã số rừng trồng Quản lý mã số rừng trồng Cập nhật khi phát sinh Lưu trữ bản đồ số và thay đổi theo diễn biến rừng Thực hiện trích xuất dữ liệu bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng.
9 Dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản Quản lý dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản: gồm thông tin, địa chỉ, Cập nhật khi phát sinh Lưu trữ ổn định, không thay đổi thông tin thường xuyên Thực hiện lưu trữ: tên loại lâm sản, chủng loại gỗ; số lượng, khối lượng, quy cách sản phẩm; nguồn gốc lâm sản; thời gian nhập kho/bãi và xuất kho/bãi
10 Dữ liệu cảnh báo cháy rừng Quản lý: điểm cháy rừng, cảnh báo cháy Hàng ngày Điểm cháy không thay đổi, tự sinh và lưu trữ Thực hiện sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng hàng năm, sử dụng ảnh vệ tinh và các trạm cảnh báo cháy đưa ra các vị trí tọa độ điểm cháy và thông tin về cảnh báo cháy
11 Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng Quản lý: dự án, lô, diện tích, chủ quản lý Theo hồ sơ phát sinh Dữ liệu ổn định không thay đổi thông tin hồ sơ Sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng; sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp
12 Dữ liệu khu rừng đặc dụng, phòng hộ Quản lý: thông tin khu, vị trí, chức năng Khi có phát sinh Danh sách có tính ổn định, ít khi thay đổi về thông tin Thực hiện sử dụng dữ liệu bản đồ hiện trạng rừng phục vụ quản lý tuần tra bảo vệ rừng tại các khu rừng; báo cáo của các Ban quản lý rừng.
13 Dữ liệu cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật thực vật rừng Quản lý: cơ sở nuôi, trồng; loài động vật, thực vật rừng; Theo hồ sơ Danh sách cơ sở có tính ổn định, lưu trữ Thực hiện cập nhật theo hồ sơ trong quá trình nguồn gốc
14 Dữ liệu phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp Quản lý: thông tin doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động Theo định kỳ Danh sách có tính ổn định Thực hiện theo bảng đăng ký
15 Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ. Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
16 Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản ; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
17 Bảng kê lâm sản Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản ; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
18 Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản ; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
19 Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản ; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
20 Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh; Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản ; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
21 Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại. Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản ; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
22 Phương án khai thác gỗ Phương án khai thác gỗ Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản ; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
23 Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
24 Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Theo lần/Khi có phát sinh Không chỉnh sửa trực tiếp; tạo phiên bản mới; lưu giữ lâu dài (theo quy định) Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Bảng 2. DANH MỤC DỮ LIỆU THAM CHIẾU (DÙNG CHUNG)

STT Tên dữ liệu tham chiếu Mô tả chi tiết (từ vựng) Tần suất Ghi chú hướng dẫn áp dụng
Dữ liệu phân loại rừng theo mục đích sử dụng Phân chia rừng theo mục đích sử dụng gồm: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất Khi có thay đổi Phân chia rừng theo mục đích sử dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp
Dữ liệu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành gồm:
– Rừng tự nhiên, gồm: rừng nguyên sinh; rừng thứ sinh, gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác.
– Rừng trồng được phân theo loài cây, cấp tuổi, gồm: rừng trồng mới trên đất chưa có rừng; rừng trồng lại; rừng tái sinh sau khai thác rừng trồng.
Khi có thay đổi Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp
Dữ liệu phân loại rừng theo điều kiện lập địa Phân chia rừng theo điều kiện lập địa gồm:
– Rừng núi đất
– Rừng núi đá
– Rừng ngập nước
– Rừng đất cát
Khi có thay đổi Phân chia rừng theo điều kiện lập địa theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp
Dữ liệu phân loại rừng theo loài cây Phân chia rừng theo loài cây
– Rừng gỗ
– Rừng tre nứa.
– Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa.
– Rừng cau dừa.
Khi có thay đổi Phân chia rừng theo loài cây theo quy định của pháp luật về lâm nghiêp
Trạng thái rừng Các trạng thái rừng được phân chia theo tình trạng nguyên sinh/thứ sinh, nguồn gốc hình thành, điều kiện lập địa, loài cây và trữ lượng. Mỗi trạng thái rừng có một ký hiệu riêng thống nhất trên quy mô cả nước. Khi có thay đổi Phân chia trạng thái rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Nhóm trạng thái rừng Tập hợp các trạng thái rừng có cùng một trong các tình trạng: nguyên sinh/thứ sinh, nguồn gốc hình thành, điều kiện lập địa, loài cây Khi có thay đổi Phân chia nhóm trạng thái rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Dữ liệu phân loại rừng theo trữ lượng Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng gồm
– Đối với rừng gỗ, gồm: rừng giàu; rừng trung bình; rừng nghèo; rừng nghèo kiệt và rừng chưa có trữ lượng.
– Đối với rừng tre nứa: rừng được phân theo loài cây, cấp đường kính và cấp mật độ;
Khi có thay đổi Phân chia rừng theo trữ lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Dữ liệu phân loại rừng theo loại đất, loại rừng Phân chia loại rừng theo loại đất loại rừng bao gồm: Diện tích có rừng và diện tích chưa có rừng Khi có thay đổi Phân chia loại rừng theo loại đất loại rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Danh mục loại chủ rừng Các đối tượng quy định là chủ rừng gồm:
– Ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ.
– Tổ chức kinh tế
– Đơn vị vũ trang.
– Tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp về lâm nghiệp.
– Hộ gia đình, cá nhân trong nước.
– Cộng đồng dân cư.
– Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất.
Khi có thay đổi Theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp
Danh mục nhóm chủ rừng Danh mục nhóm chủ rừng bao gồm: Chủ rừng nhóm I và Chủ rừng nhóm II Khi có thay đổi Theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp
Loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Loại hình nguồn giống cây lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 – Phát triển rừng. Khi có thay đổi Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).
Trạng thái phê duyệt nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Trạng thái phê duyệt nguồn giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 – Phát triển rừng. Khi có thay đổi Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).
Loại hình sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Loại hình sản xuất giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G02.1 – Phát triển rừng. Khi có thay đổi Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).
Danh mục loại chứng chỉ rừng bền vững Danh mục dùng chung “Danh mục loại chứng chỉ rừng bền vững” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Danh mục loại hình nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Danh mục loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Danh mục loại hình giống cây trồng lâm nghiệp Danh mục dùng chung “Danh mục loại hình giống cây trồng lâm nghiệp” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Danh mục dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng Danh mục dùng chung “ dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng “ để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính Danh mục dùng chung “Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính “ để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính Danh mục dùng chung “Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính “ để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp.
Danh mục loại công trình phòng cháy chữa cháy rừng Danh mục/phân loại “Danh mục loại công trình phòng cháy chữa cháy rừng” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Thuộc nhóm: G03.4 – Bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp
Loại hình sản phẩm lâm sản (theo mã HS Hải quan) Danh mục loại hình sản phẩm lâm sản lấy theo mã HS. Khi có thay đổi Theo quy định pháp luật về quản lý lâm sản.
Danh mục Nhóm lâm sản Danh mục nhóm lâm sản; đối chiếu thuật ngữ (gỗ tròn; gỗ xẻ/đẽo; gỗ nguyên liệu; sản phẩm gỗ; thực vật ngoài gỗ; thực vật rừng thông thường; sản phẩm của động vật…). Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Danh mục loại lâm sản Danh mục loại lâm sản chi tiết; chuẩn hóa theo định nghĩa khi cập nhật giá trị danh mục. Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Dữ liệu hiện trạng, mật độ phân bố loài tại khu rừng Hiện trạng loài thực vật, động vật tại khu rừng (không gắn khu bảo tồn): số lượng cá thể ước tính, mật độ, xu hướng. Khi có biến động Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục Loại khu rừng Danh mục loại/khu rừng đặc dụng; rừng phòng hộ theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục Phân loại rừng đặc dụng Phân loại rừng đặc dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục Phân loại rừng phòng hộ Phân loại rừng phòng hộ Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục Loại phân khu chức năng Bảo vệ nghiêm ngặt; phục hồi sinh thái; dịch vụ – hành chính theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I; Nhóm II theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB, IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục loài lâm sản Danh mục dùng chung “Danh mục loài lâm sản” để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có thay đổi Tra cứu, ràng buộc khóa ngoại cho các trường phân loại/mã hóa liên quan.
Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS Danh mục nhóm doanh nghiệp theo Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam: Nhóm I; Nhóm II. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp
Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc Phân loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc (khai thác trong nước, nhập khẩu, mua bán/vận chuyển, xuất khẩu, tại cơ sở chế biến, sau xử lý tài sản…). Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp
Danh mục hình thức xử lý động vật/tài sản lâm sản Hình thức xử lý sau tiếp nhận/xác lập quyền: thả về môi trường tự nhiên; cứu hộ; bán; tiêu hủy; chuyển cơ sở bảo tồn; bảo quản nuôi/trồng. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp
Danh mục nhóm loài trên bảng kê lâm sản Nhóm loài ghi trên bảng kê chi tiết: Thông thường; Nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp
Dữ liệu danh mục hình thức xử phạt Thực thể dữ liệu “Hình thức xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp
Dữ liệu danh mục biện pháp khắc phục hậu quả Thực thể dữ liệu “Biện pháp khắc phục hậu quả” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp
Dữ liệu danh mục hình thức vi phạm Thực thể dữ liệu “Hình thức vi phạm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp;
Dữ liệu danh mục phân loại đối tượng xử phạt Thực thể dữ liệu “Phân loại đối tượng xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp;
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES Danh mục loài thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES Danh mục loài động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục nguồn gốc theo CITES Danh mục mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES (W, C, A, R, U…). Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục mục đích giao dịch theo CITES Danh mục mã mục đích giao dịch theo CITES (T, Z, G, S, B…). Khi có thay đổi Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Danh mục mã dịch vụ môi trường rừng Danh mục mã/tên loại dịch vụ môi trường rừng phục vụ chi trả DVMTR. Khi có thay đổi Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp
Dữ liệu danh mục tình trạng thực hiện quyết định xử phạt Thực thể dữ liệu “Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Dùng thống nhất toàn ngành lâm nghiệp

Bảng 3. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ

STT Tên dữ liệu chủ Mô tả chi tiết (nguồn tham chiếu duy nhất) Tần suất đồng bộ Ghi chú, hướng dẫn áp dụng
Dữ liệu lô rừng Đơn vị không gian cơ bản của tài nguyên rừng (lô rừng): vị trí, ranh giới, diện tích, thuộc tính hiện trạng và các khóa liên kết tiểu khu, khoảnh, chủ rừng, phân loại rừng. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền
Khoảnh Đơn vị phân khu khoảnh trong tiểu khu rừng; dùng để tổ chức không gian quản lý rừng và liên kết các lô rừng Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Tiểu khu Đơn vị phân khu tiểu khu rừng; khung không gian quản lý rừng cấp tiểu khu, chứa khoảnh và lô rừng. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền
Dữ liệu lịch sử lô rừng Hồ sơ lịch sử biến động của lô rừng theo thời gian: thay đổi hiện trạng, chủ quản lý, phân loại và các sự kiện cập nhật liên quan. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền
Chủ rừng Thông tin chủ rừng — tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng được giao, cho thuê hoặc công nhận quyền đối với rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp. Khi có biến động Quản lý thông tin chủ rừng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng…) phục vụ giao rừng, cho thuê rừng, theo dõi trách nhiệm bảo vệ và phát triển rừng…
Dữ liệu giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính Thực thể dữ liệu “Giống cây trồng lâm nghiệp chính” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền
Dữ liệu đặc tính và hiện trạng sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Đặc tính và hiện trạng sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu tác giả giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Tác giả giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu cây đầu dòng Thực thể dữ liệu “Cây đầu dòng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu vườn cây đầu dòng Thực thể dữ liệu “Vườn cây đầu dòng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền
Lý lịch giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Lý lịch giống cây lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).
Danh mục loài cây phục vụ quản lý giống cây trồng lâm nghiệp Danh mục/phân loại “Danh mục loài cây phục vụ quản lý giống” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có biến động Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).
Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp “ trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).
Đơn vị nghiên cứu giống cây trồng lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Đơn vị nghiên cứu giống” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Quản lý giống cây lâm nghiệp, nguồn giống, cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu và sản xuất–tiêu thụ giống (CSDL Giống).
Cơ sở chế biến lâm sản Thông tin cơ sở chế biến lâm sản: tên, địa chỉ, điện thoại, loại hình doanh nghiệp, sản phẩm chính, công suất, sản lượng thực tế, nguồn nguyên liệu. Khi có biến động Quản lý danh mục/ hồ sơ cơ sở chế biến phục vụ thống kê và quản lý thương mại lâm sản.
Khu rừng đặc dụng, phòng hộ Đối tượng khu rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ do Ban quản lý/chủ rừng quản lý theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có biến động Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng.
Cá nhân bị xử phạt Thực thể dữ liệu “Cá nhân bị xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Tổ chức bị xử phạt Thực thể dữ liệu “Tổ chức bị xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu danh mục chương quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Chương quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu danh mục điều quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Điều quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu danh mục khoản, điểm quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;.
Đơn vị có thẩm quyền lập biên bản/xử phạt Thực thể dữ liệu “Đơn vị có thẩm quyền xử phạt” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu danh mục phương tiện vi phạm Thực thể dữ liệu “Phương tiện vi phạm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền
Dữ liệu danh mục sản phẩm lâm sản phục vụ xử phạt Thực thể dữ liệu “Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt)” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu danh mục tang vật phục vụ xử phạt VPHC Danh mục/phân loại “Danh mục tang vật xử phạt” dùng để chuẩn hóa mã hóa và ràng buộc khóa ngoại trong CSDL lâm nghiệp. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền
Dữ liệu quản lý cơ sở nuôi, trồng Đối tượng cơ sở nuôi, trồng loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài thuộc Phụ lục CITES; động vật rừng thông thường. Mã định danh cơ sở được khởi tạo trên Hệ thống quản lý và truy xuất nguồn gốc lâm… Khi có biến động Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và bảo tồn loài thực vật rừng, động vật rừng; quản lý cơ sở nuôi, trồng.
Mã số rừng trồng Mã số rừng trồng gắn với chủ rừng, lô/khoảnh/tiểu khu, loài cây, năm trồng và diện tích. Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Tổ chức lực lượng Kiểm lâm Thông tin tổ chức đơn vị lực lượng Kiểm lâm do địa phương cung cấp: tên đơn vị, cơ quan chủ quản, địa bàn, cơ cấu tổ chức. Khi có biến động Địa phương cung cấp theo G09 — điều hành, chia sẻ;
Dữ liệu lực lượng kiểm lâm Thực thể dữ liệu “Lực lượng kiểm lâm” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng Thực thể dữ liệu “Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;
Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực lâm nghiệp Thực thể dữ liệu “Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp” trong CSDL lĩnh vực lâm nghiệp. theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp Khi có biến động Tham chiếu bắt buộc/theo thẩm quyền;.

Bảng 4. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ

STT Tên dữ liệu mở Mô tả (mức tổng hợp) Định dạng công bố Tần suất
Hiện trạng rừng Lô rừng, các biểu báo cáo công bố tại Quyết định theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp API/JSON/XML/CSV/Excel Theo kỳ công bố
Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp Sơ đồ phân vùng quy hoạch rừng đặc dung, rừng phòng hộ và rừng sản xuất. SHP Theo quy hoạch
Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống API/JSON/XML/CSV/Excel Khi có Quyết định công nhận nguồn giống
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống API/JSON/XML/CSV/Excel Theo hồ sơ công bố
Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống API/JSON/XML/CSV/Excel Khi có Quyết định công nhận giống
Mùa vụ trồng rừng Bản đồ mùa vụ trồng rừng, thông tin vùng và loài cây trồng Shapefile/WMS/GeoJSON/GML/API/JSON/CSV/Excel Theo định kỳ
Loài cây lâm nghiệp chính Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định API/JSON/XML/CSV/Excel Theo định kỳ
Cây trồng phân tán Số lượng cây trồng (quy ra diện tích), năm trồng, loài cây API/JSON/XML/CSV/Excel Theo định kỳ
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Chủ rừng, diện tích, loại rừng, trạng thái (năm trồng, sản lượng); thời gian cấp chứng chỉ API/JSON/XML/CSV/Excel Theo định kỳ
Phương án quản lý rừng bền vững Thông tin: chủ rừng, diện tích, loại rừng đã xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững API/JSON/XML/CSV/Excel Theo định kỳ
Cảnh báo cháy rừng Thông tin: điểm cháy, cấp độ cảnh báo cháy, thông tin lô rừng phát hiện điểm cháy Shapefile/WMS/GeoJSON/GML/API/JSON/CSV/Excel Theo định kỳ
Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản Danh sách các cơ sở/doanh nghiệp chế biến, thương mại (xuất, nhập khẩu lâm sản); thông tin của chủ cơ sở (tên định danh, địa chỉ, đăng ký hoạt động, loại hình sản xuất/kinh doanh) API/JSON/XML/CSV/Excel Khi có phát sinh số liệu
Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ Thông tin bao gồm: danh sách, tọa độ, vị trí địa lý, thông tin khu rừng, trạng thái khu rừng. API/JSON/XML/CSV/Excel Theo định kỳ
Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. API/JSON/XML/CSV/Excel Khi có thay đổi
Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB, IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. API/JSON/XML/CSV/Excel Khi có thay đổi
Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES Thông tin danh mục loài thực vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III) API/JSON/XML/CSV/Excel Khi có thay đổi
Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES Thông tin danh mục loài động vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III) API/JSON/XML/CSV/Excel Khi có thay đổi
Chi trả dịch vụ môi trường rừng Công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định (Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị – xã hội thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính; Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ chi trả, chịu trách nhiệm công khai danh sách đối tượng được chi trả, số tiền được chi trả, kế hoạch chi trả hàng quý, hàng năm theo Quy chế dân chủ) API/JSON/XML/CSV/Excel Khi có thay đổi

Phụ lục IV

SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU THAM CHIẾU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực lâm nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này gồm 07 lớp dữ liệu (SDL, DLG, DM, DLC, GD, TH, MO) và được áp dụng thống nhất cho 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ (G01,G02, G03, G04, G05, G06,G07, G08, G09, G10).

I. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU THAM CHIẾU

Hình 1. Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu – mối quan hệ 07 lớp dữ liệu

II. BẢNG TỔNG HỢP 07 LỚP DỮ LIỆU THAM CHIẾU THEO 10 NHÓM DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ

Mã Nhóm dữ liệu Lớp dữ liệu trọng tâm Đối tượng/tập dữ liệu tiêu biểu Hệ thống liên quan
G01 Tài nguyên rừng DLC, DLG, TH Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh/Tiểu khu; Bản đồ hiện trạng; Diễn biến rừng; Đa dạng sinh học FRMS (SYS-01)
G02 Phát triển rừng, sử dụng rừng DLC, GD, DM Giống cây lâm nghiệp; Mùa vụ trồng rừng; Vùng nguyên liệu; Mã số rừng trồng; Chứng chỉ FSC/PEFC GC-LN, VT-TR (SYS-02, SYS-03)
G03 Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng DLG, GD, TH Điểm cháy; Cảnh báo cháy; Vụ vi phạm; Diện tích thiệt hại; Trạm/chốt kiểm lâm PCCCR, VP-PCCR (SYS-04, SYS-05)
G04 Chế biến và thương mại lâm sản DLC, GD, TH Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Thị trường; Kim ngạch XNK CB-LS (SYS-06)
G05 Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng DLC, GD, DM Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; Đề án du lịch sinh thái; loài được ưu tiên bảo vệ; cơ sở nuôi/trồng; giấy phép CITES CITES (SYS-07)
G06 Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản GD, DLC, TH Chuỗi truy xuất gỗ; Doanh nghiệp; Giấy phép khai thác/XNK; Hồ sơ vi phạm TX-LS (SYS-08)
G07 Xử lý vi phạm về lâm nghiệp GD, TH Xử phạt VPHC; xử lý hình sự; vị trí, khu vực xảy ra vụ vi phạm FVDMS / VP-PCCR
G08 Dịch vụ môi trường rừng GD, TH, DLC Hợp đồng DVMTR; Lưu vực chi trả; Báo cáo thu-chi; Tín chỉ các-bon rừng PFES (SYS-09)
G09 Thống kê lâm nghiệp TH, MO Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard điều hành TK-LN (SYS-10)
G10 Quản lý điều hành và chia sẻ SDL, MO, GD Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bản vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình, dự án; Cổng chia sẻ dữ liệu LDOP, OD-LN (SYS-11, SYS-12)

Phụ lục V

MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC KHÁI NIỆM LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Mô hình dữ liệu mức khái niệm mô tả các đối tượng dữ liệu mức thực thể (mức cơ bản nhất) và quan hệ giữa 10 nhóm dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này.

Mô hình dữ liệu mức khái niệm

Bảng thực thể dữ liệu theo 10 nhóm dữ liệu

STT Mã nhóm Nhóm dữ liệu Thực thể dữ liệu chính Quan hệ liên nhóm Lớp DL trọng tâm Phạm vi
1 G01 Tài nguyên rừng Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh; Tiểu khu; Lịch sử lô rừng; Ranh giới rừng Liên kết G02 (giống, mã số rừng trồng), G06 (truy xuất), G09 (thống kê) DLC, DLG, TH Toàn quốc
2 G02 Phát triển rừng, sử dụng rừng Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận; Nguồn giống; Mã số rừng trồng; Cây phân tán; Mùa vụ trồng rừng; Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Liên kết G01 (lô rừng), G04 (lâm sản), G06 (nguồn gốc gỗ) DLC, GD, DM Toàn quốc
3 G03 Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng Giao rừng; Cho thuê rừng; Thu hồi rừng; Tạm sử dụng rừng; Chuyển mục đích sử dụng rừng; Cảnh báo cháy rừng Liên kết G01 (ranh giới rừng), G10 (điều hành cảnh báo) DLG, GD, TH Toàn quốc
4 G04 Chế biến và thương mại lâm sản Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Thị trường; Kim ngạch xuất nhập khẩu Liên kết G06 (truy xuất), G02 (nguyên liệu) DLC, GD, TH Toàn quốc
5 G05 Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng, động vật rừng Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; Đề án du lịch sinh thái; loài được ưu tiên bảo vệ; cơ sở nuôi/trồng; giấy phép CITES Liên kết G01 (phân bố loài), G06 (giấy phép CITES) DLC, GD, DM Toàn quốc
6 G06 Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản Lô hàng lâm sản; Bảng kê lâm sản; Vận chuyển lâm sản; Phương án khai thác gỗ; Phân loại doanh nghiệp Liên kết G01, G02, G04 (chuỗi cung ứng) GD, DLC, TH Toàn quốc
7 G07 Xử lý vi phạm về lâm nghiệp Vụ việc vi phạm; Vi phạm lâm nghiệp; Quyết định xử phạt VPHC; Cá nhân, tổ chức bị xử phạt Liên kết G01 (lô rừng), G03 (PCCCR), G09 (thống kê) GD, TH Toàn quốc
8 G08 Dịch vụ môi trường rừng Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; Nộp tiền sử dụng dịch vụ; Diện tích rừng được chi trả; Chi trả cho bên cung ứng Liên kết G01 (diện tích rừng), G09 (thống kê chi trả) GD, TH, DLC Toàn quốc
9 G09 Thống kê lâm nghiệp Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard điều hành Tổng hợp từ G01 đến G08 TH, MO Toàn quốc
10 G10 Quản lý điều hành và chia sẻ Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bảo vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình/dự án; Cổng chia sẻ dữ liệu (LDOP/NDOP) Liên kết toàn bộ nhóm qua LDOP/NDOP SDL, MO, GD Toàn quốc

Phụ lục VI

MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Phụ lục này thuyết minh mô hình dữ liệu mức logic tại khoản 3 Điều 7 của Thông tư, gồm cách tổ chức bảng dữ liệu theo lớp và nhóm nghiệp vụ; nhóm trường thông tin và kiểu dữ liệu; quy tắc xác định khóa dữ liệu; quan hệ giữa các thực thể dữ liệu; dòng chảy dữ liệu và sơ đồ mô hình.

I. PHẠM VI VÀ CÁCH THỂ HIỆN MÔ HÌNH

Các thành phần của mô hình được thể hiện và dẫn chiếu (được dẫn chiếu tại phụ lục III, XV, XVI ban hành kèm thông tư) như sau:

Bảng 1. THÀNH PHẦN CỦA MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

Thành phần Nội dung thể hiện
Bảng dữ liệu Xác định lớp dữ liệu, nhóm nghiệp vụ, các bảng hoặc thực thể chủ yếu và quan hệ với nhóm khác.
Trường thông tin Xác định các nhóm trường bắt buộc dùng để định danh, mô tả, đo lường, thời gian, không gian, trạng thái và liên kết.
Kiểu dữ liệu Xác định kiểu logic áp dụng thống nhất gồm chuỗi ký tự, số, ngày giờ, logic, dữ liệu không gian, tệp và liên kết.
Khóa dữ liệu Quy định nguyên tắc sử dụng khóa chính, khóa ngoại, mã nghiệp vụ và mã định danh duy nhất.
Quan hệ dữ liệu Mô tả quan hệ 1-1, 1-N, N-N, quan hệ phân cấp, tham chiếu, không gian, thời gian và quan hệ tổng hợp.
Nguồn và luồng dữ liệu Thể hiện luồng từ thu nhận dữ liệu gốc đến chuẩn hóa, hình thành dữ liệu chủ, dữ liệu giao dịch, tổng hợp, phân tích và công bố mở.

II. CẤU TRÚC LOGIC CHUNG

1. Dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tổ chức theo các lớp dữ liệu. Siêu dữ liệu mô tả và kiểm soát xuyên suốt; danh mục dùng chung được tham chiếu trong các lớp nghiệp vụ; dữ liệu gốc được kiểm tra, chuẩn hóa để hình thành dữ liệu chủ hoặc dữ liệu giao dịch; dữ liệu tổng hợp, phân tích được tạo từ các lớp nguồn; dữ liệu mở là phần dữ liệu đủ điều kiện công bố theo quy định.

Bảng 2. CÁC LỚP DỮ LIỆU TRONG MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

Mã Lớp dữ liệu Chức năng trong mô hình Ví dụ trong lĩnh vực lâm nghiệp Quan hệ logic chủ yếu
SDL Siêu dữ liệu Mô tả nội dung, cấu trúc, nguồn gốc, chất lượng, bảo mật, phiên bản, quan hệ và dòng chảy dữ liệu. LNKL_SDL_Chung; LNKL_SDL_ChiTietDuLieu; LNKL_SDL_MoiQuanHe; LNKL_SDL_DongChayDuLieu. Mỗi bảng, trường và tập dữ liệu phải có thông tin mô tả tương ứng.
DLG Dữ liệu gốc Lưu dữ liệu được tạo lập, thu nhận ban đầu từ nguồn hợp pháp trước khi chuẩn hóa hoặc tổng hợp. Kết quả điều tra, kiểm kê; ảnh viễn thám; quan trắc, cảm biến; hồ sơ, biên bản hoặc tài liệu số hóa. Là nguồn của DLC, GD và TH; phải truy nguyên được nguồn tạo lập hoặc thu nhận.
DM Dữ liệu danh mục dùng chung Cung cấp bảng mã, phân loại và miền giá trị sử dụng thống nhất. Đơn vị hành chính; loài; loại rừng; trạng thái rừng; đơn vị tính; loại hồ sơ, giấy phép. Được DLC, GD và TH tham chiếu; một mã danh mục có thể được nhiều bản ghi sử dụng.
DLC Dữ liệu chủ Quản lý đối tượng cốt lõi, ổn định, có mã định danh duy nhất và nguồn có thẩm quyền. Lô rừng; chủ rừng; tổ chức, cá nhân; cơ sở; khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; giống cây lâm nghiệp. Một đối tượng DLC có thể phát sinh nhiều hồ sơ, sự kiện hoặc giao dịch GD.
GD Dữ liệu giao dịch Ghi nhận hồ sơ, thủ tục, sự kiện, biến động và hoạt động nghiệp vụ theo thời gian. Diễn biến rừng; cấp phép; kiểm tra; vụ cháy; vận chuyển lâm sản; chi trả dịch vụ môi trường rừng; xử lý vi phạm. Tham chiếu DLC, DM; có thể liên kết nhiều đối tượng qua bảng liên kết.
TH Dữ liệu tổng hợp và phân tích Tổng hợp, tính toán, phân tích dữ liệu phục vụ thống kê, báo cáo, dự báo và điều hành. Chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp; báo cáo hiện trạng; số liệu theo đơn vị hành chính, thời gian và nhóm đối tượng. Được tạo từ DLG, DLC, GD; phải lưu nguồn, kỳ tổng hợp và quy tắc tính.
MO Dữ liệu mở Tổ chức dữ liệu đủ điều kiện công bố để cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp cận, khai thác và sử dụng. Bộ dữ liệu thống kê, danh mục, bản đồ hoặc thông tin lâm nghiệp được công bố. Là tập con hoặc sản phẩm dẫn xuất của dữ liệu nguồn; gắn điều kiện công bố và siêu dữ liệu.


2. Các trường thông tin trong bảng dữ liệu được phân thành các nhóm sau:

Bảng 3. NHÓM TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ KIỂU DỮ LIỆU LOGIC

Nhóm trường Ví dụ tên trường Kiểu dữ liệu logic Ràng buộc hoặc mục đích
Định danh maDinhDanhLo; maChuRung; maGiaoDich Chuỗi ký tự hoặc UUID Khóa chính; duy nhất; không để trống; ổn định trong vòng đời bản ghi.
Tham chiếu maTinh; maXa; maLoai; maCoSo; maDinhDanhLo Chuỗi ký tự Khóa ngoại; cùng kiểu và miền giá trị với khóa được tham chiếu.
Mô tả ten; moTa; ghiChu; noiDung Chuỗi ký tự Unicode Phản ánh đúng ngữ nghĩa nghiệp vụ; quy định độ dài tối đa và điều kiện bắt buộc.
Đo lường và số lượng dienTich; truLuong; soLuong; soTien; tyLe Số nguyên hoặc số thực Gắn đơn vị tính, độ chính xác, khoảng giá trị và quy tắc làm tròn khi có.
Thời gian ngayCap; thoiDiemPhatSinh; namBaoCao Ngày, ngày giờ hoặc năm Dùng để xác định hiệu lực, lịch sử, kỳ báo cáo và thứ tự sự kiện.
Trạng thái và logic trangThai; conHieuLuc; daXacThuc Giá trị logic hoặc mã danh mục Giá trị logic dùng cho đúng/sai; trạng thái nghiệp vụ tham chiếu danh mục dùng chung.
Không gian geo; toaDoX; toaDoY Điểm, đường, vùng hoặc tọa độ Gắn hệ quy chiếu; kiểm tra tính hợp lệ hình học và quan hệ bao chứa, giao cắt hoặc tiếp giáp.
Tệp và liên kết tepDinhKem; hinhAnh; URL Tệp nhị phân hoặc chuỗi liên kết Lưu loại tệp, dung lượng, mã kiểm tra, nơi lưu trữ và quyền truy cập.

3. Khóa dữ liệu và quan hệ giữa các bảng được áp dụng theo các nguyên tắc sau:

– Mỗi bảng có ít nhất một khóa chính xác định duy nhất bản ghi; khóa chính không được để trống, không tái sử dụng cho đối tượng khác và không thay đổi khi chỉ thay đổi thuộc tính mô tả.

– Bảng danh mục và dữ liệu chủ ưu tiên mã nghiệp vụ có cấu trúc; dữ liệu gốc và dữ liệu giao dịch có quy mô lớn có thể sử dụng UUID kết hợp mã hồ sơ hoặc mã giao dịch để hiển thị và trao đổi.

– Khóa ngoại phải tham chiếu đến khóa chính hoặc khóa duy nhất đang có hiệu lực; không tự tạo lại mã đối tượng đã có trong dữ liệu chủ hoặc danh mục dùng chung của quốc gia, Bộ hoặc lĩnh vực.

– Quan hệ 1-1 áp dụng khi hai bảng mô tả các phần bắt buộc tương ứng của một đối tượng; quan hệ 1-N áp dụng giữa đối tượng chủ và các hồ sơ, sự kiện phát sinh; quan hệ N-N được thực hiện thông qua bảng liên kết có khóa riêng hoặc khóa ghép.

– Quan hệ phân cấp dùng cho đơn vị hành chính, tiểu khu, khoảnh, lô rừng, nhóm và loại danh mục; quan hệ không gian dùng để xác định bao chứa, giao cắt, tiếp giáp hoặc vị trí; quan hệ thời gian dùng để quản lý hiệu lực, phiên bản và lịch sử biến động.

– Mỗi quan hệ phải xác định bảng nguồn, trường nguồn, bảng đích, trường đích, loại quan hệ và ràng buộc toàn vẹn trong LNKL_SDL_MoiQuanHe; nguồn và các bước xử lý phải được ghi nhận trong LNKL_SDL_DongChayDuLieu.

III. MÔ TẢ LOGIC CÁC NHÓM DỮ LIỆU

Các nhóm dữ liệu dưới đây xác định phạm vi thực thể, khóa liên kết và quan hệ nghiệp vụ chủ yếu. Danh mục đầy đủ từng bảng, tập dữ liệu của mỗi nhóm được xác định tại Phụ lục III; từng trường, kiểu dữ liệu và PK/FK được xác định tại Phụ lục XV.

Bảng 4. THỰC THỂ, KHÓA VÀ QUAN HỆ CHỦ YẾU THEO NHÓM DỮ LIỆU

Mã Nhóm dữ liệu Bảng hoặc thực thể logic chủ yếu Khóa và trường liên kết chính Quan hệ dữ liệu chính
G01 Tài nguyên rừng Tiểu khu; khoảnh; lô rừng; ranh giới rừng; lịch sử lô rừng; chủ rừng; trạng thái, loại rừng và trữ lượng. maTieuKhu; maKhoanh; maDinhDanhLo; maChuRung; maDinhDanhLichSuLo; maTinh; maXa; maTrangThaiRung. Tiểu khu 1-N khoảnh; khoảnh 1-N lô; chủ rừng 1-N lô; lô 1-N lịch sử lô rừng. Lô rừng tham chiếu đơn vị hành chính, loại rừng, trạng thái và chủ rừng; là đối tượng liên kết trung tâm của các nhóm khác.
G02 Phát triển rừng, sử dụng rừng Rừng trồng; mã số rừng trồng; cây phân tán; giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận; nguồn giống; nguồn gen; khảo nghiệm giống; xuất khẩu, nhập khẩu giống; cơ sở sản xuất, kinh doanh giống; mùa vụ trồng rừng; thiết kế, dự toán và nghiệm thu công trình lâm sinh; diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững. maRungTrong; maGiongCay; maNguonGiong; maNguonGen; maKhaoNghiem; maCoSo; maMuaVu; maHoSoThietKe; maNghiemThu; maChungChi; maDinhDanhLo. Giống cây 1-N nguồn giống, khảo nghiệm, hồ sơ xuất khẩu, nhập khẩu và mùa vụ trồng rừng; thiết kế, dự toán 1-N nghiệm thu công trình lâm sinh; lô rừng 1-N nguồn giống và mã số rừng trồng; chủ rừng 1-N diện tích rừng được cấp chứng chỉ. Tham chiếu G01 và cung cấp nguồn cho G04, G06, G09.
G03 Dữ liệu về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng Giao rừng; cho thuê rừng; thu hồi rừng; tạm sử dụng rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; danh mục loại công trình phòng cháy, chữa cháy rừng; cảnh báo cháy rừng. maGiaoRung; maThueRung; maThuHoiRung; maDuAn; maChuyenMDSDRung; maLoaiCongTrinh; maCanhBao; maDinhDanhLo; maChuRung. Lô rừng 1-N quyết định giao, thu hồi, tạm sử dụng, chuyển mục đích sử dụng rừng và cảnh báo cháy rừng; chủ rừng 1-N quyết định giao rừng; chuyển mục đích sử dụng rừng tham chiếu phân loại rừng theo mục đích sử dụng. Các sự kiện gắn vị trí và lô rừng G01.
G04 Chế biến và thương mại lâm sản Cơ sở chế biến; nhóm, loại lâm sản; loại hình sản phẩm (mã HS); hoạt động chế biến; sản phẩm; thị trường; giao dịch, giấy phép xuất nhập khẩu; thống kê xuất khẩu và lâm sản nội địa. maCoSo; maNhomLamSan; maLoaiLamSan; maHS; maCheBien; maSanPham; maThiTruong; maGiaoDich; maGiayPhep; maLoHangLamSan. Nhóm 1-N loại lâm sản; cơ sở chế biến 1-N sản phẩm; sản phẩm 1-N giao dịch xuất, nhập khẩu; hoạt động chế biến và sản phẩm tham chiếu lô hàng lâm sản. Liên kết nguồn nguyên liệu từ G01, G02 và chuỗi truy xuất tại G06.
G05 Dữ liệu về quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng, động vật rừng Khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; loại khu rừng, phân loại rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và loại phân khu chức năng; đề án du lịch sinh thái; bảo vệ rừng và hoạt động du lịch sinh thái tại khu. Loài nguy cấp, quý, hiếm và loài thuộc Phụ lục CITES; hiện trạng loài tại khu; cơ sở nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng; cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể; giấy phép CITES nhập khẩu, xuất khẩu. maKhuRung; maDanhMuc; maDeAn; maHienTrangLoai; maLoai; maCoSo; maSuKien; soGiayPhepNhapKhau; soGiayPhepXuatKhau; maTinh; maXa. Khu rừng 1-N đề án du lịch sinh thái, số liệu bảo vệ rừng, hoạt động du lịch sinh thái và hiện trạng loài tại khu; hiện trạng loài tham chiếu danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; giấy phép CITES tham chiếu danh mục nguồn gốc và mục đích giao dịch theo CITES. Tham chiếu đơn vị hành chính và dữ liệu tài nguyên rừng G01.
G06 Dữ liệu về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản Lô hàng lâm sản; vận chuyển; kiểm tra, giám sát lô hàng; bảng kê lâm sản và chi tiết bảng kê; hồ sơ xác nhận bảng kê; sổ theo dõi; phương án khai thác gỗ, lô khai thác; phân loại doanh nghiệp; thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến. maLoHangLamSan; maVanChuyen; maKiemTraGiamSat; maBangKe; maHoSoXacNhan; maPhuongAn; maLoKhaiThac; maPhanLoaiDoanhNghiep; maBienBan; maCoSo. Lô hàng 1-N lần vận chuyển và kiểm tra, giám sát; phương án khai thác 1-N lô hàng; cơ sở chế biến 1-N kết quả phân loại doanh nghiệp và thanh tra, kiểm tra; lô hàng, lô khai thác tham chiếu lô rừng G01 và danh mục loài lâm sản. Liên kết cơ sở chế biến G04.
G07 Dữ liệu xử lý vi phạm về lâm nghiệp Vụ việc vi phạm; tang vật; quyết định xử lý; vi phạm lâm nghiệp và xử lý vi phạm; quyết định xử phạt vi phạm hành chính và tình trạng thi hành; cá nhân, tổ chức bị xử phạt; chương, điều, khoản quy định xử phạt; đơn vị có thẩm quyền xử phạt. maVuViec; maTangVat; maQuyetDinh; maViPham; maXuLy; maQuyetDinhXuPhat; maTinhTrangThiHanh; maCaNhanBiXuPhat; maToChucBiXuPhat; maDieu; maDonViThamQuyen. Vụ việc 1-N tang vật và quyết định xử lý; vi phạm 1-N lần xử lý; chương 1-N điều, điều 1-N khoản, điểm quy định xử phạt; quyết định xử phạt tham chiếu đơn vị có thẩm quyền, hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và tình trạng thi hành; vụ việc, vi phạm tham chiếu cá nhân hoặc tổ chức bị xử phạt. Tham chiếu nguồn lâm sản G01, G02, sản phẩm G04 và loài hoặc giấy phép G05.
G08 Dịch vụ môi trường rừng Bên sử dụng dịch vụ; nộp tiền sử dụng dịch vụ; danh mục dịch vụ môi trường rừng; diện tích rừng được chi trả; chi trả cho bên cung ứng. maCoSo; maDichVu; maTongHop; maChuRung; maTinh; namThanhToan. Bên sử dụng 1-N khoản nộp tiền; chủ rừng hoặc bên cung ứng 1-N khoản chi trả và số liệu diện tích rừng được chi trả; diện tích được chi trả tham chiếu danh mục dịch vụ môi trường rừng. Tham chiếu G01, đơn vị hành chính và kỳ thanh toán.
G09 Thống kê lâm nghiệp Hiện trạng rừng; chủ rừng; trồng, khai thác rừng; dự án lâm nghiệp; chỉ tiêu thống kê; số liệu thống kê và số liệu tổng hợp. maChiTieu; maTongHop; maTrongRung; maKhaiThac; maDuAn; maDinhDanhLo; maChuRung; maTinh; maXa. Một chỉ tiêu 1-N giá trị theo thời gian, địa bàn và đối tượng; hiện trạng rừng 1-N số liệu trồng rừng, khai thác rừng và thống kê; số liệu được tổng hợp từ G01-G08. Mỗi kết quả phải lưu kỳ báo cáo, nguồn dữ liệu, đơn vị tính và quy tắc tính.
G10 Quản lý điều hành và chia sẻ Hồ sơ, báo cáo điều hành; văn bản lĩnh vực lâm nghiệp; tổ chức lực lượng Kiểm lâm; lực lượng kiểm lâm; lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng; biên chế, chất lượng và chế độ, chính sách của các lực lượng. maHoSoBaoCao; maVanBan; maToChucLLKL; maKiemLamVien; maLucLuongDoiChot; maTongHop; maTinh; kyBaoCao. Tổ chức lực lượng, lực lượng kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng được tổng hợp theo kỳ thành số liệu biên chế, chất lượng, chế độ, chính sách; báo cáo tổng hợp tham chiếu G01-G09 và văn bản lĩnh vực lâm nghiệp; dữ liệu chia sẻ, công bố được mô tả tại LNKL_SDL_DuLieuMo thuộc Phụ lục XVI.

IV. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

Sơ đồ dưới đây thể hiện đồng thời chiều tổ chức theo lớp dữ liệu, dòng xử lý từ nguồn đến dữ liệu mở, vai trò xuyên suốt của siêu dữ liệu và chiều phân nhóm nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp.

Phụ lục VII

MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Mô hình nghiệp vụ lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 8 Thông tư này mô tả mối quan hệ giữa nghiệp vụ quản lý nhà nước và 10 nhóm dữ liệu (G01,G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09, G10), gồm chức năng quản lý nhà nước, quy trình trọng tâm, đối tượng quản lý, hồ sơ phát sinh và luồng dữ liệu. Nội dung căn cứ Khung kiến trúc, quản trị và quản lý dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường. Đối chiếu mô hình mức khái niệm tại Phụ lục V, mô hình mức logic tại Phụ lục VI, danh mục dữ liệu tại Phụ lục III và hệ thống ứng dụng tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.

I. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

II. BẢNG MÔ TẢ QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ TRỌNG TÂM

Bảng dưới đây mô tả quy trình nghiệp vụ trọng tâm theo từng nhóm dữ liệu (G01–G10), thống nhất với cấu trúc mô tả trong Khung dữ liệu ngành. Chi tiết tập dữ liệu, trường thông tin và luồng kỹ thuật đối chiếu Phụ lục VI, Phụ lục III và Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này.

Cột “Mô tả vai trò, quy trình nghiệp vụ trọng tâm” gồm: Chức năng QLNN; Quy trình trọng tâm; Đối tượng quản lý; Hồ sơ/TTHC/Báo cáo; Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào – Xử lý – Đầu ra); Hệ thống liên quan; Chỉ số quản lý; Vai trò các bên.

STT Miền nghiệp vụ Đơn vị chủ quản Mô tả vai trò, quy trình nghiệp vụ trọng tâm
1 G01 – Tài nguyên rừng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Quản lý hiện trạng, diễn biến tài nguyên rừng; chủ rừng; đa dạng sinh học.
Quy trình trọng tâm: Điều tra, kiểm kê → Kiểm tra, xác nhận kết quả → Lập bản đồ hiện trạng → Theo dõi, cập nhật diễn biến rừng; cung cấp dữ liệu cho nghiệp vụ giao, cho thuê rừng
Đối tượng quản lý: Lô rừng; Chủ rừng; Khoảnh/Tiểu khu; Ranh giới rừng.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ điều tra, kiểm kê; hồ sơ theo dõi diễn biến; báo cáo hiện trạng rừng; quyết định giao, cho thuê rừng
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Ảnh viễn thám; khảo sát thực địa; hồ sơ số hóa.
Xử lý: Chồng xếp bản đồ; phân loại rừng; cập nhật diễn biến.
Đầu ra: Bản đồ hiện trạng/diễn biến; báo cáo tổng hợp.
Hệ thống liên quan: Hệ thống Tài nguyên rừng (FRMS).
Chỉ số quản lý: Tỷ lệ che phủ rừng; diện tích theo loại rừng.
Vai trò các bên: Bộ/Cục chủ trì; UBND các cấp; chủ rừng cung cấp dữ liệu.
2 G02 – Phát triển rừng, sử dụng rừng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Quản lý trồng rừng, giống cây, vùng nguyên liệu, chứng chỉ rừng bền vững.
Quy trình trọng tâm: hồ sơ giống, nguồn giống, rừng trồng → Kiểm tra, cập nhật kết quả → Quản lý mùa vụ, mã số rừng trồng → Theo dõi phát triển, sử dụng rừng.
Đối tượng quản lý: Giống cây trồng lâm nghiệp; Vùng nguyên liệu; Mã số rừng trồng; Công trình lâm sinh.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ giống, nguồn giống; mã số rừng trồng; chứng chỉ quản lý rừng bền vững; phương án quản lý rừng bền vững;sử dụng rừng.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Kế hoạch trồng rừng; danh mục giống; báo cáo địa phương.
Xử lý: Chuẩn hóa mã vùng; đối soát diện tích; cập nhật tiến độ.
Đầu ra: Danh mục vùng trồng; báo cáo phát triển rừng.
Hệ thống liên quan: CSDL Giống cây trồng Lâm nghiệp; hệ thống quản lý vùng trồng.
Chỉ số quản lý: Diện tích trồng mới; tỷ lệ cây sống; diện tích được cấp chứng chỉ; số mã số rừng trồng còn hiệu lực.
Vai trò các bên: Cục LNKL; Sở NN&MT; chủ rừng/HTX; doanh nghiệp giống cây.
3 G03 – Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Giao, cho thuê, thu hồi rừng; chuyển mục đích, tạm sử dụng rừng; bảo vệ rừng, phòng trừ sinh vật gây hại; phòng cháy và chữa cháy rừng.
Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận hồ sơ → Kiểm tra, cập nhật quyết định theo thẩm quyền; giám sát, cảnh báo → Phối hợp bảo vệ, chữa cháy → Xác định thiệt hại → Cập nhật kết quả.
Đối tượng quản lý: Hồ sơ giao, thuê, thu hồi, chuyển mục đích, tạm sử dụng rừng; lô rừng; điểm cháy; khu vực cảnh báo; công trình PCCCR.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Quyết định, hồ sơ về rừng; kế hoạch bảo vệ rừng, PCCCR; báo cáo cháy, sinh vật gây hại và thiệt hại rừng.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Dữ liệu viễn thám nhiệt; IoT; báo cáo tuần tra; phản ánh.
Xử lý: Phát hiện điểm nóng; phân loại mức độ;.
Đầu ra: Quyết định và hồ sơ đã cập nhật; cảnh báo; kết quả bảo vệ, chữa cháy, thiệt hại rừng
Hệ thống liên quan: CSDL cảnh báo cháy rừng; hệ thống quản lý vi phạm.
Chỉ số quản lý: Tiến độ cập nhật hồ sơ; thời gian cảnh báo; diện tích thiệt hại; kết quả phòng
Vai trò các bên: Kiểm lâm; lực lượng PCCCR; UBND địa phương; cộng đồng.
4 G04 – Chế biến và thương mại lâm sản Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Quản lý cơ sở chế biến; thị trường lâm sản; thống kê sản xuất – tiêu thụ.
Quy trình trọng tâm: Đăng ký cơ sở → Khai báo sản lượng → Thống kê thị trường → Báo cáo XNK.
Đối tượng quản lý: Cơ sở chế biến; Danh mục lâm sản; Sản phẩm; Thị trường.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ đăng ký cơ sở; Báo cáo sản xuất; Số liệu kim ngạch.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Khai báo DN; điều tra cơ bản; dữ liệu hải quan.
Xử lý: Chuẩn hóa phân loại; tổng hợp sản lượng; phân tích thị trường.
Đầu ra: Báo cáo thị trường; danh mục cơ sở cập nhật.
Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý cơ sở chế biến lâm sản.
Chỉ số quản lý: Số cơ sở hoạt động; sản lượng; kim ngạch XNK.
Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Sở NN&MT; doanh nghiệp chế biến.
5 G05 – Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Bảo tồn đa dạng sinh học; quản lý khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; nuôi/trồng loài nguy cấp; CITES.
Quy trình trọng tâm: Quản lý khu rừng, đề án du lịch sinh thái và hiện trạng loài; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cơ sở nuôi, trồng; tiếp nhận, xử lý hồ sơ CITES; cập nhật và giám sát kết quả từng nghiệp vụ.
Đối tượng quản lý: Khu rừng ĐD/PH; Loài CITES; Cơ sở nuôi/trồng; Sổ theo dõi.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Giấy phép CITES; Hồ sơ cơ sở; Báo cáo bảo tồn.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Khảo sát hiện trạng; hồ sơ nuôi trồng; đề nghị cấp phép.
Xử lý: Đối soát danh mục loài; kiểm tra hồ sơ; cập nhật sổ theo dõi.
Đầu ra: Danh mục loài; giấy phép; bản đồ phân bố.
Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý CITES và loài nguy cấp.
Chỉ số quản lý: Số loài được bảo vệ; số cơ sở đăng ký; số giấy phép CITES.
Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; cơ sở nuôi trồng; CITES Việt Nam.
6 G06 – Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Quản lý hồ sơ lâm sản, truy xuất nguồn gốc lâm sản và phân loại doanh nghiệp;
Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận hồ sơ lâm sản → Đối chiếu nguồn gốc → Kiểm tra, xác nhận → Theo dõi vận chuyển, nhập, xuất và truy xuất.
Đối tượng quản lý: Lô hàng lâm sản; bảng kê và chi tiết bảng kê; phương án khai thác; sổ theo dõi; cơ sở, doanh nghiệp; hồ sơ xác nhận và kiểm tra.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Bảng kê lâm sản; hồ sơ xác nhận bảng kê; phương án khai thác; chứng từ nguồn gốc, vận chuyển; kết quả phân loại doanh nghiệp.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Hồ sơ DN; dữ liệu khai thác; chứng từ vận chuyển.
Xử lý: Đối soát nguồn gốc; liên kết lô rừng, loài, cơ sở; cập nhật chuỗi lô hàng; phân loại doanh nghiệp và chuyển thông tin vi phạm.
Đầu ra: Hồ sơ lâm sản có khả năng truy xuất; kết quả kiểm tra, xác nhận và phân loại doanh nghiệp;
Hệ thống liên quan: Hệ thống truy xuất nguồn gốc lâm sản.
Chỉ số quản lý: Tỷ lệ hồ sơ truy xuất được nguồn gốc; số doanh nghiệp được phân loại; tỷ lệ hồ sơ cập nhật đầy đủ.
Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; kiểm lâm; doanh nghiệp; hải quan.
7 G07 – Xử lý vi phạm về lâm nghiệp Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Quản lý dữ liệu xử lý vi phạm hành chính; tiếp nhận, chuyển và theo dõi thông tin xử lý hình sự theo thẩm quyền.
Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận, phát hiện → Xác minh, lập hồ sơ → Xử lý hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền → Theo dõi thi hành → Tổng hợp kết quả.
Đối tượng quản lý: Vụ việc; hành vi vi phạm; tang vật, phương tiện; cá nhân, tổ chức liên quan; quyết định xử lý; tình trạng thi hành.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Biên bản, hồ sơ vụ việc; quyết định xử phạt; hồ sơ chuyển cơ quan có thẩm quyền; kết quả xử lý và thi hành.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Hồ sơ kiểm tra, tuần tra; thông tin chuyển từ G03, G06; dữ liệu đối tượng, lâm sản và kết quả của cơ quan có thẩm quyền.
Xử lý: Kiểm tra hồ sơ; liên kết vụ việc, đối tượng, tang vật; cập nhật quyết định, kết quả xử lý và tình trạng thi hành; kiểm soát quyền truy cập.
Đầu ra: Hồ sơ vi phạm và lịch sử xử lý; kết quả thi hành; báo cáo thống kê theo thẩm quyền; không mặc định công bố hồ sơ chi tiết dưới dạng dữ liệu mở.
Hệ thống liên quan: Hệ thống quản lý vi phạm lâm nghiệp (FVDMS/VP-PCCR, SYS-05); kết nối hệ thống nguồn và thống kê.
Chỉ số quản lý: Số vụ việc; tỷ lệ hồ sơ đầy đủ; tình trạng thi hành quyết định; thời gian cập nhật kết quả.
Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Sở NN&MT; cơ quan kiểm lâm, cơ quan xử lý vụ việc theo thẩm quyền; tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin.
8 G08 – Dịch vụ môi trường rừng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Quản lý dữ liệu thu, chi dịch vụ môi trường rừng; tiếp nhận, tham chiếu hồ sơ tín chỉ các-bon rừng từ nguồn có thẩm quyền.
Quy trình trọng tâm: Xác định lưu vực → Ký hợp đồng → Thu-chi DVMTR → Báo cáo chi trả.
Đối tượng quản lý: Lưu vực DVMTR; Chủ rừng hưởng lợi; Đơn vị sử dụng DV; Tín chỉ các-bon.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hợp đồng DVMTR; Báo cáo thu-chi; Hồ sơ tín chỉ các-bon.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Diện tích rừng; số tiền thu; danh sách hưởng lợi.
Xử lý: Đối soát diện tích, bên cung ứng và bên sử dụng; tổng hợp thu, chi; đối chiếu hồ sơ các-bon với nguồn chính thức
Đầu ra: Báo cáo chi trả; bản đồ lưu vực DVMTR.
Hệ thống liên quan: CSDL Chi trả dịch vụ môi trường rừng (PFES).
Chỉ số quản lý: Diện tích chi trả; số tiền chi trả; số hộ hưởng lợi.
Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; UBND địa phương; chủ rừng; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
9 G09 – Thống kê lâm nghiệp Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chức năng QLNN: Tổng hợp chỉ tiêu thống kê ngành LN theo quy định; phục vụ báo cáo điều hành.
Quy trình trọng tâm: Thu thập số liệu → Kiểm tra logic → Tổng hợp → Công bố báo cáo.
Đối tượng quản lý: Chỉ tiêu thống kê; Báo cáo định kỳ; Dashboard.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Biểu mẫu thống kê; Báo cáo năm/quý; Số liệu tổng hợp.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Số liệu từ G01–G08; báo cáo địa phương; điều tra.
Xử lý: Chuẩn hóa chỉ tiêu; kiểm tra chéo; tổng hợp đa chiều.
Đầu ra: Báo cáo thống kê; bộ chỉ tiêu cập nhật.
Hệ thống liên quan: Hệ thống thống kê lâm nghiệp; BI điều hành.
Chỉ số quản lý: Độ kịp thời báo cáo; tỷ lệ số liệu hợp lệ.
Vai trò các bên: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; cơ quan thống kê có thẩm quyền; Sở NN&MT; đơn vị cung cấp số liệu.
10 G10 – Điều hành và chia sẻ Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Cục Chuyển đổi số Chức năng QLNN: Quản lý lực lượng kiểm lâm; văn bản QPPL; chia sẻ dữ liệu qua LDOP/NDOP.
Quy trình trọng tâm: Cập nhật tổ chức lực lượng, văn bản, chương trình, dự án; đăng ký tập dữ liệu → Phân loại, phê duyệt phạm vi chia sẻ → Kết nối, cung cấp và theo dõi khai thác.
Đối tượng quản lý: Lực lượng Kiểm lâm và chuyên trách bảo vệ rừng; Văn bản QPPL; Chương trình/dự án; API chia sẻ.
Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Quyết định/bản tin; Danh mục văn bản; Metadata chia sẻ.
Luồng dữ liệu (I-P-O): Đầu vào: Dữ liệu từ các nhóm G01–G09; văn bản điện tử.
Xử lý: Đóng gói API; phân quyền chia sẻ; ẩn danh dữ liệu mở.
Đầu ra: Cổng chia sẻ; danh mục dữ liệu mở; nhật ký truy cập.
Hệ thống liên quan: Nền tảng LDOP Bộ; kết nối NDOP; Cổng thông tin lâm nghiệp.
Chỉ số quản lý: Số lượt chia sẻ; tỷ lệ dữ liệu mở; thời gian phản hồi API.
Vai trò các bên: Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; đơn vị khai thác được ủy quyền.

Phụ lục VIII

MÔ HÌNH ỨNG DỤNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Mô hình ứng dụng lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 8 Thông tư này liệt kê các hệ thống thông tin, nền tảng số (phần mềm, ứng dụng, công cụ) đã, đang và có kế hoạch triển khai theo 10 nhóm dữ liệu (G01,G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09, G10). Các hệ thống lấy dữ liệu làm trung tâm, tham chiếu mô hình nghiệp vụ tại Phụ lục VII, danh mục dữ liệu tại Phụ lục III, triển khai hạ tầng tại Phụ lục IX và Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này, bảo đảm kết nối qua nền tảng LDOP, NDOP và tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật ngành.

SƠ ĐỒ MÔ HÌNH ỨNG DỤNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

Bảng 1: ÁNH XẠ NHÓM DỮ LIỆU VÀ HỆ THỐNG

Bảng dưới đây ánh xạ nhóm dữ liệu với hệ thống/ứng dụng; chức năng, công nghệ và tích hợp tại Bảng 2. Một hệ thống có thể phục vụ nhiều nhóm; mã hệ thống không phải mã tập dữ liệu.

Mã nhóm Tên nhóm dữ liệu Mã viết tắt HT Mã HT
G01 Tài nguyên rừng TNR SYS-01
G02 Phát triển rừng, sử dụng rừng PTR-SDR SYS-02; SYS-03
G03 Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng PCCCR; VP-PCCR SYS-04; SYS-05
G04 Chế biến và thương mại lâm sản CB-LS SYS-06
G05 Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng CITES SYS-07
G06 Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản TX-LS SYS-08
G07 Xử lý vi phạm về lâm nghiệp XLVP SYS-05
G08 Dịch vụ môi trường rừng PFES SYS-09
G09 Thống kê lâm nghiệp TK-LN SYS-10
G10 Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ LDOP; OD-LN SYS-11; SYS-12

Bảng 2: DANH MỤC HỆ THỐNG/ỨNG DỤNG

Danh mục xác định mã SYS-01 đến SYS-12 để tham chiếu thống nhất với Phụ lục IV và VII. Tình trạng vận hành, phạm vi chức năng thực tế và lộ trình nâng cấp được xác nhận trong phương án triển khai

Mã HT Tên hệ thống/ứng dụng Mã viết tắt Mã nhóm Chức năng chính Đơn vị vận hành Công nghệ Tiêu chuẩn Tích hợp
SYS-01 Hệ thống Tài nguyên rừng (FRMS/TNR) FRMS G01 Quản lý hiện trạng, diễn biến rừng, bản đồ GIS, chủ rừng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm WebGIS; PostgreSQL/PostGIS; REST API ISO 19115; OGC WMS/WFS LDOP; NDOP; Cổng dữ liệu mở
SYS-02 CSDL Giống cây trồng Lâm nghiệp GC-LN G02 Quản lý giống, nguồn gen, cấp phép giống, cơ sở sản xuất Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Ứng dụng web; CSDL quan hệ Quy chuẩn dữ liệu chủ NN&MT FRMS; hệ thống rừng trồng
SYS-03 Hệ thống quản lý mã số rừng trồng VT-TR G02 Đăng ký, cấp mã, Cục LN&KL; Sở NN&MT Web; mã QR truy xuất Mã định danh rừng trồng Truy xuất LS; FRMS
SYS-04 CSDL cảnh báo cháy rừng PCCCR G03 Giám sát, cảnh báo sớm, điều phối PCCCR Cục LN&KL; lực lượng PCCCR Viễn thám; IoT; cảnh báo thời gian thực QCVN an toàn TT; chuẩn ảnh vệ tinh FRMS; hệ thống điều hành
SYS-05 Hệ thống quản lý vi phạm lâm nghiệp XLVP G07; liên kết G03, G06 Quản lý vụ việc, tang vật, quyết định và thi hành; tiếp nhận thông tin từ bảo vệ rừng, PCCCR và truy xuất lâm sản Kiểm lâm các cấp Web/mobile kiểm lâm Mẫu biểu thống nhất Thống kê LN; FRMS
SYS-06 Hệ thống quản lý cơ sở chế biến lâm sản CB-LS G04 Đăng ký cơ sở, sản lượng, thị trường lâm sản Cục LN&KL; Sở NN&MT Web; báo cáo định kỳ Danh mục dùng chung Truy xuất LS
SYS-07 Hệ thống quản lý CITES và loài nguy cấp CITES G05 Cấp phép, sổ theo dõi nuôi trồng, liên thông CITES Cục LN&KL; CITES Việt Nam Web; tích hợp CITES quốc tế Công ước CITES Hải quan; FRMS
SYS-08 Hệ thống truy xuất nguồn gốc lâm sản TX-LS G06 Chuỗi truy xuất gỗ, phân loại doanh nghiệp Cục LN&KL Tích hợp dữ liệu, tự động tạo mã. Tiêu chuẩn truy xuất gỗ FRMS
SYS-09 CSDL Chi trả dịch vụ môi trường rừng PFES G08 Quản lý hợp đồng, thu-chi, lưu vực chi trả DVMTR Quỹ BV&PT rừng; Cục LN&KL Web; tính toán phân bổ Quy định DVMTR FRMS;
SYS-10 Hệ thống thống kê lâm nghiệp TK-LN G09 Tổng hợp chỉ tiêu, báo cáo điều hành, dashboard Cục LN&KL; Web-base Quy định thống kê ngành Tất cả CSDL nghiệp vụ
SYS-11 Nền tảng LDOP Bộ NN&MT LDOP G10 Chia sẻ, điều phối dữ liệu nội bộ và liên thông Cục Chuyển đổi số API gateway; ESB NĐ 278/2025/NĐ-CP NDOP; Trung tâm DL Quốc gia
SYS-12 Cổng thông tin/Chia sẻ dữ liệu mở Lâm nghiệp OD-LN G10 Công bố dữ liệu mở, tra cứu công khai Cục LN&KL Open Data portal; WMS/WFS Khung DL mở Việt Nam NDOP; cổng DLQG

Nguyên tắc tích hợp

1. Ứng dụng kết nối phải đăng ký đầu mối, tập dữ liệu, quyền truy cập và dịch vụ chia sẻ trên nền tảng phù hợp. Kết nối điểm–điểm chỉ thực hiện khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo quy định và phương án kết nối đã phê duyệt.

2. API chia sẻ tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng; có xác thực, phân quyền, kiểm tra an toàn, ghi nhật ký và cơ chế xử lý lỗi. Giao thức, định dạng cụ thể theo Phụ lục IX và phương án kết nối.

3. DLC lấy từ nguồn có thẩm quyền; mỗi đối tượng có một đầu mối cập nhật chính thức. Bản đồng bộ chỉ cập nhật từ nguồn, có phiên bản và đối soát; không tạo mã trùng lặp.

4. Ứng dụng phân tích (G09 — SYS-10) chỉ đọc từ kho tổng hợp; không ghi ngược vào CSDL nghiệp vụ.

5. Hệ thống thông tin, nền tảng số (phần mềm, ứng dụng, công cụ) gồm hệ thống đã vận hành, đang triển khai và kế hoạch triển khai phải lấy dữ liệu làm trung tâm và tham chiếu mô hình nghiệp vụ tại Phụ lục VII; không xây dựng hệ thống tách rời các nhóm dữ liệu tại Điều 5 Thông tư này.

Phụ lục IX

SƠ ĐỒ MÔ HÌNH TRIỂN KHAI KIẾN TRÚC DỮ LIỆU VÀ HẠ TẦNG DÙNG CHUNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 9 Thông tư này; mô tả các tầng triển khai vật lý, nền tảng LDOP/NDOP, kho dữ liệu và lớp ứng dụng. Nội dung căn cứ Khung kiến trúc ngành. Đối chiếu mô hình ứng dụng tại Phụ lục VIII, khung quản trị tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.

1. Sơ đồ mô hình triển khai vật lý

– Tầng hạ tầng: Trung tâm Dữ liệu Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Dữ liệu Quốc gia; hạ tầng địa phương (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Cổng tích hợp địa phương).

– Tầng nền tảng: Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ (LDOP); Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP); dịch vụ xác thực, nhật ký, giám sát.

– Tầng dữ liệu: 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ; nguồn chính thức và bản đồng bộ được xác định theo từng tập. Mô hình 01 tập trung; mô hình 02 kết hợp tập trung/phân tán mô hình 03 phân tán một phần theo Phụ lục II. Phương án triển khai xác định hệ thống áp dụng, nơi lưu, đầu mối ghi, phạm vi và lịch đồng bộ.

– Tầng ứng dụng: hệ thống thông tin chuyên ngành, cổng dữ liệu, dịch vụ API, dịch vụ bản đồ (WMS/WFS), công cụ phân tích.

Thành phần Vai trò Đơn vị vận hành chính
Hệ thống nguồn Tạo lập, cập nhật dữ liệu nghiệp vụ Cục LN&KL, Sở NN&MT, đơn vị được giao
LDOP Điều phối, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ Cục Chuyển đổi số
NDOP Điều phối, chia sẻ dữ liệu quốc gia Cơ quan quản lý NDOP
TDQG Lưu trữ, cung cấp dữ liệu quốc gia Trung tâm Dữ liệu Quốc gia
API Gateway Chuẩn hóa truy cập, ghi nhật ký Cục CĐS, Cục LN&KL

2. Mô hình kết nối, tích hợp và đồng bộ

– Kết nối nội bộ thực hiện qua nền tảng dùng chung theo phạm vi được cấp quyền; liên thông giữa Bộ, địa phương và quốc gia qua LDOP cấp Bộ/địa phương và NDOP quốc gia. Trao đổi theo API hoặc đồng bộ được phê duyệt; JSON/XML cho dữ liệu thuộc tính, GML/GeoJSON hoặc dịch vụ bản đồ cho dữ liệu không gian, có thông tin hệ quy chiếu.

– Chuẩn kết nối: LDOP, NDOP theo Nghị định số 278/2025/NĐ-CP; QCVN 09:2025/BCA về cấu trúc thông điệp trao đổi.

– Nguyên tắc: luồng liên thông qua nền tảng theo quy định; kết nối điểm–điểm phải được phép. Mỗi luồng xác định nguồn, đích, mã tập, quyền ghi/đọc, tần suất, phiên bản, kiểm tra mã độc, nhật ký, xử lý lỗi và đối soát.

Phụ lục X

KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 10 Thông tư này quy định 6 lớp khung và nguyên tắc tổ chức, thực hiện quản trị, quản lý, tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, khai thác, sử dụng dữ liệu. Nội dung căn cứ Khung quản trị ngành. Ma trận trách nhiệm tại Phụ lục XI; quy trình vòng đời tại Phụ lục XII; KPI tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.

1. Các lớp của khung quản trị, quản lý dữ liệu

Lớp khung Nội dung chính Phụ lục liên quan
Chính sách và quy chế Quy chế quản trị dữ liệu (DL), hướng dẫn thực hiện Thông tư; Phụ lục XI
Tổ chức và trách nhiệm Giao trách nhiệm, thực hiện (ma trận RACI) Phụ lục XI
Quy trình và vòng đời 7 giai đoạn quản lý vòng đời dữ liệu Phụ lục XII
Tiêu chuẩn và danh mục Kiến trúc, danh mục dữ liệu, Từ điển, SDL Phụ lục II–VIII, XIV–XVI
Đo lường và cải tiến KPI, đánh giá định kỳ và cải tiến chất lượng Phụ lục XIII
An toàn và tuân thủ Phân loại, bảo mật, nhật ký, sao lưu Điều 13; Phụ lục XI, XII, XVI

2. Nguyên tắc vận hành khung

– Thống nhất với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia và Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia.

– Việc tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu bảo đảm phân công Người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và các bộ phận chức năng theo Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, gồm: bộ phận tuân thủ; bộ phận quản trị dữ liệu; bộ phận kỹ thuật dữ liệu; bộ phận tạo lập dữ liệu; bộ phận đổi mới sáng tạo. Vai trò chủ sở hữu dữ liệu (Data Owner), người quản trị dữ liệu (Data Steward) và người lưu giữ dữ liệu (Data Custodian) được ánh xạ tương thích với Người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và các bộ phận chức năng nêu trên theo quy chế quản trị, quản lý dữ liệu. Việc phân công chức năng không mặc nhiên thành lập đơn vị mới; quyền phê duyệt và nhiệm vụ trình Bộ trưởng thực hiện theo Điều 10, Điều 21. Cục Chuyển đổi số đảm nhiệm hạ tầng, nền tảng và phối hợp kỹ thuật; cơ quan quản lý nghiệp vụ chịu trách nhiệm nội dung dữ liệu.

– Lộ trình kiện toàn tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu gồm: (a) Rà soát, phân công người chịu trách nhiệm và các bộ phận chức năng; (b) Chuẩn hóa năng lực và cơ chế phối hợp; (c) Vận hành, đánh giá và cải tiến thường xuyên. Lộ trình chuyển đổi dữ liệu lịch sử thực hiện theo Điều 14; thời hạn và sản phẩm được xác định trong phương án được duyệt. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu thực hiện theo Điều 13. Thay đổi danh mục, từ điển, siêu dữ liệu phải được rà soát, phê duyệt, quản lý phiên bản đúng thẩm quyền.

– Kết quả đánh giá KPI là đầu vào điều chỉnh lộ trình chuẩn hóa, kết nối và công bố dữ liệu mở.

3. Sơ đồ Khung quản trị, quản lý dữ liệu

4. Khung chiều chất lượng dữ liệu

Chiều chất lượng Định nghĩa áp dụng Liên kết đo lường
Chính xác (Accuracy) Dữ liệu phản ánh đúng thực tế nghiệp vụ và nguồn gốc Đối soát giá trị với nguồn chính thức
Đầy đủ (Completeness) Dữ liệu có đủ trường bắt buộc và giá trị không thiếu Kiểm tra đủ trường nghiệp vụ bắt buộc; KPI-01 đo riêng mức đáp ứng siêu dữ liệu
Nhất quán (Consistency) Dữ liệu thống nhất giữa các hệ thống, thời điểm và đơn vị Đối soát DLC/DM giữa nguồn và bản đồng bộ; kiểm tra cùng đối tượng, phiên bản và thời điểm
Kịp thời (Timeliness) Dữ liệu cập nhật đúng tần suất và thời hạn quy định SLA Phụ lục XI; KPI-04
Hợp lệ (Validity) Dữ liệu tuân thủ định dạng, miền giá trị và quy tắc nghiệp vụ Quy tắc PL XV; danh mục DM
Duy nhất (Uniqueness) Không trùng lặp bản ghi, mã định danh duy nhất Khóa chính; KPI-03; nguyên tắc Single-writer

Phụ lục XI

TRÁCH NHIỆM QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU THEO TỪNG CẤP, TỪNG ĐƠN VỊ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu tại Điều 10 Thông tư này được thể hiện bằng ma trận trách nhiệm (RACI) và thỏa thuận mức dịch vụ (SLA). Việc phân công trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp bảo đảm tương thích với mô hình người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và 5 bộ phận chức năng theo Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia (bộ phận tuân thủ; bộ phận quản trị dữ liệu; bộ phận kỹ thuật dữ liệu; bộ phận tạo lập dữ liệu; bộ phận đổi mới sáng tạo).

I. MA TRẬN TRÁCH NHIỆM (RACI) THEO CẤP, ĐƠN VỊ

Ma trận phân công theo phạm vi dữ liệu và sản phẩm: Cục LN&KL chịu trách nhiệm nghiệp vụ cấp trung ương; Sở NN&MT chịu trách nhiệm quản lý tại địa phương; Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm hạ tầng, nền tảng dùng chung. Khung tổng thể tại Phụ lục X; vòng đời tại XII; chỉ số tại XIII; chuyển đổi tại Điều 14.

Chú giải ký hiệu:

A/R – Accountable + Responsible: vừa chịu trách nhiệm cuối cùng vừa trực tiếp thực hiện.

A – Accountable: chịu trách nhiệm cuối cùng và phê duyệt kết quả.

R – Responsible: chịu trách nhiệm chính thực hiện nhiệm vụ.

R/C – Responsible + Consulted: vừa thực hiện vừa cần được tham vấn trước khi hoàn thành.

C – Consulted: được tham khảo ý kiến trước khi quyết định hoặc hoàn thành.

I – Informed: được thông báo kết quả sau khi hoàn thành.

Chức năng/nhiệm vụ quản lý dữ liệu Cục LN&KL UBND Tỉnh Sở NN&MT Chi cục Kiểm lâm hoặc cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu tại địa phương UBND Cấp xã Cục Chuyển đổi số (CĐS); tổ chức, cá nhân liên quan (khác)
1. Xây dựng chuẩn dữ liệu và quản trị tổng thể
Chủ trì xây dựng, cập nhật và trình Bộ trưởng ban hành theo thẩm quyền; hướng dẫn kỹ thuật theo Điều 10 R C C I I CĐS: C; khác: I
Xây dựng, cập nhật siêu dữ liệu nghiệp vụ theo Phụ lục XVI A/R C C I I CĐS: C; khác: I
Thu nhận siêu dữ liệu kỹ thuật; áp dụng ISO 19115 cho dữ liệu không gian A I R R I CĐS: R; khác: C
Vận hành LDOP và bảo đảm hạ tầng, an toàn thông tin dùng chung của Bộ C I C I I CĐS: A/R; khác: I
Giám sát tuân thủ Khung dữ liệu ngành; đánh giá KPI định kỳ A/R C C I I CĐS: C; khác: I
Đào tạo, tập huấn nghiệp vụ quản trị dữ liệu A/R C R R I CĐS: C; khác: I
2. Tạo lập, thu thập, cập nhật và chuẩn hóa dữ liệu
Quản lý tạo lập, cập nhật và đồng bộ dữ liệu địa phương; Cục kiểm tra tiếp nhận tại trung ương C I A R C CĐS: R; khác: C
Bảo đảm chất lượng dữ liệu địa phương; Chi cục trực tiếp kiểm tra, Sở quản lý kết quả C I A R C CĐS: R; khác: C
Chuẩn hóa dữ liệu A/R C R R C CĐS: C; khác: I
3. Quản lý dữ liệu chủ (DLC) và danh mục dùng chung (DM)
Quản lý dữ liệu chủ lô rừng, chủ rừng, khu rừng; dùng mã hiện có, không cấp trùng mã A/R C R R I CĐS: C; khác: I
Quản lý danh mục loại rừng, trạng thái rừng, nhóm lâm sản (DM) A/R C I I I CĐS: C; khác: I
Quản lý dữ liệu chủ cơ sở chế biến; tham chiếu mã tổ chức, doanh nghiệp từ nguồn có thẩm quyền A/R C R R I CĐS: C; khác: I
Đồng bộ DLC/DM địa phương theo lịch hoặc khi phát sinh; Cục đối soát kết quả tiếp nhận C I A R C CĐS: R; khác: C
4. Kết nối, chia sẻ, khai thác và công bố dữ liệu
Kết nối kỹ thuật CSDL lâm nghiệp trung ương với LDOP/NDOP và Trung tâm Dữ liệu quốc gia C I C I I CĐS: A/R; khác: I
Kết nối CSDL địa phương với CSDL trung ương; Sở tổ chức thực hiện phía địa phương C I A R C CĐS: R; khác: C
Phân quyền khai thác dữ liệu cho cấp xã và tổ chức ngoài A/R C R I C CĐS: C; khác: I
Rà soát, xử lý bảo vệ thông tin và công bố dữ liệu mở theo Bảng 4 Phụ lục III và Điều 20 A/R C I I I CĐS: C; khác: I
Cung cấp API dữ liệu cho người dân, doanh nghiệp, nhà nghiên cứu A/R C C I I CĐS: C; khác: I
5. Quản lý chất lượng, an ninh và vòng đời dữ liệu
Kiểm tra chất lượng; siêu dữ liệu đạt đủ trường bắt buộc áp dụng theo KPI-01 A/R C R R I CĐS: C; khác: I
Giám sát ATTT; quản lý tài khoản đặc quyền; ghi log truy cập C I R C I CĐS: A/R; khác: I
Lưu trữ, sao lưu và phục hồi dữ liệu; quản lý vòng đời dữ liệu A I R C I CĐS: R; khác: I
Phân loại dữ liệu nhạy cảm, bí mật nhà nước; áp dụng bảo vệ A/R C C C I CĐS: C; khác: I

2. CHỈ TIÊU SLA VẬN HÀNH DỮ LIỆU

Chỉ tiêu SLA là mức vận hành tối thiểu trong phạm vi được giao; tần suất theo từng tập tại Phụ lục III và lịch được phê duyệt. Đánh giá hằng năm theo Phụ lục XIII.

Nhóm nhiệm vụ Chỉ tiêu SLA Thời hạn / tần suất Đơn vị đo Nguồn đo / đầu ra
CSDL được cập nhật 90% dữ liệu thuộc kỳ hoặc sự kiện phải cập nhật được xử lý đúng lịch Theo từng tập tại Phụ lục III và lịch được phê duyệt % dữ liệu Báo cáo theo định kỳ
Đồng bộ dữ liệu chủ (DLC/DM) ≥ 98% bản ghi đồng bộ thành công Theo lịch đồng bộ hoặc khi phát sinh % bản ghi Nhật ký LDOP/NDOP
Chia sẻ dữ liệu bắt buộc 100% luồng liên thông đúng tuyến được phép; API sẵn sàng ≥ 98% thời gian theo dõi Liên tục % luồng; % thời gian Nhật ký tích hợp; giám sát Cục CĐS
Chất lượng dữ liệu đầu vào Tỷ lệ bản ghi lỗi ≤ 2%; lỗi khóa hoặc trường bắt buộc phải xử lý trước tiếp nhận Hàng quý % bản ghi lỗi Báo cáo kiểm tra chất lượng PL XIII
Công bố dữ liệu mở 100% tập MO đủ điều kiện được rà soát Hàng năm % tập dữ liệu Bảng 4 Phụ lục III; hồ sơ rà soát và phê duyệt công bố
Sao lưu và phục hồi RPO ≤ 24 giờ; RTO ≤ 8 giờ (CSDL trọng yếu) Định kỳ kiểm tra Giờ Nhật ký sao lưu; kịch bản DR
Quản lý phiên bản từ điển 100% thay đổi có phiên bản, căn cứ và phê duyệt đúng thẩm quyền Khi phát sinh thay đổi % thay đổi có log Nhật ký quản trị; Phụ lục XV

Phụ lục XII

QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÒNG ĐỜI DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

1. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu

Giai đoạn Mô tả Trách nhiệm chính Tài liệu/đầu ra Điểm kiểm soát
1. Xác định nhu cầu và thiết kế dữ liệu Xác định đối tượng nghiệp vụ, thông tin cần quản lý; xây dựng cấu trúc dữ liệu, mô hình hóa quan hệ, kiểu dữ liệu và trường thông tin cần thiết theo Từ điển dữ liệu và danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp. Cơ quan, đơn vị được giao quản trị, quản lý dữ liệu; bộ phận quản trị dữ liệu, bộ phận kỹ thuật dữ liệu. Báo cáo xác định nhu cầu; mô hình dữ liệu; đặc tả trường thông tin; danh mục dữ liệu liên quan. Phê duyệt phạm vi, mã tập, nguồn chính thức, quyền ghi; đối chiếu Phụ lục III, XV, XVI
2. Thu thập / Tạo lập Dữ liệu được sinh ra từ các nguồn: hoạt động nghiệp vụ, số hóa từ hồ sơ giấy, kết nối từ hệ thống khác, IoT, hoặc từ các tổ chức, cá nhân. Các đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ tạo lập dữ liệu. Biểu mẫu thu thập, file dữ liệu thô, biên bản bàn giao, văn bản chấp thuận chia sẻ dữ liệu. Đăng ký nguồn và kỳ thu nhận; kiểm tra biểu mẫu; giữ bản gốc và thời điểm tạo lập
3. Kiểm soát và chuẩn hóa Dữ liệu thô được kiểm tra chất lượng (đầy đủ, đúng định dạng, tuân thủ Từ điển dữ liệu), làm sạch, chuẩn hóa. Dữ liệu không đạt chuẩn được trả lại để xử lý. Bộ phận Kỹ thuật dữ liệu hoặc đơn vị được phân công. Nhật ký kiểm tra chất lượng, báo cáo lỗi, dữ liệu đã được chuẩn hóa (tạm thời). Kiểm tra Điều 11, Phụ lục XV; đối soát mã, khóa và phiên bản; lưu lỗi để xử lý
4. Lưu trữ và quản trị Dữ liệu đã chuẩn hóa được đưa vào lưu trữ tập trung trong cơ sở dữ liệu dùng chung ngành hoặc cơ sở dữ liệu cấp tỉnh (theo mô hình triển khai). Áp dụng các chính sách phân quyền, sao lưu, mã hóa, phân loại dữ liệu. Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu Cơ sở dữ liệu vật lý, hệ thống sao lưu, nhật ký truy cập, phân quyền, nhãn phân loại dữ liệu. Phân loại, phân quyền, sao lưu; đăng ký SDL theo Phụ lục XVI; xác định đầu mối ghi chính thức
5. Sử dụng và khai thác Người dùng được phép truy cập, tra cứu, trích xuất, phân tích dữ liệu thông qua các kênh (API, Cổng tích hợp địa phương, báo cáo). Đơn vị vận hành, đơn vị sử dụng dữ liệu. API logs, lịch sử truy cập, báo cáo thống kê, sản phẩm phân tích, kết quả huấn luyện AI. Phân quyền khai thác; ghi log API; đối chiếu mục đích sử dụng
6. Chia sẻ và cung cấp Dữ liệu được cung cấp cho các đối tác (cơ quan nhà nước khác, doanh nghiệp, công chúng) theo quy định và thỏa thuận. Dữ liệu mở được công bố trên Cổng dữ liệu quốc gia. Cơ quan, đơn vị được giao quản lý dữ liệu; đơn vị vận hành thực hiện theo phân quyền Hợp đồng/Biên bản thỏa thuận chia sẻ dữ liệu, API public, tập dữ liệu mở. Kiểm tra điều kiện chia sẻ; phê duyệt trường công bố, xử lý thông tin cần bảo vệ; ghi nhật ký nguồn và đích
7. Lưu trữ lịch sử hoặc hủy Dữ liệu được đánh giá theo thời hạn, căn cứ lưu giữ và giá trị sử dụng. Chỉ chuyển lưu trữ lịch sử hoặc hủy theo quyết định đúng thẩm quyền; không tự ý hủy vì ngừng sử dụng hệ thống. Hủy dữ liệu phải bảo đảm không thể khôi phục theo quy trình đã được duyệt. Cơ quan quản lý dữ liệu quyết định theo thẩm quyền; đơn vị vận hành thực hiện và lập biên bản Biên bản hủy dữ liệu, nhật ký xóa dữ liệu, hệ thống lưu trữ lịch sử. Kiểm tra thời hạn lưu giữ, yêu cầu đối soát; phê duyệt danh mục; lưu biên bản và nhật ký; tuân thủ Điều 14

2. Nguyên tắc quản lý phiên bản và lưu vết

Mọi thay đổi DLC, DM và từ điển phải có phiên bản/mã thay đổi, người và thời điểm thực hiện, nội dung và căn cứ phê duyệt. Giữ mã đối tượng ổn định; lưu lịch sử phiên bản, không ghi đè dữ liệu gốc. Thay đổi nội dung quy định thực hiện đúng thẩm quyền; không thay bằng cập nhật phần mềm.

Nhật ký vòng đời dữ liệu phải bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc, lưu vết và kiểm toán theo quy định về quản trị, quản lý dữ liệu (data lineage). Việc cập nhật, đồng bộ dữ liệu thực hiện theo nguyên tắc tạo lập một lần tại nguồn; khi kết thúc sử dụng, dữ liệu được lưu trữ lịch sử hoặc hủy theo quy định của pháp luật. Chuyển đổi hệ thống lịch sử theo Điều 14 phải có ánh xạ cũ–mới, đối soát, danh mục dữ liệu chưa chuyển được, phương án khôi phục và nghiệm thu trước khi kết thúc vận hành song song.

3. Ma trận tần suất cập nhật theo 10 nhóm dữ liệu

Ma trận thể hiện các tần suất có thể phát sinh theo nhóm, không áp đồng thời cho mọi tập dữ liệu. Tần suất từng tập theo Phụ lục III; lịch cập nhật, đồng bộ, công bố được xác định riêng theo sự kiện và phương án được duyệt. “✓” là tần suất có thể áp dụng trong nhóm; “—” là không đặt mặc định. Bản kiểm kê gốc được giữ nguyên; bản dữ liệu chủ cập nhật khi có biến động.

Mã Nhóm dữ liệu (Điều 5) Thời gian thực / gần TGT Ngày–tuần Tháng Quý–năm Theo hồ sơ phát sinh Chu kỳ điều tra / kiểm kê
G01 Tài nguyên rừng — ✓ ✓ ✓ ✓ ✓
G02 Phát triển rừng, sử dụng rừng — — ✓ ✓ ✓ —
G03 Quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng ✓ ✓ ✓ ✓ ✓ —
G04 Chế biến và thương mại lâm sản — — ✓ ✓ ✓ —
G05 Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng và động vật rừng — — — ✓ ✓ ✓
G06 Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản ✓ ✓ — — ✓ —
G07 Xử lý vi phạm về lâm nghiệp ✓ ✓ — — ✓ —
G08 Dịch vụ môi trường rừng — — ✓ ✓ ✓ —
G09 Thống kê lâm nghiệp — — ✓ ✓ — ✓
G10 Dữ liệu khác phục vụ quản lý điều hành và chia sẻ — — ✓ ✓ ✓ —

Phụ lục XIII

BẢNG ĐÁNH GIÁ CHỈ SỐ HIỆU SUẤT DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Mã KPI Tên chỉ số Tử số Mẫu số Mức cơ sở (Baseline) Nguồn đo Đơn vị chủ trì
KPI-01 Tỷ lệ tập dữ liệu có siêu dữ liệu đạt chuẩn Số tập dữ liệu có bản ghi LNKL_SDL_Chung đạt ≥90% trường bắt buộc Tổng số tập dữ liệu đăng ký tại Phụ lục III 70% Hệ thống quản trị SDL; Phụ lục XVI Cục LN&KL; Cục CĐS
KPI-02 Tỷ lệ trường có mã Vocabulary ID chuẩn Số trường có mã NNMT-LNKL-[Lớp]-TV-XXX-YYYY hợp lệ Tổng số trường tại Phụ lục XV 60% Báo cáo đối chiếu Phụ lục XV và hệ thống nguồn Cục LN&KL
KPI-03 Tỷ lệ bản ghi dữ liệu chủ (DLC) đạt chuẩn định danh Số bản ghi DLC có mã định danh/UUID hợp lệ Tổng số bản ghi DLC theo danh mục Phụ lục III 75% Kiểm tra CSDL nguồn; báo cáo chất lượng định kỳ Cục LN&KL, Sở NN&MT
KPI-04 Tỷ lệ đồng bộ dữ liệu địa phương đúng hạn Số lần đồng bộ đúng hạn qua LDOP Tổng số lần đồng bộ theo lịch 80% Nhật ký LDOP/NDOP; báo cáo Sở NN&MT Sở NN&MT, Cục LN&KL
KPI-05 Tỷ lệ lớp dữ liệu không gian đạt chuẩn VN-2000 Số lớp GIS có metadata EPSG:3405 (hoặc hệ quy chiếu VN-2000) hợp lệ Tổng số lớp dữ liệu không gian đăng ký 85% Kiểm tra metadata không gian; DM_HeToaDo Cục LN&KL, Sở NN&MT
KPI-06 Thời gian xử lý yêu cầu chia sẻ dữ liệu Tổng thời gian xử lý các yêu cầu hoàn thành Số yêu cầu chia sẻ được tiếp nhận ≤7 ngày Hệ thống quản lý yêu cầu chia sẻ; LDOP Cục LN&KL
KPI-07 Tỷ lệ thời gian sẵn sàng API dữ liệu Thời gian API hoạt động bình thường Tổng thời gian theo dõi trong kỳ ≥98% Công cụ giám sát hạ tầng; Cục CĐS; đối chiếu SLA Phụ lục XI Cục CĐS, Cục LN&KL
KPI-08 Tỷ lệ bộ dữ liệu mở được công bố theo danh mục Số bộ dữ liệu mở đã công bố đủ điều kiện Số bộ dữ liệu mở trong danh mục Phụ lục III 50% Cổng dữ liệu mở; danh mục Phụ lục III Cục LN&KL

Phụ lục XIV

SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Sơ đồ tổng quát và cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Điều 15 Thông tư này mô tả cấu trúc logic 07 lớp dữ liệu, 10 nhóm dữ liệu và quy tắc mã Vocabulary ID, danh mục tập dữ liệu tại Phụ lục III, bảng trường chi tiết tại Phụ lục XV, siêu dữ liệu tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.

1. Cấu trúc logic Từ điển dữ liệu

Từ điển dữ liệu được tổ chức theo 07 lớp dữ liệu (SDL, DLG, DM, DLC, GD, TH, MO), 10 nhóm dữ liệu nghiệp vụ và 02 cấp mã hóa: cấp thực thể và cấp phần tử.

2. Quy tắc mã từ vựng (Vocabulary ID)

– Cấp thực thể: NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX. Cấp phần tử: NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY.

– Mã miền lĩnh vực lâm nghiệp: LNKL.

– Bảng chi tiết trường: tại Phụ lục XV.

3. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu

Thành phần Mô tả Liên kết
Vocabulary ID Mã định danh thực thể hoặc phần tử Phụ lục XV
Thuộc tính nghiệp vụ Tên trường tiếng Việt, mô tả, quy tắc Phụ lục XV
Thuộc tính kỹ thuật Tên vật lý, kiểu, độ dài, PK/FK Phụ lục XV
Quản trị Đơn vị được giao quản lý; viện dẫn, mức chia sẻ, bảo mật, phiên bản, trạng thái Phụ lục XI, XVI

4. Phạm vi lớp SDL và MO trong Từ điển dữ liệu

Lớp SDL và MO thuộc mô hình 07 lớp tại Điều 17. SDL được đặc tả tại Phụ lục XVI và các mã SDL của Phụ lục XV. Các mã MO tại XV mô tả hồ sơ công bố; nội dung tập mở theo Bảng 4 Phụ lục III được cung cấp từ nguồn hoặc sản phẩm dẫn xuất đã phê duyệt, có cấu trúc và truy vết nguồn.

5. Quy tắc chọn lớp khi phân loại đa lớp

Trường hợp một trường dữ liệu có thể thuộc nhiều lớp dữ liệu, lớp ghi trong mã Vocabulary ID được xác định theo thứ tự ưu tiên: (1) DLC – thuộc tính đối tượng chủ ổn định; (2) GD – phát sinh từ giao dịch, hồ sơ, biến động; (3) TH – kết quả tổng hợp, phân tích; (4) DLG – chưa qua chuẩn hóa; (5) DM – mang tính tham chiếu mã danh mục. Thứ tự này áp dụng khi xác định vai trò nghiệp vụ đa lớp, không dùng để thay mã đã cấp tùy theo nơi khai thác. Mỗi bản biểu diễn được xác định một lớp trong mã; phần tử kế thừa mã thực thể cha. SDL và MO dùng mã lớp tương ứng; bản nguồn, bản chủ và bản công bố liên kết bằng siêu dữ liệu, không nhập làm một bản ghi.

Phụ lục XV

BẢNG TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Bảng Từ điển dữ liệu tại Điều 16 chuẩn hóa mã thực thể và phần tử. Mỗi mã được đăng ký tại LNKL_SDL_Chung, liên kết từ điển qua maTuDien; cấu trúc siêu dữ liệu gồm 09 bảng LNKL_SDL_* theo khoản 1 Điều 17, phiên bản quản lý tại LNKL_SDL_PhienBan (không sửa trực tiếp bản ghi cũ), chi tiết tại Phụ lục XVI. Khóa định danh và khóa tham chiếu nghiệp vụ phải được kiểm soát chất lượng. Tên bảng/vai trò lớp là đặc tả chuẩn; chuyển đổi tên, kiểu hoặc khóa từ hệ thống cũ phải có ánh xạ, đối soát và lưu lịch sử theo Điều 14.

Quy tắc mã Vocabulary ID: thực thể NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX; phần tử NNMT-LNKL-[Mã Lớp]-TV-XXX-YYYY. Thứ tự ưu tiên lớp khi đa lớp: (1) DLC; (2) GD; (3) TH; (4) DLG; (5) DM. Mã phần tử gắn ổn định với mã thực thể cha; nhãn sử dụng đa lớp không làm thay đổi mã đã cấp. SDL và MO sử dụng mã lớp tương ứng. DLG lưu bản thu nhận; bản chuẩn hóa, lịch sử và bản công bố liên kết qua siêu dữ liệu. Ràng buộc bắt buộc áp dụng theo loại đối tượng; tham chiếu ngoài được thực hiện qua nguồn có thẩm quyền và đặc tả kết nối, không tự tạo mã thay thế.

Thực thể dữ liệu

Định nghĩa nghiệp vụ

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Lớp dữ liệu Mối quan hệ
1 NNMT-LNKL-DLC-TV-001 Lô rừng Dữ liệu Lô rừng Đơn vị không gian cơ bản của tài nguyên rừng (lô rừng): vị trí, ranh giới, diện tích, thuộc tính hiện trạng và các khóa liên kết tiểu khu, khoảnh, chủ rừng, phân loại rừng. Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học. DLG, DLC, GD, TH, MO Khóa chính: Mã định danh lô rừng.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã tiểu khu; Mã Khoảnh; Mã Nguồn gốc hình thành rừng và 8 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
2 NNMT-LNKL-DLC-TV-002 Khoảnh Dữ liệu về Khoảnh Đơn vị phân khu khoảnh trong tiểu khu rừng; dùng để tổ chức không gian quản lý rừng và liên kết các lô rừng. Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học. DLG, DLC, MO Khóa chính: Mã khoảnh.
Tham chiếu: Mã tiểu khu; Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
3 NNMT-LNKL-DLC-TV-003 Tiểu khu Dữ liệu về Tiểu khu Đơn vị phân khu tiểu khu rừng; khung không gian quản lý rừng cấp tiểu khu, chứa khoảnh và lô rừng. Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học. DLG, DLC, MO Khóa chính: Mã tiểu khu.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
4 NNMT-LNKL-DLC-TV-033 Lịch sử lô rừng Dữ liệu Lịch sử lô rừng Hồ sơ lịch sử biến động của lô rừng theo thời gian: thay đổi hiện trạng, chủ quản lý, phân loại và các sự kiện cập nhật liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu đối tượng nền tảng của tài nguyên rừng: lô rừng, khoảnh, tiểu khu, ranh giới, lịch sử, diễn biến, phân loại rừng, chủ rừng, đa dạng sinh học. DLC Khóa chính: Mã định danh lịch sử lô rừng.
Tham chiếu: Mã định danh lô rừng; Mã tỉnh; Mã xã; Mã tiểu khu và 14 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
5 NNMT-LNKL-DM-TV-001 Phân loại rừng theo mục đích sử dụng Dữ liệu phân loại rừng theo mục đích sử dụng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo mục đích sử dụng. Tra cứu phân loại rừng theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) DLG, DM, MO Khóa chính: Mã mục đích sử dụng rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
6 NNMT-LNKL-DM-TV-002 Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành Dữ liệu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành. Tra cứu phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng. DLG, DM Khóa chính: Mã nguồn gốc hình thành rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
7 NNMT-LNKL-DM-TV-003 Phân loại rừng theo điều kiện lập địa Dữ liệu phân loại rừng theo điều kiện lập địa Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo điều kiện lập địa. Tra cứu phân loại rừng theo điều kiện lập địa phục vụ quy hoạch, điều tra và quản lý tài nguyên rừng. DLG, DM, MO Khóa chính: Mã Điều kiện lập địa.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
8 NNMT-LNKL-DM-TV-004 Phân loại rừng theo loài cây Dữ liệu phân loại rừng theo loài cây Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo loài cây. Tra cứu phân loại rừng theo loài cây phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng. DLG, DM, DLC, MO Khóa chính: Mã loại rừng loài cây.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
9 NNMT-LNKL-DM-TV-005 Trạng thái rừng Dữ liệu về trạng thái rừng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về trạng thái rừng. Tra cứu trạng thái rừng phục vụ phân loại hiện trạng và theo dõi diễn biến rừng. DLG, DM, DLC, MO Khóa chính: Mã trạng thái rừng.
Tham chiếu: Mã Nhóm trạng thái rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
10 NNMT-LNKL-DM-TV-006 Nhóm trạng thái rừng Dữ liệu về nhóm trạng thái rừng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm trạng thái rừng. Tra cứu nhóm trạng thái rừng phục vụ tổng hợp, báo cáo hiện trạng và diễn biến rừng. DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã nhóm trạng thái rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
11 NNMT-LNKL-DM-TV-007 Phân loại rừng theo trữ lượng Dữ liệu phân loại rừng theo trữ lượng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo trữ lượng. Tra cứu rừng theo trữ lượng phục vụ điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng. DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã loại trữ lượng rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
12 NNMT-LNKL-DM-TV-008 Phân loại rừng theo loại đất loại rừng Dữ liệu phân loại rừng theo loại đất loại rừng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng theo loại đất loại rừng. Tra cứu theo loại đất, loại rừng phục vụ quản lý đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng. DLG, DM, DLC, MO Khóa chính: Mã loại đất loại rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
13 NNMT-LNKL-DM-TV-009 Danh mục loại chủ rừng Danh mục loại chủ rừng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại chủ rừng. Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã loại chủ rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
14 NNMT-LNKL-DM-TV-010 Danh mục nhóm chủ rừng Danh mục nhóm chủ rừng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm chủ rừng. Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã nhóm chủ rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
15 NNMT-LNKL-DLC-TV-005 Chủ rừng Dữ liệu về chủ rừng Thông tin về tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoặc cộng đồng được giao, cho thuê hoặc công nhận quyền quản lý, sử dụng rừng. Quản lý thông tin chủ rừng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng…) phục vụ giao rừng, cho thuê rừng, theo dõi trách nhiệm bảo vệ và phát triển rừng theo Luật Lâm nghiệp. DLC, GD, TH Khóa chính: Mã chủ rừng.
Tham chiếu: Loại chủ rừng; Nhóm chủ rừng; Mã định danh tổ chức; Mã định danh cá nhân; Mã Quyền sử dụng đất và 3 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
16 NNMT-LNKL-DLC-TV-006 Dữ liệu về rừng trồng Dữ liệu về rừng trồng, loài cây, cơ cấu cây trồng rừng Thông tin về cơ cấu loài cây trồng rừng: tên loài cây, diện tích, vị trí, loại rừng trồng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) tuổi cây/năm trồng, năng suất; sản lượng Phục vụ liên kết loài với giống, nguồn gen, nguồn giống, khảo nghiệm và vật liệu giống; không tạo lại một danh mục loài độc lập nếu dữ liệu dùng chung đã có. DLC Khóa chính: Mã rừng trồng.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
17 NNMT-LNKL-DLC-TV-007 Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống Quản lý giống được công nhận; liên kết với loài cây, tác giả, khảo nghiệm, quyết định công nhận, nguồn giống và vật liệu giống. Không sử dụng trường “mã số lưu hành”. DLG, DM, DLC, MO Khóa chính: Mã giống cây trồng lâm nghiệp.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
18 NNMT-LNKL-DLC-TV-009 Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp Dữ liệu nguồn gen cây lâm nghiệp Thông tin nguồn gen cây lâm nghiệp được thu thập, bảo tồn, đánh giá hoặc quản lý phục vụ bảo tồn, nghiên cứu và chọn tạo giống. Cập nhật từ nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen, cơ sở lưu giữ, kết quả điều tra/nghiên cứu được nghiệm thu hoặc nguồn dữ liệu chuyên ngành có xác nhận. DLG, DM, DLC, MO Khóa chính: Mã nguồn gen.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã đơn vị lưu giữ; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
19 NNMT-LNKL-GD-TV-001 Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp Dữ liệu khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp Thông tin khảo nghiệm giống gồm: hồ sơ khảo nghiệm; kết quả khảo nghiệm Chỉ lưu dữ liệu có hồ sơ nguồn; địa điểm được chuẩn hóa bằng Tên địa bàn/vùng sinh thái và dữ liệu không gian khi có, không chỉ ghi văn bản tự do. DLC, GD Khóa chính: Mã khảo nghiệm.
Tham chiếu: Mã giống; Mã tổ chức thực hiện; Mã vùng sinh thái; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
20 NNMT-LNKL-DLC-TV-010 Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống Thực thể thống nhất cho lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống, vườn cây đầu dòng, cây trội và cây đầu dòng; không tách các loại này thành nhiều bảng trùng cấu trúc. DLG, DM, DLC, MO Khóa chính: Mã nguồn giống.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã giống; Mã tổ chức quản lý; Mã cá nhân quản lý; Mã lô rừng và 3 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
21 NNMT-LNKL-DLC-TV-032 Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống Chỉ thu thập khi có hệ thống nghiệp vụ, hồ sơ hoặc chế độ báo cáo chính thức; không duy trì “năng lực sản xuất” và “kế hoạch sản xuất–tiêu thụ” như dữ liệu cốt lõi nếu không có nguồn cập nhật ổn định. DLC Khóa chính: Mã cơ sở.
Tham chiếu: Mã định danh tổ chức; Mã định danh cá nhân; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
22 NNMT-LNKL-GD-TV-006 Xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp Dữ liệu xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp Thông tin hồ sơ và kết quả xử lý nghiệp vụ xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp thuộc phạm vi quản lý. Ưu tiên lấy từ hệ thống thủ tục hành chính và kết nối dữ liệu liên quan; không nhập lại dữ liệu hải quan nếu đã có nguồn chia sẻ chính thức. GD Khóa chính: Mã hồ sơ.
Tham chiếu: Mã giống; Mã định danh tổ chức; Mã định danh cá nhân; Mã loài cây; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
23 NNMT-LNKL-GD-TV-007 Mùa vụ trồng rừng Thông tin mùa vụ trồng rừng Khoảng thời gian khuyến nghị hoặc quy định để trồng rừng theo loài/giống và vùng sinh thái hoặc địa bàn. Chỉ ghi nhận khi có hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn, kết quả nghiên cứu được công nhận hoặc văn bản chuyên môn có nguồn xác định; không nhập theo nhận định chủ quan. GD Khóa chính: Mã bản ghi mùa vụ.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã giống; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
24 NNMT-LNKL-GD-TV-008 Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh Dữ liệu hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh Thông tin định danh hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh, quyết định phê duyệt, chủ đầu tư, năm thực hiện, phạm vi và tài liệu bản đồ liên quan. Là nguồn dữ liệu đầu vào cho các hoạt động/công trình lâm sinh có lập thiết kế, dự toán; không áp đặt cho trường hợp pháp luật không yêu cầu lập hồ sơ. GD Khóa chính: Mã hồ sơ thiết kế.
Tham chiếu: Mã chủ đầu tư; Mã cơ quan phê duyệt; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
25 NNMT-LNKL-GD-TV-013 Nghiệm thu công trình lâm sinh Dữ liệu nghiệm thu công trình lâm sinh Thông tin một lần nghiệm thu hoạt động/công trình lâm sinh, gồm thời điểm, loại nghiệm thu, diện tích/khối lượng, kết quả và tài liệu biên bản. Dữ liệu nghiệm thu là căn cứ xác nhận kết quả thực hiện và tổng hợp kết quả phát triển rừng; các chỉ tiêu chi tiết chỉ thu thập khi có trong mẫu/hồ sơ nghiệp vụ. GD Khóa chính: Mã nghiệm thu.
Tham chiếu: Mã hồ sơ thiết kế; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
26 NNMT-LNKL-DM-TV-042 Loài cây trồng lâm nghiệp chính Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định Dùng để xác định loài thuộc danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; có thể liên kết với cờ trên dữ liệu loài phục vụ quản lý giống. DM Khóa chính: Mã loài cây.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
27 NNMT-LNKL-DLC-TV-034 Giống cây trồng lâm nghiệp chính Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định Dùng thống nhất khi cần danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính theo văn bản chuyên ngành. DLC Khóa chính: Mã giống.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
28 NNMT-LNKL-DLC-TV-030 Cây phân tán Dữ liệu về cây lâm nghiệp trồng phân tán Số lượng cây (quy ra diện tích); loài cây Phục vụ theo dõi trồng cây phân tán ngoài diện tích rừng trồng tập trung; liên kết loài cây và địa bàn khi có. DLC Khóa chính: Mã cây phân tán.
Tham chiếu: Mã loài cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
29 NNMT-LNKL-DLC-TV-011 Dữ liệu về Mã số rừng trồng Dữ liệu về Mã số rừng trồng Mã số rừng trồng gắn với chủ rừng, lô/khoảnh/tiểu khu, loài cây, năm trồng và diện tích. Quản lý, khai thác dữ liệu sử dụng rừng: mã số rừng trồng, chứng chỉ QLRBV, khai thác rừng trồng. DLG, DM, DLC, MO Khóa chính: Mã Rừng trồng.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
30 NNMT-LNKL-DLC-TV-008 Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Dữ liệu về diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Dữ liệu tổng hợp về diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu sử dụng rừng: mã số rừng trồng, chứng chỉ quản lý rừng bền vững, phương án quản lý rừng bền vững, diện tích/sản lượng khai thác rừng trồng và các chỉ tiêu liên quan (đầu mối Phòng SDR & TMLS). DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã chứng chỉ.
Tham chiếu: Mã chủ rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
31 NNMT-LNKL-GD-TV-014 Giao rừng Dữ liệu giao rừng Thông tin ghi nhận giao rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. DLC, GD Khóa chính: Mã giao rừng.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Chủ rừng cũ; Chủ rừng mới; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
32 NNMT-LNKL-GD-TV-015 Cho thuê rừng Dữ liệu cho thuê rừng Thông tin ghi nhận cho thuê rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. DLC, GD Khóa chính: Mã cho thuê rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
33 NNMT-LNKL-GD-TV-016 Thu hồi rừng Dữ liệu thu hồi rừng Thông tin ghi nhận thu hồi rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. DLC, GD Khóa chính: Mã thu hồi rừng.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
34 NNMT-LNKL-GD-TV-017 Tạm sử dụng rừng Dữ liệu tạm sử dụng rừng Thông tin ghi nhận tạm sử dụng rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. DLC, GD Khóa chính: Mã dự án.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
35 NNMT-LNKL-GD-TV-018 Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Thông tin ghi nhận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. DLC, GD Khóa chính: Mã chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Tham chiếu: Tên Dự án; Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
36 NNMT-LNKL-DM-TV-017 Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng. Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. DM, DLC Khóa chính: Mã loại công trình.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
37 NNMT-LNKL-GD-TV-019 Cảnh báo cháy rừng Dữ liệu về cảnh báo cháy rừng Thông tin ghi nhận cảnh báo cháy rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu phòng cháy và chữa cháy rừng, cảnh báo, kiểm tra, lực lượng bảo vệ rừng, thiệt hại rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. GD Khóa chính: Mã cảnh báo cháy rừng.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
38 NNMT-LNKL-GD-TV-020 Chế biến sản phẩm lâm sản Dữ liệu về Chế biến sản phẩm lâm sản Hồ sơ/giao dịch chế biến lâm sản gắn với lô hàng lâm sản: số lượng, đơn vị tính, nguồn gốc (rừng tự nhiên, rừng trồng, nhập khẩu…), thời gian bắt đầu và kết thúc chế biến. Theo dõi quá trình chế biến trong chuỗi cung ứng lâm sản tại cơ sở chế biến; phục vụ truy xuất nguồn gốc và đối chiếu hồ sơ lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hồ sơ tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ) và Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam. GD Khóa chính: Mã chế biến.
Tham chiếu: Mã lô hàng lâm sản; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
39 NNMT-LNKL-GD-TV-021 Sản phẩm chế biến lâm sản Dữ liệu về Sản phẩm chế biến lâm sản Thông tin sản phẩm lâm sản sau chế biến: tên mặt hàng, hình thức chế biến, loại sản phẩm, mã QR; liên kết cơ sở/nhà máy chế biến và lô lâm sản đầu vào. Quản lý sản phẩm đầu ra của cơ sở chế biến phục vụ thương mại, thống kê và truy xuất nguồn gốc theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; gắn với phân loại doanh nghiệp chế biến/xuất khẩu gỗ. GD Khóa chính: Mã sản phẩm chế biến lâm sản.
Tham chiếu: Mã cơ sở/nhà máy; Mã lô lâm sản; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
40 NNMT-LNKL-GD-TV-022 Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản Dữ liệu về Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản Danh mục/hồ sơ thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản: mã thị trường, quốc gia xuất/nhập khẩu, loại thị trường. Phân loại thị trường XNK phục vụ thống kê thương mại lâm sản và gắn với giao dịch xuất/nhập khẩu; hỗ trợ quản lý theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hồ sơ lâm sản XNK) và theo dõi thị trường. DLC, GD Khóa chính: Mã thị trường.
Tham chiếu: Quốc gia xuất, nhập khẩu; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
41 NNMT-LNKL-GD-TV-023 Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản Dữ liệu về Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản theo doanh nghiệp, thị trường và sản phẩm: khối lượng, giá trị, giá mua/bán, đơn vị tiền tệ, năm giao dịch. Ghi nhận giao dịch XNK chi tiết phục vụ quản lý thương mại lâm sản, đối chiếu thống kê xuất/nhập khẩu và hồ sơ lâm sản XNK theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam. GD Khóa chính: Mã giao dịch.
Tham chiếu: Mã định danh tổ chức; Mã thị trường; Mã sản phẩm xuất, nhập khẩu; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
42 NNMT-LNKL-DLC-TV-012 Cơ sở chế biến lâm sản Dữ liệu về Cơ sở chế biến lâm sản Thông tin cơ sở chế biến lâm sản: tên, địa chỉ, điện thoại, loại hình doanh nghiệp, sản phẩm chính, công suất, sản lượng thực tế, nguồn nguyên liệu. Quản lý danh mục/ hồ sơ cơ sở chế biến phục vụ thống kê và quản lý thương mại lâm sản. DLG, DM, DLC, GD Khóa chính: Mã cơ sở/nhà máy.
Tham chiếu: Các loại sản phẩm chính; Mã giấy phép hoạt động; Thị trường tiêu thụ chính; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
43 NNMT-LNKL-DM-TV-018 Loại hình sản phẩm lâm sản Dữ liệu về Loại hình sản phẩm lâm sản (theo mã HS hải quan) Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại hình sản phẩm lâm sản. Thay thế cách tiếp cận Nhóm/Loại lâm sản cũ; thống nhất với mã HS trên bảng kê/XNK theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam và Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã HS.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
44 NNMT-LNKL-DM-TV-019 Danh mục Nhóm lâm sản Dữ liệu về Danh mục Nhóm lâm sản Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm lâm sản. Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. DM, DLC, GD Khóa chính: Mã nhóm lâm sản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
45 NNMT-LNKL-DM-TV-020 Danh mục loại lâm sản Dữ liệu về Danh mục loại lâm sản Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại lâm sản. Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. DM, DLC, GD Khóa chính: Mã loại lâm sản.
Tham chiếu: Mã nhóm lâm sản; Mã CITES; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
46 NNMT-LNKL-GD-TV-024 Giấy phép xuất, nhập khẩu (CITES) Dữ liệu Giấy phép XNK lâm sản thuộc CITES Hồ sơ/giấy phép xuất nhập khẩu chỉ áp dụng với lâm sản thuộc CITES. Không dùng cho toàn bộ XNK thường — chỉ CITES. GD Khóa chính: Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhậpkhẩu sản phẩm lâm sản.
Tham chiếu: Đơn vị ban hành; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
47 NNMT-LNKL-TH-TV-002 Tổng hợp Xuất khẩu lâm sản Dữ liệu thống kê Xuất khẩu lâm sản Thống kê xuất khẩu lâm sản theo loại hình/sản phẩm (mã HS), kim ngạch, thị trường, khối lượng; thông tin doanh nghiệp (tên DN, loại hình SP). Thống kê xuất khẩu lâm sản theo loại hình/sản phẩm (mã HS), kim ngạch, thị trường, khối lượng; thông tin doanh nghiệp (tên DN, loại hình SP). TH Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã HS / loại sản phẩm; Thị trường / quốc gia; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
48 NNMT-LNKL-TH-TV-003 Tổng hợp Lâm sản nội địa Dữ liệu thống kê Lâm sản nội địa Thống kê tiêu thụ/thương mại lâm sản nội địa theo loại sản phẩm và giá trị. Thống kê tiêu thụ/thương mại lâm sản nội địa theo loại sản phẩm và giá trị. TH Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã HS / loại sản phẩm; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
49 NNMT-LNKL-DM-TV-021 Danh mục Loại khu rừng Danh mục Loại khu rừng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại khu rừng. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM, DLC Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
50 NNMT-LNKL-DM-TV-022 Danh mục Phân loại rừng đặc dụng Danh mục Phân loại rừng đặc dụng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng đặc dụng. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM, DLC Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
51 NNMT-LNKL-DM-TV-023 Danh mục Phân loại rừng phòng hộ Danh mục Phân loại rừng phòng hộ Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại rừng phòng hộ. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM, DLC Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
52 NNMT-LNKL-DM-TV-024 Danh mục Loại phân khu chức năng Danh mục Loại phân khu chức năng Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại phân khu chức năng. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM, DLC Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
53 NNMT-LNKL-DLC-TV-013 Khu rừng đặc dụng, phòng hộ Dữ liệu về khu rừng đặc dụng, phòng hộ Thông tin định danh, phạm vi, loại rừng và chủ thể quản lý của khu rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã khu rừng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
54 NNMT-LNKL-GD-TV-025 Đề án du lịch sinh thái Dữ liệu về đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Hồ sơ đề án DLST phù hợp PA QLRBV. Tình trạng Chưa/Có; khi Có thì ghi QĐ phê duyệt. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DLC, GD Khóa chính: Mã đề án.
Tham chiếu: Khu rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
55 NNMT-LNKL-TH-TV-004 Tổng hợp Bảo vệ rừng tại khu Dữ liệu thống kê bảo vệ rừng tại khu (khoán / tự tổ chức) Chỉ tiêu bảo vệ rừng theo khu–năm–hình thức: khoán BVR hoặc tự tổ chức BVR. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. TH Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Khu rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
56 NNMT-LNKL-TH-TV-005 Tổng hợp Hoạt động du lịch sinh thái Dữ liệu hoạt động du lịch sinh thái theo kỳ Số lượng khách và doanh thu hoạt động DLST tại khu theo năm. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. TH Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Khu rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
57 NNMT-LNKL-DM-TV-025 Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM, DLC Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
58 NNMT-LNKL-DM-TV-026 Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA/IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM, DLC Khóa chính: Mã loài thực vật NCQH.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
59 NNMT-LNKL-DM-TV-027 Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB/IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM, DLC Khóa chính: Mã loài động vật NCQH.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
60 NNMT-LNKL-DM-TV-028 Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES Danh mục loài thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM Khóa chính: Mã loài.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
61 NNMT-LNKL-DM-TV-029 Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES Danh mục loài động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM Khóa chính: Mã loài.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
62 NNMT-LNKL-DM-TV-030 Danh mục nguồn gốc theo CITES Danh mục nguồn gốc theo CITES Danh mục mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES (W, C, A, R, U…). Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM Khóa chính: Mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
63 NNMT-LNKL-DM-TV-031 Danh mục mục đích giao dịch theo CITES Danh mục mục đích giao dịch theo CITES Danh mục mã mục đích giao dịch theo CITES (T, Z, G, S, B…). Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DM Khóa chính: Mã mục đích giao dịch theo CITES.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
64 NNMT-LNKL-TH-TV-022 Tổng hợp Hiện trạng loài tại khu Dữ liệu hiện trạng, mật độ phân bố loài tại khu rừng Hiện trạng loài TV/ĐV tại khu rừng (không gắn khu bảo tồn): số lượng cá thể ước tính, mật độ, xu hướng. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DLC, TH Khóa chính: Mã hiện trạng loài.
Tham chiếu: Khu rừng; Mã loài thực vật; Mã loài động vật; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
65 NNMT-LNKL-DLC-TV-015 Cơ sở nuôi, trồng các loài Dữ liệu quản lý cơ sở nuôi, trồng Đối tượng cơ sở nuôi, trồng loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài thuộc Phụ lục CITES; động vật rừng thông thường. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và bảo tồn loài thực vật rừng, động vật rừng; quản lý cơ sở nuôi, trồng. DLG, DLC Khóa chính: Mã định danh cơ sở nuôi, trồng.
Tham chiếu: Mã định danh tổ chức; Mã loài nuôi, trồng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
66 NNMT-LNKL-GD-TV-026 Cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DLC, GD Khóa chính: Mã sự kiện.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
67 NNMT-LNKL-GD-TV-027 Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. GD Khóa chính: Số giấy phép nhập khẩu.
Tham chiếu: Mã quốc gia xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu; Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu; Mục đích giao dịch theo CITES; Mã Nguồn gốc; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
68 NNMT-LNKL-GD-TV-028 Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Quản lý dữ liệu khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ (không quản lý khu bảo tồn) và loài thực vật rừng, động vật rừng. DLC, GD Khóa chính: Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu.
Tham chiếu: Mã quốc gia đến / Mã quốc gia nhập khẩu; Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu; Mục đích giao dịch theo CITES; Mã Nguồn gốc; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
69 NNMT-LNKL-DM-TV-032 Danh mục loài lâm sản Danh mục loài lâm sản Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loài lâm sản. Tra cứu cho các trường phân loại/mã hóa liên quan. DM, DLC Khóa chính: Mã loài lâm sản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
70 NNMT-LNKL-DM-TV-033 Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS Danh mục nhóm doanh nghiệp theo Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam: Nhóm I; Nhóm II. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. DM Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
71 NNMT-LNKL-GD-TV-029 Phân loại doanh nghiệp Dữ liệu về Phân loại doanh nghiệp Kết quả phân loại doanh nghiệp chế biến, kinh doanh gỗ theo hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, gồm nhóm phân loại, trạng thái xác minh, công bố và chuyển loại. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. DLG, DLC, GD Khóa chính: Mã phân loại doanh nghiệp.
Tham chiếu: Mã cơ sở/nhà máy; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
72 NNMT-LNKL-DM-TV-034 Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. DM Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
73 NNMT-LNKL-DM-TV-035 Danh mục nhóm loài trên bảng kê Danh mục nhóm loài trên bảng kê lâm sản Nhóm loài ghi trên bảng kê chi tiết: Thông thường; Nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. DM Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
74 NNMT-LNKL-GD-TV-030 Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến Dữ liệu về Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến Thông tin ghi nhận thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. DLG, DLC, GD, TH, MO Khóa chính: Mã biên bản.
Tham chiếu: Mã cơ sở/nhà máy; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
75 NNMT-LNKL-GD-TV-031 Lô hàng lâm sản Dữ liệu về Lô hàng lâm sản Thông tin một lô hàng lâm sản phục vụ truy xuất nguồn gốc, gồm bảng kê, loài, nguồn gốc, số hiệu, quy cách, số lượng và khối lượng. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. DLC, GD Khóa chính: Mã lô lâm sản.
Tham chiếu: Mã loài lâm sản; Mã rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
76 NNMT-LNKL-GD-TV-032 Vận chuyển lâm sản Dữ liệu về Vận chuyển lâm sản Vận chuyển lâm sản gắn bảng kê lâm sản; ghi nhận điểm đi/đến, phương tiện; trường hợp không thay đổi chủ sở hữu và khối lượng thì được dùng cùng một bảng kê (Điều 5, 11). Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. DLC, GD Khóa chính: Mã vận chuyển.
Tham chiếu: Mã lô hàng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
77 NNMT-LNKL-GD-TV-033 Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản Dữ liệu về Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản, phân loại doanh nghiệp, bảng kê lâm sản, thanh tra kiểm tra và giám sát trong lĩnh vực Lâm nghiệp. DLG, DLC, GD Khóa chính: Mã kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản.
Tham chiếu: Mã lô hàng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
78 NNMT-LNKL-GD-TV-034 Bảng kê lâm sản Dữ liệu về Bảng kê lâm sản Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES (trừ loài thủy sản). Gồm Mẫu 01 và Mẫu 02 (tang vật). Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. DLC, GD Khóa chính: Mã bảng kê lâm sản.
Tham chiếu: Mã chủ lâm sản; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
79 NNMT-LNKL-GD-TV-035 Chi tiết bảng kê gỗ nguyên liệu Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. GD Khóa chính: Mã chi tiết bảng kê gỗ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
80 NNMT-LNKL-GD-TV-036 Chi tiết bảng kê sản phẩm gỗ Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. GD Khóa chính: Mã chi tiết sản phẩm gỗ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
81 NNMT-LNKL-GD-TV-037 Chi tiết bảng kê động vật, thực vật ngoài gỗ Dữ liệu chi tiết bảng kê — động vật/thực vật ngoài gỗ Dòng chi tiết động vật (cá thể/trứng), sản phẩm động vật hoặc thực vật ngoài gỗ trên Bảng kê lâm sản. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. GD Khóa chính: Mã chi tiết động vật, thực vật ngoài gỗ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
82 NNMT-LNKL-GD-TV-038 Hồ sơ xác nhận bảng kê lâm sản Dữ liệu về xác nhận Bảng kê lâm sản Hồ sơ đề nghị và kết quả xác nhận Bảng kê lâm sản của cơ quan Kiểm lâm sở tại; gồm đơn đề nghị, biên bản xác minh nguồn gốc (nếu có), trạng thái xác nhận. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. GD Khóa chính: Mã hồ sơ xác nhận.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
83 NNMT-LNKL-GD-TV-039 Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh (Mẫu 04); có thể cập nhật bằng sổ giấy hoặc sổ điện tử qua hệ thống quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. GD Khóa chính: Mã dòng sổ nhập xuất.
Tham chiếu: Mã chủ lâm sản; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
84 NNMT-LNKL-GD-TV-040 Sổ theo dõi xác nhận bảng kê lâm sản Dữ liệu Sổ theo dõi xác nhận Bảng kê lâm sản Sổ do cơ quan Kiểm lâm sở tại lập, cập nhật khi xác nhận Bảng kê lâm sản (Mẫu 06). Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. GD Khóa chính: Mã dòng sổ xác nhận.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
85 NNMT-LNKL-GD-TV-041 Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại (Mẫu 13–14). Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. DLG, DLC, GD Khóa chính: Mã dòng sổ đánh dấu.
Tham chiếu: Mã chủ mẫu vật; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
86 NNMT-LNKL-GD-TV-042 Phương án khai thác gỗ Dữ liệu về Phương án khai thác gỗ Thông tin phương án khai thác gỗ, gồm chủ thể đề nghị, khu vực, đối tượng, khối lượng, thời gian và trạng thái phê duyệt. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. DLG, DLC, GD Khóa chính: Mã phương án khai thác.
Tham chiếu: Mã chủ rừng / chủ lâm sản; Mã lô khai thác; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
87 NNMT-LNKL-GD-TV-043 Lô khai thác Dữ liệu về Lô khai thác Diện tích rừng cụ thể được xác định về tọa độ địa lý, ranh giới để khai thác gỗ. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. GD Khóa chính: Mã lô khai thác.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
88 NNMT-LNKL-DM-TV-036 Danh mục hình thức xử lý động vật, tài sản lâm sản Danh mục hình thức xử lý động vật/tài sản lâm sản Hình thức xử lý sau tiếp nhận/xác lập quyền: thả về môi trường tự nhiên; cứu hộ; bán; tiêu hủy; chuyển cơ sở bảo tồn; bảo quản nuôi/trồng… Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. DM Khóa chính: Mã danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
89 NNMT-LNKL-GD-TV-044 Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng Dữ liệu về bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng Thông tin ghi nhận bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng. DLG, DLC, GD, TH Khóa chính: Mã cơ sở sử dụng dịch vụ.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
90 NNMT-LNKL-GD-TV-045 Nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng Dữ liệu về nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng Thông tin ghi nhận nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng. DLG, DLC, GD, TH Khóa chính: Mã cơ sở sử dụng dịch vụ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
91 NNMT-LNKL-DM-TV-037 Dữ liệu danh mục Dịch vụ môi trường rừng Danh mục mã dịch vụ môi trường rừng Danh mục mã/tên loại dịch vụ môi trường rừng phục vụ chi trả DVMTR. Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, nộp tiền và chi trả DVMTR. DM Khóa chính: Mã dịch vụ.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
92 NNMT-LNKL-TH-TV-006 Tổng hợp Diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng Dữ liệu về diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng Dữ liệu tổng hợp về diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng. DLC, GD, TH Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Chủ rừng; Mã dịch vụ MTR; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
93 NNMT-LNKL-TH-TV-007 Tổng hợp Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng Dữ liệu về chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng Dữ liệu tổng hợp về chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu cơ sở sử dụng dịch vụ, diện tích cung ứng, nộp tiền, chính sách, chi trả và bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng. GD, TH Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã chủ rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
94 NNMT-LNKL-DLG-TV-001 Lô rừng (thô) Dữ liệu lô rừng (thô) Dữ liệu về lô rừng Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu lô rừng DLG, DLC, MO Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
95 NNMT-LNKL-DLG-TV-004 Ranh giới rừng (thô) Dữ liệu ranh giới rừng Quản lý: khoảnh, tiểu khu, địa danh, ranh giới Thu thập dữ liệu qua việc chồng ghép bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, bản đồ giao đất lên nền ảnh vệ tinh để xây dựng bản đồ phục vụ kiểm kê rừng; xác định cụ thể vị trí, ranh giới của các chủ rừng trên bản đồ phục vụ kiểm kê rừng. DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
96 NNMT-LNKL-DLG-TV-002 Chủ rừng (thô) Dữ liệu chủ rừng (thô) Dữ liệu quản lý về chủ rừng Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu chủ rừng DLG, DLC, TH, MO Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
97 NNMT-LNKL-MO-TV-001 Hiện trạng rừng Hiện trạng rừng Lô rừng (bao gồm: Mã chủ rừng; loài cây, năm trồng, mã số rừng trồng; diện tích; sản lượng); các biểu báo cáo công bố tại Quyết định theo Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT Công bố dữ liệu mở về Hiện trạng rừng MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
98 NNMT-LNKL-MO-TV-002 Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp Sơ đồ phân vùng quy hoạch rừng đặc dung, rừng phòng hộ và rừng sản xuất. Công bố dữ liệu mở về Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
99 NNMT-LNKL-TH-TV-008 Tổng hợp Hiện trạng rừng Dữ liệu về hiện trạng rừng Dữ liệu tổng hợp về hiện trạng rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. DLG, TH, MO Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã lô rừng; Mã khoảnh rừng; Mã tiểu khu; Loại rừng; Trạng thái rừng và 6 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
100 NNMT-LNKL-TH-TV-009 Tổng hợp Chủ rừng Dữ liệu thống kê về chủ rừng Dữ liệu tổng hợp về chủ rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. DLG, DLC, TH, MO Khóa chính: Mã tổng hợp.
Tham chiếu: Mã chủ rừng; Mã loại chủ rừng; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
101 NNMT-LNKL-TH-TV-010 Tổng hợp Trồng rừng Dữ liệu về trồng rừng Dữ liệu tổng hợp về trồng rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. GD, TH, MO Khóa chính: Mã trồng rừng.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã loại cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển; Mã hệ tọa độ.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
102 NNMT-LNKL-DLC-TV-016 Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp Dữ liệu văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu. DLG, DLC, GD Khóa chính: Mã văn bản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
103 NNMT-LNKL-GD-TV-003 Hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành Dữ liệu hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành Dữ liệu tổng hợp về hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu. DLG, GD, TH Khóa chính: Mã hồ sơ/báo cáo.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
104 NNMT-LNKL-DLC-TV-017 Lực lượng kiểm lâm Dữ liệu lực lượng kiểm lâm Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của lực lượng kiểm lâm, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu. DLC Khóa chính: Mã kiểm lâm viên.
Tham chiếu: Mã định danh cá nhân; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
105 NNMT-LNKL-DLC-TV-018 Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng Dữ liệu lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu quản lý điều hành, tích hợp LDOP/NDOP, nhật ký hệ thống và chia sẻ dữ liệu. DLG, DLC, TH Khóa chính: Mã lực lượng/đội/chốt.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
106 NNMT-LNKL-DLC-TV-019 Tổ chức lực lượng Kiểm lâm Dữ liệu về tổ chức lực lượng Kiểm lâm Thông tin tổ chức đơn vị lực lượng Kiểm lâm do địa phương cung cấp: tên đơn vị, cơ quan chủ quản, địa bàn, cơ cấu tổ chức. Quản lý tổ chức bộ máy và lực lượng Kiểm lâm DLC Khóa chính: Mã tổ chức lực lượng Kiểm lâm.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
107 NNMT-LNKL-TH-TV-018 Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm Dữ liệu thống kê biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm Số liệu tổng hợp biên chế được giao/hiện có, cơ cấu ngạch, trình độ, giới tính, độ tuổi và biến động nhân lực lực lượng Kiểm lâm. Quản lý nguồn nhân lực Kiểm lâm TH Khóa chính: Mã thống kê biên chế Kiểm lâm.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
108 NNMT-LNKL-TH-TV-019 Tổng hợp Chế độ, chính sách của Kiểm lâm Dữ liệu thống kê chế độ, chính sách của Kiểm lâm Số liệu người được hưởng các chế độ, chính sách của lực lượng Kiểm lâm (phụ cấp ưu đãi, thâm niên, độc hại, lưu động, thương binh/bệnh binh…). Quản lý chế độ, chính sách đối với Kiểm lâm TH Khóa chính: Mã thống kê.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
109 NNMT-LNKL-TH-TV-020 Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng Dữ liệu thống kê biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng Số liệu tổng hợp biên chế, cơ cấu ngạch/chức danh, trình độ, giới tính, độ tuổi và biến động nhân lực lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng. Quản lý nguồn nhân lực bảo vệ rừng TH Khóa chính: Mã thống kê biên chế LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng).
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
110 NNMT-LNKL-TH-TV-021 Tổng hợp Chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng Dữ liệu thống kê chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng Số liệu người được hưởng các chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng. Quản lý chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng TH Khóa chính: Mã thống kê chế độ LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng).
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
111 NNMT-LNKL-DM-TV-038 Hình thức vi phạm Dữ liệu danh mục hình thức vi phạm Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về hình thức vi phạm. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DM Khóa chính: Mã hình thức vi phạm.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
112 NNMT-LNKL-DLC-TV-020 Phương tiện vi phạm Dữ liệu danh mục phương tiện vi phạm Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của phương tiện vi phạm, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLC Khóa chính: Mã phương tiện.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
113 NNMT-LNKL-DLC-TV-021 Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt) Dữ liệu danh mục sản phẩm lâm sản phục vụ xử phạt Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt), phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLC Khóa chính: Mã sản phẩm lâm sản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
114 NNMT-LNKL-DLC-TV-022 Danh mục tang vật xử phạt Dữ liệu danh mục tang vật phục vụ xử phạt VPHC Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về tang vật xử phạt. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DLC Khóa chính: Mã tang vật danh mục.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
115 NNMT-LNKL-GD-TV-046 Vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng Dữ liệu về vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng Thông tin ghi nhận vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, GD Khóa chính: Mã vụ việc.
Tham chiếu: Mã kiểu đối tượng vi phạm; Mã đối tượng bị xử phạt; Mã hình thức vi phạm; Mã điều khoản áp dụng; Mã siêu dữ liệu và 2 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
116 NNMT-LNKL-GD-TV-047 Tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng Dữ liệu về tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng Thông tin ghi nhận tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. GD Khóa chính: Mã tang vật.
Tham chiếu: Mã vụ việc; Mã loài động thực vật; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
117 NNMT-LNKL-GD-TV-048 Quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng Dữ liệu về quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng Thông tin ghi nhận quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. GD Khóa chính: Mã quyết định.
Tham chiếu: Mã tang vật; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
118 NNMT-LNKL-GD-TV-004 Vi phạm lâm nghiệp Dữ liệu về vi phạm lâm nghiệp Dữ liệu tổng hợp về vi phạm lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, GD, TH, MO Khóa chính: Mã vi phạm.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã chủ rừng; Mã kiểu đối tượng vi phạm; Mã đối tượng bị xử phạt; Mã hình thức vi phạm và 2 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
119 NNMT-LNKL-DM-TV-039 Hình thức xử phạt Dữ liệu danh mục hình thức xử phạt Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về hình thức xử phạt. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã hình thức xử phạt.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
120 NNMT-LNKL-DM-TV-040 Biện pháp khắc phục hậu quả Dữ liệu danh mục biện pháp khắc phục hậu quả Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về biện pháp khắc phục hậu quả. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DM, DLC Khóa chính: Mã biện pháp khắc phục hậu quả.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
121 NNMT-LNKL-DM-TV-041 Phân loại đối tượng xử phạt Dữ liệu danh mục phân loại đối tượng xử phạt Danh mục mã hóa và mô tả các giá trị về phân loại đối tượng xử phạt. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DM Khóa chính: Mã kiểu đối tượng xử phạt.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
122 NNMT-LNKL-DLC-TV-023 Cá nhân bị xử phạt Dữ liệu về cá nhân bị xử phạt Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của cá nhân bị xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DLC Khóa chính: Mã cá nhân bị xử phạt.
Tham chiếu: Mã quốc tịch; Mã định danh cá nhân; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
123 NNMT-LNKL-DLC-TV-024 Tổ chức bị xử phạt Dữ liệu về tổ chức bị xử phạt Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của tổ chức bị xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DLC Khóa chính: Mã tổ chức bị xử phạt.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
124 NNMT-LNKL-DLC-TV-025 Chương quy định xử phạt VPHC Dữ liệu danh mục chương quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của chương quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLC Khóa chính: Mã chương.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
125 NNMT-LNKL-DLC-TV-026 Điều quy định xử phạt VPHC Dữ liệu danh mục điều quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của điều quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLC Khóa chính: Mã điều.
Tham chiếu: Mã chương; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
126 NNMT-LNKL-DLC-TV-027 Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC Dữ liệu danh mục khoản, điểm quy định xử phạt VPHC lâm nghiệp Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của khoản, điểm quy định xử phạt VPHC, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DLC Khóa chính: Mã khoản.
Tham chiếu: Mã điều; Mã hình thức xử phạt; Mã tang vật; Mã phương tiện; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
127 NNMT-LNKL-DM-TV-044 Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt Dữ liệu danh mục tình trạng thực hiện quyết định xử phạt Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của tình trạng thực hiện quyết định xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DM Khóa chính: Mã tình trạng thi hành.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
128 NNMT-LNKL-DLC-TV-029 Đơn vị có thẩm quyền xử phạt Dữ liệu về đơn vị có thẩm quyền lập biên bản/xử phạt Thông tin định danh và các thuộc tính nghiệp vụ cốt lõi của đơn vị có thẩm quyền xử phạt, phục vụ quản lý và liên kết dữ liệu liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, DLC Khóa chính: Mã đơn vị thẩm quyền.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
129 NNMT-LNKL-GD-TV-049 Quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp Dữ liệu về quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lâm nghiệp Thông tin ghi nhận quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp theo từng lần phát sinh, gồm đối tượng, thời điểm, phạm vi, trạng thái và kết quả liên quan. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. GD Khóa chính: Mã quyết định xử phạt.
Tham chiếu: Mã hình thức vi phạm; Mã hình thức xử phạt; Mã biện pháp khắc phục hậu quả; Mã kiểu đối tượng vi phạm; Mã đơn vị có thẩm quyền lập biên bản và 4 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
130 NNMT-LNKL-GD-TV-009 Xử lý vi phạm Dữ liệu về xử lý vi phạm Dữ liệu tổng hợp về xử lý vi phạm, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu điều tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp. DLG, GD, TH, MO Khóa chính: Mã xử lý vi phạm.
Tham chiếu: Mã vi phạm; Cơ quan ra quyết định; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
131 NNMT-LNKL-SDL-TV-001 Siêu dữ liệu chung của miền Siêu dữ liệu chung của miền Hồ sơ kỹ thuật trung tâm mô tả bảng/trường trong miền LNKL; liên kết Từ điển dữ liệu. Bảng siêu dữ liệu chính của miền LNKL (Nhóm 1 và Nhóm 3). Liên kết chặt chẽ với Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV. SDL Khóa chính: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu: Mã từ điển; Mã cha.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
132 NNMT-LNKL-SDL-TV-002 Chi tiết mô tả dữ liệu (bảng, trường) Chi tiết mô tả dữ liệu Đặc tả chi tiết dữ liệu có cấu trúc / không gian / phi cấu trúc (liên kết 1-1 với SDL_Chung). Đặc tả chi tiết kỹ thuật theo loại hình dữ liệu có cấu trúc, không gian hoặc phi cấu trúc (Nhóm 2 và Nhóm 6). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung. SDL Khóa chính: Mã chi tiết dữ liệu.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Hệ quy chiếu không gian.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
133 NNMT-LNKL-SDL-TV-003 Nhật ký hoạt động Nhật ký hoạt động Ghi nhận hoạt động INSERT/UPDATE/DELETE/SELECT/EXPORT phục vụ truy vết, kiểm toán. Ghi nhận toàn bộ hoạt động trên dữ liệu và siêu dữ liệu phục vụ truy vết, kiểm toán (Nhóm 5). SDL Khóa chính: Mã nhật ký.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
134 NNMT-LNKL-SDL-TV-004 Chất lượng dữ liệu Chất lượng dữ liệu Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu theo chỉ số. Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu (Nhóm 4). SDL Khóa chính: Mã chất lượng.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
135 NNMT-LNKL-SDL-TV-005 Mối quan hệ dữ liệu Mối quan hệ dữ liệu Mô tả quan hệ giữa các thực thể (1-1 / 1-N / N-N). Mô tả, quản lý mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu (Nhóm 6). SDL Khóa chính: Mã quan hệ.
Tham chiếu: Mã thực thể cha; Mã thực thể con.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
136 NNMT-LNKL-SDL-TV-006 Phiên bản dữ liệu Phiên bản dữ liệu Quản lý phiên bản cấu trúc/siêu dữ liệu; không sửa trực tiếp bản ghi cũ. Quản lý phiên bản siêu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu (Nhóm 6); hỗ trợ theo dõi lịch sử thay đổi. SDL Khóa chính: Mã phiên bản.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
137 NNMT-LNKL-SDL-TV-007 Bảo mật dữ liệu Bảo mật dữ liệu Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập. Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập (Nhóm 5). SDL Khóa chính: Mã bảo mật.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
138 NNMT-LNKL-SDL-TV-008 Dòng chảy dữ liệu Dòng chảy dữ liệu Theo dõi dòng chảy dữ liệu (data lineage) từ nguồn đến đích. Theo dõi dòng chảy dữ liệu từ nguồn đến đích (Nhóm 6). SDL Khóa chính: Mã dòng chảy.
Tham chiếu: Mã nguồn; Mã đích.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
139 NNMT-LNKL-SDL-TV-009 Mô tả dữ liệu mở Mô tả dữ liệu mở Đặc tả siêu dữ liệu cho dữ liệu mở (liên kết 1-1 với SDL_Chung). Đặc tả siêu dữ liệu dữ liệu mở (Nhóm 5). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung. SDL Khóa chính: Mã dữ liệu mở.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
140 NNMT-LNKL-TH-TV-011 Tổng hợp Khai thác rừng Dữ liệu về khai thác rừng Dữ liệu tổng hợp về khai thác rừng, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. GD, TH, MO Khóa chính: Mã khai thác.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã tổ chức, doanh nghiệp khai thác; Mã loại cây; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
141 NNMT-LNKL-GD-TV-002 Dự án lâm nghiệp Dữ liệu về dự án lâm nghiệp Dữ liệu tổng hợp về dự án lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. GD, TH, MO Khóa chính: Mã dự án.
Tham chiếu: Đơn vị chủ trì; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
142 NNMT-LNKL-TH-TV-014 Thống kê lâm nghiệp Dữ liệu về thống kê lâm nghiệp Dữ liệu tổng hợp về thống kê lâm nghiệp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. TH, MO Khóa chính: Mã thống kê.
Tham chiếu: Mã rừng; Mã tỉnh; Mã xã; Tên tổ chức; Mã chỉ tiêu và 2 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
143 NNMT-LNKL-DLG-TV-003 Loài cây (thô) Dữ liệu loài cây (thô) Dữ liệu quản lý về loài cây Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Dữ liệu loài cây DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
144 NNMT-LNKL-DLG-TV-005 Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô) Dữ liệu về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô) Dữ liệu quản lý nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
145 NNMT-LNKL-DLG-TV-006 Giống cây trồng lâm nghiệp (thô) Dữ liệu về giống cây trồng lâm nghiệp (thô) Quản lý tên giống và đặc điểm giống Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giống cây trồng lâm nghiệp DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
146 NNMT-LNKL-DLG-TV-007 Chứng chỉ rừng (thô) Dữ liệu chứng chỉ rừng (thô) Quản lý về danh mục thông tin về chứng chỉ rừng Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chứng chỉ rừng DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
147 NNMT-LNKL-DLG-TV-008 Mã số rừng trồng (thô) Dữ liệu mã số rừng trồng (thô) Quản lý mã số rừng trồng Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về mã số rừng trồng DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
148 NNMT-LNKL-DLG-TV-011 Chuyển mục đích sử dụng rừng (thô) Dữ liệu chuyển mục đích sử dụng rừng (thô) Quản lý: dự án, lô, diện tích, chủ quản lý Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chuyển mục đích sử dụng rừng DLG, DLC, GD Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
149 NNMT-LNKL-DLG-TV-010 Cảnh báo cháy rừng (thô) Dữ liệu cảnh báo cháy rừng (thô) Quản lý: điểm cháy rừng, cảnh báo cháy Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về cảnh báo cháy rừng DLG, GD Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
150 NNMT-LNKL-DLG-TV-012 Khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô) Dữ liệu khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô) Quản lý: thông tin khu, vị trí, chức năng Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về khu rừng đặc dụng, phòng hộ DLG, DLC Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
151 NNMT-LNKL-DLG-TV-013 Cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô) Dữ liệu cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô) Quản lý: cơ sở nuôi, trồng; loài động vật, thực vật rừng Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã định danh tổ chức; Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
152 NNMT-LNKL-DLG-TV-015 Chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô) Dữ liệu chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô) Hồ sơ từng sự kiện cứu hộ / tái thả / chăm sóc (biên bản Mẫu 01, 02). Dùng khi cần truy vết; nếu chỉ báo cáo số lượng thì dùng bảng thống kê kỳ. Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
153 NNMT-LNKL-DLG-TV-023 Giấy phép CITES nhập khẩu (thô) Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu (thô) Hồ sơ/giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giấy phép CITES nhập khẩu DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép; Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
154 NNMT-LNKL-DLG-TV-024 Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô) Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô) Hồ sơ/giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép; Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
155 NNMT-LNKL-DLG-TV-014 Phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô) Dữ liệu phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô) Quản lý: thông tin doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã số doanh nghiệp; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
156 NNMT-LNKL-DLG-TV-009 Kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô) Dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô) Quản lý dữ liệu kho, bến bãi tập kết lâm sản: gồm thông tin, địa chỉ Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về kho, bến bãi tập kết lâm sản DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
157 NNMT-LNKL-DLG-TV-016 Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô) Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô) Kiểm tra, giám sát lô hàng/lâm sản theo trình tự Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
158 NNMT-LNKL-DLG-TV-017 Bảng kê lâm sản (thô) Bảng kê lâm sản (thô) Bảng kê do chủ lâm sản lập để kê khai, mô tả thông tin chi tiết về gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ, động vật rừng và sản phẩm của chúng, thực vật rừng ngoài gỗ; động vật/thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Bảng kê lâm sản DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
159 NNMT-LNKL-DLG-TV-018 Chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô) Dữ liệu chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô) Dòng chi tiết gỗ nguyên liệu trên Bảng kê lâm sản: số hiệu/nhãn, tên gỗ, nhóm loài, quy cách, số lượng, khối lượng Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
160 NNMT-LNKL-DLG-TV-019 Chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô) Dữ liệu chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô) Dòng chi tiết sản phẩm gỗ trên Bảng kê lâm sản Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
161 NNMT-LNKL-DLG-TV-020 Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô) Dữ liệu Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô) Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản của tổ chức, hộ kinh doanh Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
162 NNMT-LNKL-DLG-TV-021 Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô) Dữ liệu Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô) Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (giấy hoặc điện tử) và thông tin thông báo đánh dấu gửi cơ quan Kiểm lâm sở tại. Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
163 NNMT-LNKL-DLG-TV-022 Phương án khai thác gỗ (thô) Phương án khai thác gỗ (thô) Phương án khai thác gỗ Lưu trữ dữ liệu gốc (thô) về Phương án khai thác gỗ DLG Khóa chính: Mã dữ liệu gốc.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
164 NNMT-LNKL-TH-TV-015 Thống kê tổng hợp Dữ liệu về thống kê tổng hợp Dữ liệu tổng hợp về thống kê tổng hợp, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. TH, MO Khóa chính: Mã thống kê tổng hợp.
Tham chiếu: Mã tỉnh; Mã xã; Mã rừng; Mã chỉ tiêu; Mã siêu dữ liệu và 1 tham chiếu khác.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
165 NNMT-LNKL-DM-TV-011 Chỉ tiêu thống kê Dữ liệu về chỉ tiêu thống kê Dữ liệu tổng hợp về chỉ tiêu thống kê, phục vụ theo dõi, thống kê, phân tích và báo cáo quản lý lâm nghiệp. Quản lý, khai thác dữ liệu báo cáo, tổng hợp chỉ tiêu, hiện trạng rừng, trồng rừng, khai thác, dự án và các chỉ tiêu thống kê lâm nghiệp. DM, TH, MO Khóa chính: Mã chỉ tiêu.
Tham chiếu: Mã siêu dữ liệu; Mã từ điển.
Tham chiếu từ điển dữ liệu: NNMT_TD_PhanTuDuLieu.
166 NNMT-LNKL-MO-TV-003 Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận Danh sách và thông tin về tên nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên chủ nguồn giống, địa chỉ, loài cây, khả năng cung ứng (năng suất, sản lượng); hồ sơ/quyết định công nhận nguồn giống Công bố dữ liệu mở về Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
167 NNMT-LNKL-MO-TV-004 Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp Danh sách và thông tin liên quan của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp: Tên chủ cơ sở, địa chỉ, loại hình sản xuất/kinh doanh, khả năng cung ứng (loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng); hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống Công bố dữ liệu mở về Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
168 NNMT-LNKL-MO-TV-005 Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp Danh sách giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận: Tên giống/loài cây, địa chỉ, hồ sơ/quyết định công nhận giống Công bố dữ liệu mở về Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
169 NNMT-LNKL-MO-TV-006 Mùa vụ trồng rừng Mùa vụ trồng rừng Bản đồ mùa vụ trồng rừng, thông tin vùng và loài cây trồng Công bố dữ liệu mở về Mùa vụ trồng rừng MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
170 NNMT-LNKL-MO-TV-007 Loài cây trồng lâm nghiệp chính Loài cây trồng lâm nghiệp chính Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính được công bố/quyết định Công bố dữ liệu mở về Loài cây trồng lâm nghiệp chính MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
171 NNMT-LNKL-MO-TV-008 Cây trồng phân tán Cây trồng phân tán Số lượng cây trồng (quy ra diện tích), năm trồng, loài cây Công bố dữ liệu mở về Cây trồng phân tán MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
172 NNMT-LNKL-MO-TV-009 Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Chủ rừng, diện tích, loại rừng, trạng thái (năm trồng, sản lượng); thời gian cấp chứng chỉ Công bố dữ liệu mở về Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
173 NNMT-LNKL-MO-TV-010 Phương án quản lý rừng bền vững Phương án quản lý rừng bền vững Thông tin: chủ rừng, diện tích, loại rừng đã xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững Công bố dữ liệu mở về Phương án quản lý rừng bền vững MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
174 NNMT-LNKL-MO-TV-011 Cảnh báo cháy rừng Cảnh báo cháy rừng Thông tin: điểm cháy, cấp độ cảnh báo cháy, thông tin lô rừng phát hiện điểm cháy Công bố dữ liệu mở về Cảnh báo cháy rừng MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
175 NNMT-LNKL-MO-TV-012 Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản Danh sách các cơ sở/doanh nghiệp chế biến, thương mại (xuất, nhập khẩu lâm sản); thông tin của chủ cơ sở (tên định danh, địa chỉ, đăng ký hoạt động, loại hình sản xuất/kinh doanh) Công bố dữ liệu mở về Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
176 NNMT-LNKL-MO-TV-013 Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ Thông tin bao gồm: danh sách, tọa độ, vị trí địa lý, thông tin khu rừng, trạng thái khu rừng. Công bố dữ liệu mở về Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
177 NNMT-LNKL-MO-TV-014 Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA/IIA) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
178 NNMT-LNKL-MO-TV-015 Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IB/IIB) phục vụ ràng buộc khóa ngoại. Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
179 NNMT-LNKL-MO-TV-016 Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES Thông tin danh mục loài thực vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III) Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
180 NNMT-LNKL-MO-TV-017 Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES Thông tin danh mục loài động vật thuộc phụ lục Cites: Phụ lục I,II,III) Công bố dữ liệu mở về Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
181 NNMT-LNKL-MO-TV-018 Chi trả dịch vụ môi trường rừng Chi trả dịch vụ môi trường rừng Công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định (Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị – xã hội thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính; Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ chi trả, chịu trách nhiệm công khai danh sách đối tượng được chi trả, số tiền được chi trả, kế hoạch chi trả hàng quý, hàng năm theo Quy chế dân chủ) Công bố dữ liệu mở về Chi trả dịch vụ môi trường rừng MO PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;

Định nghĩa kỹ thuật

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Loại dữ liệu Chuẩn hóa Quan hệ thuộc tính Thuộc tính kỹ thuật
1 NNMT-LNKL-DLC-TV-001 Lô rừng LNKL_DLC_LoRung DLC, GD, TH, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDinhDanhLo;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maTieuKhu → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu;
FK: maKhoanh → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh;
FK: maNguonGocHTRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT.maNguonGocHTRung;
FK: maLoaiCay → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maMDSD → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD;
FK: maDieuKienLapDia → LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia.maDieuKienLapDia;
FK: maLoaiDatLoaiRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LoRung
2 NNMT-LNKL-DLC-TV-002 Khoảnh LNKL_DLC_Khoanh DLC, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maKhoanh;
FK: maTieuKhu → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_Khoanh
3 NNMT-LNKL-DLC-TV-003 Tiểu khu LNKL_DLC_TieuKhu DLC, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTieuKhu;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_TieuKhu
4 NNMT-LNKL-DLC-TV-033 Lịch sử lô rừng LNKL_DLC_LichSuLoRung DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDinhDanhLichSuLo;
FK: maDinhDanhLo → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maTieuKhu → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu;
FK: maKhoanh → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maNguonGocHTRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT.maNguonGocHTRung;
FK: truLuongBinhQuan → LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong.maLoaiTruLuongRung;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maMDSD → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD;
FK: maMDSDSau → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD;
FK: maLoaiDatLoaiRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung;
FK: maLoaiRungLoaiCay → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay;
FK: maDieuKienLapDia → LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia.maDieuKienLapDia;
FK: tinhTrangThanhRung → LNKL_DM_TrangThaiRung.maTrangThaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LichSuLoRung
5 NNMT-LNKL-DM-TV-001 Phân loại rừng theo mục đích sử dụng LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maMDSD;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
6 NNMT-LNKL-DM-TV-002 Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNguonGocHTRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
7 NNMT-LNKL-DM-TV-003 Phân loại rừng theo điều kiện lập địa LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDieuKienLapDia;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
8 NNMT-LNKL-DM-TV-004 Phân loại rừng theo loài cây LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay DLC, DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoaiRungLoaiCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
9 NNMT-LNKL-DM-TV-005 Trạng thái rừng LNKL_DM_TrangThaiRung DLC, DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTrangThaiRung;
FK: maNhomTrangThaiRung → LNKL_DM_NhomTrangThaiRung.maNhomTrangThaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_TrangThaiRung
10 NNMT-LNKL-DM-TV-006 Nhóm trạng thái rừng LNKL_DM_NhomTrangThaiRung DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNhomTrangThaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
11 NNMT-LNKL-DM-TV-007 Phân loại rừng theo trữ lượng LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoaiTruLuongRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
12 NNMT-LNKL-DM-TV-008 Phân loại rừng theo loại đất loại rừng LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung DLC, DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoaiDatLoaiRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
13 NNMT-LNKL-DM-TV-009 Danh mục loại chủ rừng LNKL_DM_LoaiChuRung DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoaiChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiChuRung
14 NNMT-LNKL-DM-TV-010 Danh mục nhóm chủ rừng LNKL_DM_NhomChuRung DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNhomChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomChuRung
15 NNMT-LNKL-DLC-TV-005 Chủ rừng LNKL_DLC_ChuRung DLC, GD, TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChuRung;
FK: phanLoaiChuRung → LNKL_DM_LoaiChuRung.maLoaiChuRung;
FK: nhomChuRung → LNKL_DM_NhomChuRung.maNhomChuRung;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maGCNQSDD → dữ liệu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất dùng chung;
FK: maCaNhanNhanKhoan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ChuRung
16 NNMT-LNKL-DLC-TV-006 Dữ liệu về rừng trồng LNKL_DLC_RungTrong DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maRungTrong;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_RungTrong
17 NNMT-LNKL-DLC-TV-007 Giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận LNKL_DLC_GiongCayTrongLN DLC, DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maGiongCay;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
18 NNMT-LNKL-DLC-TV-009 Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN DLC, DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNguonGen;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maDonViLuuGiu → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
19 NNMT-LNKL-GD-TV-001 Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maKhaoNghiem;
FK: maGiongCay → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay;
FK: maToChucThucHien → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maVungSinhThai → danh mục vùng sinh thái;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
20 NNMT-LNKL-DLC-TV-010 Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp LNKL_DLC_NguonGiongCayLN DLC, DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNguonGiong;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maGiongCay → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay;
FK: maToChucQuanLy → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maCaNhanQuanLy → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
21 NNMT-LNKL-DLC-TV-032 Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCoSo;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
22 NNMT-LNKL-GD-TV-006 Xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maHoSo;
FK: maGiongCay → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
23 NNMT-LNKL-GD-TV-007 Mùa vụ trồng rừng LNKL_GD_MuaVuTrongRung GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maMuaVu;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maGiongCay → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_MuaVuTrongRung
24 NNMT-LNKL-GD-TV-008 Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maHoSoThietKe;
FK: maChuDauTu → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maCoQuanPheDuyet → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
25 NNMT-LNKL-GD-TV-013 Nghiệm thu công trình lâm sinh LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNghiemThu;
FK: maHoSoThietKe → LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh.maHoSoThietKe;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
26 NNMT-LNKL-DM-TV-042 Loài cây trồng lâm nghiệp chính LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoaiCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
27 NNMT-LNKL-DLC-TV-034 Giống cây trồng lâm nghiệp chính LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maGiongCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
28 NNMT-LNKL-DLC-TV-030 Cây phân tán LNKL_DLC_CayPhanTan DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCayPhanTan;
FK: maLoaiCay → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CayPhanTan
29 NNMT-LNKL-DLC-TV-011 Dữ liệu về Mã số rừng trồng LNKL_DLC_MaSoRungTrong DLC, DLG, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maRungTrong;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_MaSoRungTrong
30 NNMT-LNKL-DLC-TV-008 Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChungChi;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
31 NNMT-LNKL-GD-TV-014 Giao rừng LNKL_GD_GiaoRung DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maGiaoRung;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maChuRungCu → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maChuRungMoi → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiaoRung
32 NNMT-LNKL-GD-TV-015 Cho thuê rừng LNKL_GD_ChoThueRung DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maThueRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChoThueRung
33 NNMT-LNKL-GD-TV-016 Thu hồi rừng LNKL_GD_ThuHoiRung DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maThuHoiRung;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThuHoiRung
34 NNMT-LNKL-GD-TV-017 Tạm sử dụng rừng LNKL_GD_TamSuDungRung DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDuAn;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TamSuDungRung
35 NNMT-LNKL-GD-TV-018 Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác LNKL_GD_ChuyenMDSDRung DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChuyenMDSDRung;
FK: tenDuAnChuyenMucDich → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
36 NNMT-LNKL-DM-TV-017 Danh mục loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoaiCongTrinh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
37 NNMT-LNKL-GD-TV-019 Cảnh báo cháy rừng LNKL_GD_CanhBaoChayRung GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCanhBao;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CanhBaoChayRung
38 NNMT-LNKL-GD-TV-020 Chế biến sản phẩm lâm sản LNKL_GD_CheBienSPLS GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCheBien;
FK: maLoHangLamSan → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CheBienSPLS
39 NNMT-LNKL-GD-TV-021 Sản phẩm chế biến lâm sản LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maSanPham;
FK: maCoSo → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo;
FK: maLoHangLamSan → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
40 NNMT-LNKL-GD-TV-022 Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản LNKL_GD_TTXNKSPLS DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maThiTruong;
FK: maQuocGia → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TTXNKSPLS
41 NNMT-LNKL-GD-TV-023 Giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm lâm sản LNKL_GD_GDXNKSPLS GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maGiaoDich;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maThiTruong → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maSanPham → LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan.maSanPham;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GDXNKSPLS
42 NNMT-LNKL-DLC-TV-012 Cơ sở chế biến lâm sản LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan DLC, GD, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCoSo;
FK: sanPhamChinh → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS;
FK: maGiayPhep → dữ liệu giấy phép hoạt động dùng chung;
FK: thiTruongTieuThuChinh → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
43 NNMT-LNKL-DM-TV-018 Loại hình sản phẩm lâm sản LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maHS;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
44 NNMT-LNKL-DM-TV-019 Danh mục Nhóm lâm sản LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan DLC, GD, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNhomLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
45 NNMT-LNKL-DM-TV-020 Danh mục loại lâm sản LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan DLC, GD, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoaiLamSan;
FK: maNhomLamSan → LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan.maNhomLamSan;
FK: maCites → danh mục loài thuộc Phụ lục CITES;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
46 NNMT-LNKL-GD-TV-024 Giấy phép xuất, nhập khẩu (CITES) LNKL_GD_GPXNKSPLS GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maGiayCapXNK;
FK: donViBanHanh → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GPXNKSPLS
47 NNMT-LNKL-TH-TV-002 Tổng hợp Xuất khẩu lâm sản LNKL_TH_XuatKhauLamSan TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maHS → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS;
FK: thiTruong → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_XuatKhauLamSan
48 NNMT-LNKL-TH-TV-003 Tổng hợp Lâm sản nội địa LNKL_TH_LamSanNoiDia TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maHS → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_LamSanNoiDia
49 NNMT-LNKL-DM-TV-021 Danh mục Loại khu rừng LNKL_DM_LoaiKhuRung DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiKhuRung
50 NNMT-LNKL-DM-TV-022 Danh mục Phân loại rừng đặc dụng LNKL_DM_PhanLoaiRDD DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRDD
51 NNMT-LNKL-DM-TV-023 Danh mục Phân loại rừng phòng hộ LNKL_DM_PhanLoaiRPH DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiRPH
52 NNMT-LNKL-DM-TV-024 Danh mục Loại phân khu chức năng LNKL_DM_LoaiPhanKhu DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiPhanKhu
53 NNMT-LNKL-DLC-TV-013 Khu rừng đặc dụng, phòng hộ LNKL_DLC_KhuRungDDPH DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maKhuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_KhuRungDDPH
54 NNMT-LNKL-GD-TV-025 Đề án du lịch sinh thái LNKL_GD_DeAnDLST DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDeAn;
FK: maKhuRung → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_DeAnDLST
55 NNMT-LNKL-TH-TV-004 Tổng hợp Bảo vệ rừng tại khu LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maKhuRung → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
56 NNMT-LNKL-TH-TV-005 Tổng hợp Hoạt động du lịch sinh thái LNKL_TH_HoatDongDLST TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maKhuRung → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HoatDongDLST
57 NNMT-LNKL-DM-TV-025 Danh mục Nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm LNKL_DM_NhomLoaiNCQH DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
58 NNMT-LNKL-DM-TV-026 Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
59 NNMT-LNKL-DM-TV-027 Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
60 NNMT-LNKL-DM-TV-028 Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
61 NNMT-LNKL-DM-TV-029 Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
62 NNMT-LNKL-DM-TV-030 Danh mục nguồn gốc theo CITES LNKL_DM_NguonGocCITES DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNguonGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NguonGocCITES
63 NNMT-LNKL-DM-TV-031 Danh mục mục đích giao dịch theo CITES LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maMucDichGiaoDich;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
64 NNMT-LNKL-TH-TV-022 Tổng hợp Hiện trạng loài tại khu LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu DLC, TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maHienTrangLoai;
FK: maKhuRung → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung;
FK: maLoaiTV → LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem.maLoai;
FK: maLoaiDV → LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem.maLoai;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
65 NNMT-LNKL-DLC-TV-015 Cơ sở nuôi, trồng các loài LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH DLC, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCoSo;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maLoai → danh mục loài dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
66 NNMT-LNKL-GD-TV-026 Cứu hộ, tái thả, chăm sóc cá thể LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maSuKien;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
67 NNMT-LNKL-GD-TV-027 Dữ liệu giấy phép CITES nhập khẩu LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: soGiayPhepNhapKhau;
FK: maQuocGiaXuatKhau → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maQuocGiaXuatXu → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maMucDichGiaoDich → LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES.maMucDichGiaoDich;
FK: maNguonGoc → LNKL_DM_NguonGocCITES.maNguonGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
68 NNMT-LNKL-GD-TV-028 Dữ liệu giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: soGiayPhepXuatKhau;
FK: maQuocGiaNhapKhau → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maQuocGiaXuatXu → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maMucDichGiaoDich → LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES.maMucDichGiaoDich;
FK: maNguonGoc → LNKL_DM_NguonGocCITES.maNguonGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
69 NNMT-LNKL-DM-TV-032 Danh mục loài lâm sản LNKL_DM_LoaiLamSan DLC, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiLamSan
70 NNMT-LNKL-DM-TV-033 Danh mục nhóm doanh nghiệp VNTLAS LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
71 NNMT-LNKL-GD-TV-029 Phân loại doanh nghiệp LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep DLC, GD, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maPhanLoaiDoanhNghiep;
FK: maCoSo → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
72 NNMT-LNKL-DM-TV-034 Danh mục loại hồ sơ lâm sản theo nguồn gốc LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
73 NNMT-LNKL-DM-TV-035 Danh mục nhóm loài trên bảng kê LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
74 NNMT-LNKL-GD-TV-030 Thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien DLC, GD, TH, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maBienBan;
FK: maCoSo → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
75 NNMT-LNKL-GD-TV-031 Lô hàng lâm sản LNKL_GD_LoHangLamSan DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoHangLamSan;
FK: maLoaiLamSan → LNKL_DM_LoaiLamSan.maDanhMuc;
FK: maRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_LoHangLamSan
76 NNMT-LNKL-GD-TV-032 Vận chuyển lâm sản LNKL_GD_VanChuyenLamSan DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maVanChuyen;
FK: maLoHang → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_VanChuyenLamSan
77 NNMT-LNKL-GD-TV-033 Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan DLC, GD, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maKiemTraGiamSat;
FK: maLoHang → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
78 NNMT-LNKL-GD-TV-034 Bảng kê lâm sản LNKL_GD_BangKeLamSan DLC, GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maBangKe;
FK: maChuLamSan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_BangKeLamSan
79 NNMT-LNKL-GD-TV-035 Chi tiết bảng kê gỗ nguyên liệu LNKL_GD_ChiTietBangKeGo GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChiTiet;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
80 NNMT-LNKL-GD-TV-036 Chi tiết bảng kê sản phẩm gỗ LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChiTiet;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
81 NNMT-LNKL-GD-TV-037 Chi tiết bảng kê động vật, thực vật ngoài gỗ LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChiTiet;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
82 NNMT-LNKL-GD-TV-038 Hồ sơ xác nhận bảng kê lâm sản LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maHoSoXacNhan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
83 NNMT-LNKL-GD-TV-039 Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDongSo;
FK: maChuLamSan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
84 NNMT-LNKL-GD-TV-040 Sổ theo dõi xác nhận bảng kê lâm sản LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDongSo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
85 NNMT-LNKL-GD-TV-041 Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat DLC, GD, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDongSo;
FK: maChuMauVat → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
86 NNMT-LNKL-GD-TV-042 Phương án khai thác gỗ LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo DLC, GD, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maPhuongAn;
FK: maChuThe → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maLoKhaiThac → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
87 NNMT-LNKL-GD-TV-043 Lô khai thác LNKL_GD_LoKhaiThac GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLoKhaiThac;
FK: maRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_LoKhaiThac
88 NNMT-LNKL-DM-TV-036 Danh mục hình thức xử lý động vật, tài sản lâm sản LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDanhMuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
89 NNMT-LNKL-GD-TV-044 Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng LNKL_GD_BenSuDungDVMTR DLC, GD, TH, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCoSo;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
90 NNMT-LNKL-GD-TV-045 Nộp tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR DLC, GD, TH, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCoSo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
91 NNMT-LNKL-DM-TV-037 Dữ liệu danh mục Dịch vụ môi trường rừng LNKL_DM_MaDichVuDVMTR DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDichVu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
92 NNMT-LNKL-TH-TV-006 Tổng hợp Diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR DLC, GD, TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: tenChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maDVMTR → LNKL_DM_MaDichVuDVMTR;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
93 NNMT-LNKL-TH-TV-007 Tổng hợp Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng LNKL_TH_CTCBCUDVMTR GD, TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
94 NNMT-LNKL-DLG-TV-001 Lô rừng (thô) LNKL_DLG_LoRung DLC, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_LoRung
95 NNMT-LNKL-DLG-TV-004 Ranh giới rừng (thô) LNKL_DLG_RanhGioiRung DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc; maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_RanhGioiRung
96 NNMT-LNKL-DLG-TV-002 Chủ rừng (thô) LNKL_DLG_ChuRung DLC, TH, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChuRung
97 NNMT-LNKL-MO-TV-001 Hiện trạng rừng NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
98 NNMT-LNKL-MO-TV-002 Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
99 NNMT-LNKL-TH-TV-008 Tổng hợp Hiện trạng rừng LNKL_TH_HienTrangRung TH, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maLoRung → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo;
FK: maKhoanhRung → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh;
FK: maTieuKhu → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu;
FK: maLoaiRung → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung;
FK: trangThaiRung → LNKL_DM_TrangThaiRung.maTrangThaiRung;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_HienTrangRung
100 NNMT-LNKL-TH-TV-009 Tổng hợp Chủ rừng LNKL_TH_ChuRung DLC, TH, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maLoaiChuRung → LNKL_DM_LoaiChuRung.maLoaiChuRung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ChuRung
101 NNMT-LNKL-TH-TV-010 Tổng hợp Trồng rừng LNKL_TH_TrongRung GD, TH, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTrongRung;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maLoaiCay → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_TrongRung
102 NNMT-LNKL-DLC-TV-016 Văn bản lĩnh vực Lâm nghiệp LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam DLC, GD, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maVanBan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
103 NNMT-LNKL-GD-TV-003 Hồ sơ, báo cáo phục vụ quản lý điều hành LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh GD, TH, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maHoSoBaoCao;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
104 NNMT-LNKL-DLC-TV-017 Lực lượng kiểm lâm LNKL_DLC_LucLuongKiemLam DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maKiemLamVien;
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
105 NNMT-LNKL-DLC-TV-018 Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng LNKL_DLC_LLCTBVR DLC, TH, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLucLuongDoiChot;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_LLCTBVR
106 NNMT-LNKL-DLC-TV-019 Tổ chức lực lượng Kiểm lâm LNKL_DLC_ToChucLLKL DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maToChucLLKL;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ToChucLLKL
107 NNMT-LNKL-TH-TV-018 Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
108 NNMT-LNKL-TH-TV-019 Tổng hợp Chế độ, chính sách của Kiểm lâm LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
109 NNMT-LNKL-TH-TV-020 Tổng hợp Biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
110 NNMT-LNKL-TH-TV-021 Tổng hợp Chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR TH LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
111 NNMT-LNKL-DM-TV-038 Hình thức vi phạm LNKL_DM_HinhThucViPham DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maHinhThucViPham;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucViPham
112 NNMT-LNKL-DLC-TV-020 Phương tiện vi phạm LNKL_DLC_PhuongTienViPham DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maPhuongTien;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_PhuongTienViPham
113 NNMT-LNKL-DLC-TV-021 Sản phẩm lâm sản (danh mục xử phạt) LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maSPLS;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
114 NNMT-LNKL-DLC-TV-022 Danh mục tang vật xử phạt LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat DLC, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTangVatDM;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
115 NNMT-LNKL-GD-TV-046 Vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR GD, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maVuViec;
FK: maKieuDoiTuong → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong;
FK: maDoiTuongBiXuPhat → LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat hoặc LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat;
FK: maHinhThucViPham → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham;
FK: maDieuKhoanApDung → LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC.maDieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
116 NNMT-LNKL-GD-TV-047 Tang vật vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTangVat;
FK: maVuViec → LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR.maVuViec;
FK: maLoai → danh mục loài động vật, thực vật dùng chung;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
117 NNMT-LNKL-GD-TV-048 Quyết định xử lý vụ việc vi phạm quy định bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maQuyetDinh;
FK: maTangVat → LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat.maTangVatDM;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
118 NNMT-LNKL-GD-TV-004 Vi phạm lâm nghiệp LNKL_GD_ViPhamLN GD, TH, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maViPham;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maChuRung → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung;
FK: maKieuDoiTuong → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong;
FK: maDoiTuongBiXuPhat → LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat hoặc LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat;
FK: maHinhThucViPham → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_ViPhamLN
119 NNMT-LNKL-DM-TV-039 Hình thức xử phạt LNKL_DM_HinhThucXuPhat DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maHinhThucXuPhat;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_HinhThucXuPhat
120 NNMT-LNKL-DM-TV-040 Biện pháp khắc phục hậu quả LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maBienPhapKhacPhuc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
121 NNMT-LNKL-DM-TV-041 Phân loại đối tượng xử phạt LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maKieuDoiTuong;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
122 NNMT-LNKL-DLC-TV-023 Cá nhân bị xử phạt LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat DLC, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maCaNhanBiXuPhat;
FK: maQuocTich → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166);
FK: maDinhDanhCaNhan → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
123 NNMT-LNKL-DLC-TV-024 Tổ chức bị xử phạt LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat DLC, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maToChucBiXuPhat;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
124 NNMT-LNKL-DLC-TV-025 Chương quy định xử phạt VPHC LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChuong;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
125 NNMT-LNKL-DLC-TV-026 Điều quy định xử phạt VPHC LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC DLC LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDieu;
FK: maChuong → LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC.maChuong;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
126 NNMT-LNKL-DLC-TV-027 Khoản, điểm quy định xử phạt VPHC LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC DLC, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maKhoan;
FK: maDieu → LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC.maDieu;
FK: maHinhThucXuPhat → LNKL_DM_HinhThucXuPhat.maHinhThucXuPhat;
FK: maTangVatDM → LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat.maTangVatDM;
FK: maPhuongTien → LNKL_DLC_PhuongTienViPham.maPhuongTien;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
127 NNMT-LNKL-DM-TV-044 Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt LNKL_DM_TTTHQDXP DLC, DLG, DM LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTinhTrangThiHanh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_TTTHQDXP
128 NNMT-LNKL-DLC-TV-029 Đơn vị có thẩm quyền xử phạt LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat DLC, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDonViThamQuyen;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
129 NNMT-LNKL-GD-TV-049 Quyết định xử phạt VPHC lâm nghiệp LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN GD LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maQuyetDinhXuPhat;
FK: maHinhThucViPham → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham;
FK: maHinhThucXuPhat → LNKL_DM_HinhThucXuPhat.maHinhThucXuPhat;
FK: maBienPhapKhacPhuc → LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua.maBienPhapKhacPhuc;
FK: maKieuDoiTuong → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong;
FK: maDonViThamQuyen → LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat.maDonViThamQuyen;
FK: maTrangThaiQuyetDinh → danh mục trạng thái quyết định xử phạt;
FK: maTinhTrangThiHanh → LNKL_DM_TTTHQDXP.maTinhTrangThiHanh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
130 NNMT-LNKL-GD-TV-009 Xử lý vi phạm LNKL_GD_XuLyViPham GD, TH, DLG, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maXuLy;
FK: maViPham → LNKL_GD_ViPhamLN.maViPham;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_XuLyViPham
131 NNMT-LNKL-SDL-TV-001 Siêu dữ liệu chung của miền LNKL_SDL_Chung SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maCha → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_Chung
132 NNMT-LNKL-SDL-TV-002 Chi tiết mô tả dữ liệu (bảng, trường) LNKL_SDL_ChiTietDuLieu SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChiTietDuLieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: heQuyChieuKhongGian → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
133 NNMT-LNKL-SDL-TV-003 Nhật ký hoạt động LNKL_SDL_NhatKyHoatDong SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maNhatKy;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
134 NNMT-LNKL-SDL-TV-004 Chất lượng dữ liệu LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChatLuong;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
135 NNMT-LNKL-SDL-TV-005 Mối quan hệ dữ liệu LNKL_SDL_MoiQuanHe SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maQuanHe;
FK: maThucTheCha → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maThucTheCon → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_MoiQuanHe
136 NNMT-LNKL-SDL-TV-006 Phiên bản dữ liệu LNKL_SDL_PhienBan SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maPhienBan;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_PhienBan
137 NNMT-LNKL-SDL-TV-007 Bảo mật dữ liệu LNKL_SDL_BaoMat SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maBaoMat;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_BaoMat
138 NNMT-LNKL-SDL-TV-008 Dòng chảy dữ liệu LNKL_SDL_DongChayDuLieu SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maLineage;
FK: maNguon → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maDich → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_DongChayDuLieu
139 NNMT-LNKL-SDL-TV-009 Mô tả dữ liệu mở LNKL_SDL_DuLieuMo SDL LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDuLieuMo;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=LNKL_SDL_DuLieuMo
140 NNMT-LNKL-TH-TV-011 Tổng hợp Khai thác rừng LNKL_TH_KhaiThacRung GD, TH, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maKhaiThac;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maLoaiCay → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
FK: maHeToaDo → NNMT_DM_HeToaDo;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_KhaiThacRung
141 NNMT-LNKL-GD-TV-002 Dự án lâm nghiệp LNKL_GD_DuAnLN GD, TH, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDuAn;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=LNKL_GD_DuAnLN
142 NNMT-LNKL-TH-TV-014 Thống kê lâm nghiệp LNKL_TH_ThongKeLN TH, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maChiTieu → LNKL_DM_ChiTieuThongKe.maChiTieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ThongKeLN
143 NNMT-LNKL-DLG-TV-003 Loài cây (thô) LNKL_DLG_LoaiCay DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_LoaiCay
144 NNMT-LNKL-DLG-TV-005 Nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp (thô) LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
145 NNMT-LNKL-DLG-TV-006 Giống cây trồng lâm nghiệp (thô) LNKL_DLG_GiongCayTrongLN DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
146 NNMT-LNKL-DLG-TV-007 Chứng chỉ rừng (thô) LNKL_DLG_ChungChiRung DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChungChiRung
147 NNMT-LNKL-DLG-TV-008 Mã số rừng trồng (thô) LNKL_DLG_MaSoRungTrong DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_MaSoRungTrong
148 NNMT-LNKL-DLG-TV-011 Chuyển mục đích sử dụng rừng (thô) LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung DLC, GD, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
149 NNMT-LNKL-DLG-TV-010 Cảnh báo cháy rừng (thô) LNKL_DLG_CanhBaoChayRung GD, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
150 NNMT-LNKL-DLG-TV-012 Khu rừng đặc dụng, phòng hộ (thô) LNKL_DLG_KhuRungDDPH DLC, DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KhuRungDDPH
151 NNMT-LNKL-DLG-TV-013 Cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng (thô) LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maDinhDanhToChuc → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
152 NNMT-LNKL-DLG-TV-015 Chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc (thô) LNKL_DLG_CuuHoTaiTha DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
153 NNMT-LNKL-DLG-TV-023 Giấy phép CITES nhập khẩu (thô) LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maDinhDanhCaNhanDeNghi → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maDinhDanhToChucDeNghi → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
154 NNMT-LNKL-DLG-TV-024 Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu (thô) LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maDinhDanhCaNhanDeNghi → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID));
FK: maDinhDanhToChucDeNghi → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
155 NNMT-LNKL-DLG-TV-014 Phân loại doanh nghiệp lâm nghiệp (thô) LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSoDoanhNghiep → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
156 NNMT-LNKL-DLG-TV-009 Kho, bến bãi tập kết lâm sản (thô) LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
157 NNMT-LNKL-DLG-TV-016 Kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản (thô) LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
158 NNMT-LNKL-DLG-TV-017 Bảng kê lâm sản (thô) LNKL_DLG_BangKeLamSan DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_BangKeLamSan
159 NNMT-LNKL-DLG-TV-018 Chi tiết bảng kê — gỗ nguyên liệu (thô) LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
160 NNMT-LNKL-DLG-TV-019 Chi tiết bảng kê — sản phẩm gỗ (thô) LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
161 NNMT-LNKL-DLG-TV-020 Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (thô) LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
162 NNMT-LNKL-DLG-TV-021 Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật (thô) LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
163 NNMT-LNKL-DLG-TV-022 Phương án khai thác gỗ (thô) LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo DLG LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maDulieuGoc;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
164 NNMT-LNKL-TH-TV-015 Thống kê tổng hợp LNKL_TH_ThongKeTongHop TH, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maTongHop;
FK: maTinh → CSDLQG Mã cấp Tỉnh;
FK: maXa → CSDLQG Mã cấp Xã;
FK: maRung → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung;
FK: maChiTieu → LNKL_DM_ChiTieuThongKe.maChiTieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=LNKL_TH_ThongKeTongHop
165 NNMT-LNKL-DM-TV-011 Chỉ tiêu thống kê LNKL_DM_ChiTieuThongKe TH, DM, MO LNKL_[Mã Lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase. PK: maChiTieu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=LNKL_DM_ChiTieuThongKe
166 NNMT-LNKL-MO-TV-003 Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
167 NNMT-LNKL-MO-TV-004 Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
168 NNMT-LNKL-MO-TV-005 Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
169 NNMT-LNKL-MO-TV-006 Mùa vụ trồng rừng NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
170 NNMT-LNKL-MO-TV-007 Loài cây trồng lâm nghiệp chính NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
171 NNMT-LNKL-MO-TV-008 Cây trồng phân tán NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
172 NNMT-LNKL-MO-TV-009 Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
173 NNMT-LNKL-MO-TV-010 Phương án quản lý rừng bền vững NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
174 NNMT-LNKL-MO-TV-011 Cảnh báo cháy rừng NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
175 NNMT-LNKL-MO-TV-012 Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
176 NNMT-LNKL-MO-TV-013 Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
177 NNMT-LNKL-MO-TV-014 Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
178 NNMT-LNKL-MO-TV-015 Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
179 NNMT-LNKL-MO-TV-016 Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
180 NNMT-LNKL-MO-TV-017 Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
181 NNMT-LNKL-MO-TV-018 Chi trả dịch vụ môi trường rừng NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung MO NNMT_LNKL_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; lớp dữ liệu mở dùng mã MO. PK: maDuLieuMo;
FK: maDuLieuChu → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu;
FK: maSieuDuLieu → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu;
FK: maTuDien → NNMT_TD_PhanTuDuLieu;
maLopDuLieu=MO; tenBangVatLy=NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung

Phần tử dữ liệu

Định nghĩa nghiệp vụ

Nhóm G01 – Tài nguyên rừng

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
1 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0001 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
2 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0002 Tên Chủ rừng Tên Chủ rừng Tên đầy đủ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoặc cộng đồng được xác định là chủ rừng. NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
3 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0003 Loại chủ rừng Loại chủ rừng Phân loại chủ quản lý rừng, tham chiếu đến bảng dữ liệu danh mục Loại chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_LoaiChuRung.maLoaiChuRung NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
4 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0004 Nhóm chủ rừng Nhóm chủ rừng 1: Nhóm I (gồm các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư)2: Nhóm II (gồm các chủ rừng là tổ chức). Khóa ngoại tham chiếu danh mục Nhóm chủ rừng. Khóa ngoại: LNKL_DM_NhomChuRung.maNhomChuRung NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
5 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0005 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDLQG đăng ký doanh nghiệp (Đối với chủ quản lý rừng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
6 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0006 Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân, liên kết với CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) (Đối với chủ quản lý rừng là cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cộng đồng dân cư) Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
7 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0007 Mã Quyền sử dụng đất Mã Quyền sử dụng đất Số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền; liên kết với CSDL Đất đai quốc gia Khóa ngoại: dữ liệu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất dùng chung NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
8 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0008 Người liên hệ Người liên hệ Họ và tên người liên hệ của chủ rừng. NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
9 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0009 Số điện thoại liên hệ Số điện thoại liên hệ Số điện thoại liên hệ của chủ rừng. NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
10 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0010 Tình trạng giao khoán Tình trạng giao khoán Tình trạng giao khoán rừng của chủ rừng (nếu có). NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
11 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0011 Người nhận khoán Người nhận khoán Mã định danh cá nhân người nhận khoán (nếu có), liên kết với CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)). Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
12 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0012 Tình trạng tranh chấp Tình trạng tranh chấp Mô tả về tình trạng tranh chấp (nếu có). NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
13 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0013 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
14 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0014 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
15 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0015 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
16 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0016 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
17 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0001 Mã khoảnh Mã khoảnh Là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
18 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0002 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tiểu khu Khóa ngoại: LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
19 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0003 Diện tích khoảnh (ha) Diện tích khoảnh (ha) Là diện tích khoảnh đơn vị tính là ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
20 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0004 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
21 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0005 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
22 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0006 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
23 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0007 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
24 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0008 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
25 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0009 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
26 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0010 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
27 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0011 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
28 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0001 Mã định danh lịch sử lô rừng Mã định danh lịch sử lô rừng Mã định danh (uuid) của lịch sử lô rừng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
29 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0002 Mã định danh lô rừng Mã định danh lô rừng Mã định danh lô rừng thời điểm hiện tại, sử dụng liên kết với bảng dữ liệu Lô rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
30 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0003 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
31 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0004 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
32 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0005 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tiểu khu Khóa ngoại: LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
33 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0006 Mã Khoảnh Mã Khoảnh Mã Khoảnh thuộc tiểu khu, là khóa ngoại tham chiếu đến bảng dữ liệu Khoảnh Khóa ngoại: LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
34 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0007 Mã lô rừng Mã lô rừng Là mã lô rừng tại thời điểm diễn biến Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
35 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0008 Mã thửa đất Mã thửa đất Là số thứ tự thửa đất trên bản đồ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
36 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0009 Tờ bản đồ Tờ bản đồ Là số tờ, ký hiệu tờ bản đồ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
37 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0010 Địa danh Địa danh Địa danh NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
38 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0011 Diện tích (ha) Diện tích (ha) Là diện tích lô rừng, đơn vị tính là ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
39 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0012 Mã Nguồn gốc hình thành rừng Mã Nguồn gốc hình thành rừng Tham chiếu đến bảng danh mục Nguồn gốc hình thành rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT.maNguonGocHTRung NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
40 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0013 Năm trồng Năm trồng Năm trồng NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
41 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0014 Trữ lượng bình quân Trữ lượng bình quân Là trữ lượng gỗ bình quân của lô rừng, đơn vị tính là m3/ha. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Cấp trữ lượng rừng. Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong.maLoaiTruLuongRung NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
42 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0015 Tre nứa bình quân Tre nứa bình quân Lượng tre nứa bình quân, đơn vị tính là m3/ha. NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
43 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0016 Tre nứa trong lô Tre nứa trong lô Lượng tre nứa trong lô NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
44 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0017 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
45 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0018 Mục đích sử dụng rừng Mục đích sử dụng rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Mục đích sử dụng rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
46 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0019 Mục đích sử dụng rừng sau diễn biến Mục đích sử dụng rừng sau diễn biến Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Mục đích sử dụng rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
47 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0020 Loại đất loại rừng Loại đất loại rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Loại đất loại rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
48 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0021 Phân loại rừng theo loài cây Phân loại rừng theo loài cây Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Loại rừng loại cây. Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
49 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0022 Mã Điều kiện lập địa Mã Điều kiện lập địa Tham chiếu đến bảng dữ liệu Phân loại điều kiện lập địa Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia.maDieuKienLapDia NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
50 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0023 Tình trạng nguyên sinh Tình trạng nguyên sinh Mô tả tình trạng nguyên sinh NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
51 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0024 Tình trạng thành rừng Tình trạng thành rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Trạng thái rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_TrangThaiRung.maTrangThaiRung NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
52 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0025 Ký hiệu loại đất quy hoạch Ký hiệu loại đất quy hoạch Ký hiệu loại đất quy hoạch NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
53 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0026 Tình trạng quy hoạch Tình trạng quy hoạch Mô tả tình trạng quy hoạch NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
54 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0027 Năm phê duyệt Năm phê duyệt Năm phê duyệt NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
55 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0028 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
56 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0029 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
57 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0030 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
58 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0031 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
59 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0032 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
60 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0033 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
61 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0001 Mã định danh lô rừng Mã định danh lô rừng Mã định danh (uuid) của lô rừng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
62 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0002 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
63 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0003 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
64 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0004 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tiểu khu Khóa ngoại: LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
65 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0005 Mã Khoảnh Mã Khoảnh Khoảnh thuộc tiểu khu, tham chiếu đến bảng dữ liệu Khoảnh Khóa ngoại: LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
66 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0006 Mã thửa đất Mã thửa đất Là số thứ tự thửa đất trên bản đồ NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
67 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0007 Tờ bản đồ Tờ bản đồ Là số tờ, ký hiệu tờ bản đồ NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
68 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0008 Mã Địa danh Mã Địa danh Mã Địa danh rừng (ví dụ: tên thôn bản, Núi Lùng…) NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
69 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0009 Diện tích lô rừng Diện tích lô rừng Là diện tích lô rừng, đơn vị tính là ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
70 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0010 Mã Nguồn gốc hình thành rừng Mã Nguồn gốc hình thành rừng Tham chiếu bảng danh mục Nguồn gốc hình thành rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT.maNguonGocHTRung NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
71 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0011 Mã Loài cây Mã Loài cây Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Loại cây rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
72 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0012 Năm trồng Năm trồng Năm trồng NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
73 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0013 Trữ lượng bình quân Trữ lượng bình quân Là trữ lượng gỗ bình quân của lô rừng, đơn vị tính là m3/ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
74 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0014 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Chủ rừng (LNKL_DM_ChuSoHuuRung) Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
75 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0015 Mã Mục đích sử dụng rừng Mã Mục đích sử dụng rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Mục đích sử dụng rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
76 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0016 Mã Điều kiện lập địa Mã Điều kiện lập địa Tham chiếu đến bảng dữ liệu Phân loại điều kiện lập địa Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia.maDieuKienLapDia NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
77 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0017 Mã Loại đất loại rừng Mã Loại đất loại rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Loại đất loại rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
78 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0018 Tình trạng quy hoạch Tình trạng quy hoạch Mô tả tình trạng quy hoạch: trong quy hoạch, ngoài quy hoạch… NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
79 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0019 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
80 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0020 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
81 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0021 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
82 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0022 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
83 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0023 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
84 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0024 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
85 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0001 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
86 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0002 Diện tích tiểu khu (ha) Diện tích tiểu khu (ha) Là diện tích tiểu khu, đơn vị tính là ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
87 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0003 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
88 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0004 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
89 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0005 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
90 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0006 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
91 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0007 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
92 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0008 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
93 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0009 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
94 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0010 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
95 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
96 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0002 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Mã chủ rừng theo hồ sơ nguồn; khóa nghiệp vụ, duy nhất trong bảng. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
97 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0003 Tên chủ rừng Tên chủ rừng Tên đầy đủ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoặc cộng đồng được xác định là chủ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
98 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0004 Loại chủ rừng Loại chủ rừng Phân loại chủ quản lý rừng theo danh mục Loại chủ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
99 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0005 Nhóm chủ rừng Nhóm chủ rừng Nhóm chủ rừng: 1 – Nhóm I (hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư); 2 – Nhóm II (tổ chức). NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
100 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0006 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDLQG đăng ký doanh nghiệp (Đối với chủ quản lý rừng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
101 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0007 Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân, liên kết với CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) (Đối với chủ quản lý rừng là cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cộng đồng dân cư) NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
102 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0008 Mã quyền sử dụng đất Mã quyền sử dụng đất Số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền; liên kết với CSDL Đất đai quốc gia NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
103 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0009 Người liên hệ Người liên hệ Họ và tên người liên hệ của chủ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
104 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0010 Số điện thoại liên hệ Số điện thoại liên hệ Số điện thoại liên hệ của chủ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
105 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0011 Tình trạng giao khoán Tình trạng giao khoán Tình trạng giao khoán rừng của chủ rừng (nếu có). NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
106 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0012 Người nhận khoán Người nhận khoán Mã định danh cá nhân người nhận khoán (nếu có), liên kết với CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)). NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
107 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0013 Tình trạng tranh chấp Tình trạng tranh chấp Mô tả về tình trạng tranh chấp (nếu có). NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
108 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0014 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ của chủ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
109 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0015 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
110 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0016 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
111 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0017 Diện tích sở hữu (ha) Diện tích sở hữu (ha) Diện tích sở hữu của chủ rừng, đơn vị ha. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
112 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0018 Diện tích quản lý (ha) Diện tích quản lý (ha) Diện tích rừng do chủ rừng quản lý, đơn vị ha. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
113 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0019 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
114 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0020 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
115 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0021 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
116 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0022 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
117 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0023 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
118 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0024 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
119 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
120 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0002 Mã lô rừng Mã lô rừng Là mã lô rừng tại thời điểm diễn biến Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
121 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0003 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
122 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0004 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
123 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0005 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là khóa phụ liên kết với bảng tiểu khu NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
124 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0006 Mã khoảnh Mã khoảnh Khoảnh thuộc tiểu khu, tham chiếu đến bảng dữ liệu Khoảnh NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
125 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0007 Mã thửa đất Mã thửa đất Là số thứ tự thửa đất trên bản đồ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
126 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0008 Tờ bản đồ Tờ bản đồ Là số tờ, ký hiệu tờ bản đồ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
127 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0009 Mã địa danh Mã địa danh Mã Địa danh rừng (ví dụ: tên thôn bản, Núi Lùng…) NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
128 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0010 Diện tích lô (ha) Diện tích lô (ha) Là diện tích lô rừng, đơn vị tính là ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
129 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0011 Nguồn gốc hình thành Nguồn gốc hình thành Tham chiếu bảng danh mục Nguồn gốc hình thành rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
130 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0012 Mã loài cây Mã loài cây Mã loài cây trồng rừng, tham chiếu danh mục loài dùng chung. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
131 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0013 Năm trồng Năm trồng Năm trồng NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
132 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0014 Trữ lượng bình quân Trữ lượng bình quân Là trữ lượng gỗ bình quân của lô rừng, đơn vị tính là m3/ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
133 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0015 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là khóa phụ liên kết với bảng chủ rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
134 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0016 MDSD chính MDSD chính MDSD chính của lô rừng; 1 PH / 2 ĐD / 3 SX. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
135 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0017 Điều kiện lập địa Điều kiện lập địa Tham chiếu đến bảng dữ liệu Phân loại điều kiện lập địa NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
136 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0018 Loại đất loại rừng Loại đất loại rừng Loại đất loại rừng của lô rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
137 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0019 Tình trạng quy hoạch Tình trạng quy hoạch Mô tả tình trạng quy hoạch: trong quy hoạch, ngoài quy hoạch… NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
138 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0020 Tình trạng nguyên sinh Tình trạng nguyên sinh Tình trạng nguyên sinh của lô rừng; TN. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
139 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0021 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
140 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0022 Mã mục đích sử dụng rừng Mã mục đích sử dụng rừng Tham chiếu đến bảng dữ liệu Mục đích sử dụng rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
141 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0023 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
142 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0024 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
143 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0025 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
144 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0026 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
145 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0027 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
146 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0028 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
147 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0029 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
148 NNMT-LNKL-DLG-TV-004-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất bản ghi ranh giới rừng (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-004 LNKL_DLG_RanhGioiRung
149 NNMT-LNKL-DLG-TV-004-0002 Thời gian kiểm kê Thời gian kiểm kê Thời điểm kiểm kê rừng gắn với bản ghi ranh giới rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-004 LNKL_DLG_RanhGioiRung
150 NNMT-LNKL-DLG-TV-004-0003 Diện tích (ha) Diện tích (ha) Diện tích ranh giới rừng, đơn vị ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân. NNMT-LNKL-DLG-TV-004 LNKL_DLG_RanhGioiRung
151 NNMT-LNKL-DLG-TV-004-0004 Nhóm kiểm kê Nhóm kiểm kê Nhóm phân loại ranh giới rừng khi kiểm kê (ví dụ: Mục đích sử dụng rừng, Trạng thái rừng, Loại chủ quản lý, Loại đất, loại rừng). NNMT-LNKL-DLG-TV-004 LNKL_DLG_RanhGioiRung
152 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0001 Mã loại chủ rừng Mã loại chủ rừng Mã loại chủ rừng; khóa chính danh mục. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
153 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0002 Tên loại chủ rừng Tên loại chủ rừng Tên loại chủ rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại chủ rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
154 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
155 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
156 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
157 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
158 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0001 Mã nhóm chủ rừng Mã nhóm chủ rừng Mã nhóm chủ rừng; khóa chính danh mục. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
159 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0002 Tên nhóm chủ rừng Tên nhóm chủ rừng Tên nhóm chủ rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Nhóm chủ rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
160 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
161 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
162 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
163 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
164 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0001 Mã nhóm trạng thái rừng Mã nhóm trạng thái rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
165 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0002 Ký hiệu nhóm trạng thái rừng Ký hiệu nhóm trạng thái rừng Ký hiệu nhóm trạng thái rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Nhóm trạng thái rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
166 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0003 Tên nhóm trạng thái rừng Tên nhóm trạng thái rừng Tên nhóm trạng thái rừng (loại rừng). Khóa ngoại tham chiếu danh mục Nhóm trạng thái rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
167 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
168 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0005 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
169 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0006 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
170 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0007 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
171 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0001 Mã Điều kiện lập địa Mã Điều kiện lập địa Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính.1. Rừng núi đất2. Rừng núi đá3. Rừng ngập nước mặn5. Rừng ngập nước trên đất phèn5. Rừng ngập nước ngọt6. Rừng trên đất cát Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
172 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0002 Ký hiệu điều kiện lập địa Ký hiệu điều kiện lập địa Ký hiệu điều kiện lập địa. NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
173 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0003 Tên điều kiện lập địa Tên điều kiện lập địa Tên lập địa. NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
174 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
175 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0005 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
176 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0006 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
177 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0007 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
178 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0001 Mã loại rừng loài cây Mã loại rừng loài cây Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
179 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0002 Loại rừng Loại rừng 1: Rừng gỗ2: Rừng tre nứa3: Rừng cau dừa4: Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
180 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0003 Loại rừng theo loài cây Loại rừng theo loài cây Phân loại rừng theo loài cây, tham chiếu đến bảng danh mục Phân loại rừng cây. NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
181 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
182 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0005 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
183 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0006 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
184 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0007 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
185 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0001 Mã loại đất loại rừng Mã loại đất loại rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
186 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0002 Ký hiệu Ký hiệu Ký hiệu loại đất loại rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại đất loại rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
187 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0003 Tên loại đất loại rừng Tên loại đất loại rừng Tên loại đất loại rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại đất loại rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
188 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
189 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0005 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
190 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0006 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
191 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0007 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
192 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0001 Mã mục đích sử dụng rừng Mã mục đích sử dụng rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính.1: Rừng phòng hộ2: Rừng đặc dụng3: Rừng sản xuất Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
193 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0002 Tên mục đích sử dụng Tên mục đích sử dụng Tên mục đích sử dụng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Mục đích sử dụng rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
194 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0003 Nguồn dữ liệu Nguồn dữ liệu Mô tả về nguồn dữ liệu được cung cấp NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
195 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
196 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0005 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
197 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0006 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
198 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0007 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
199 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0001 Mã nguồn gốc hình thành rừng Mã nguồn gốc hình thành rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính.1: Rừng tự nhiên nguyên sinh 2: Rừng tự nhiên thứ sinh phục hồi3: Rừng tự nhiên thứ sinh sau khai thác4: Rừng trồng mới5: Rừng trồng lại6: Rừng tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
200 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0002 Tên nguồn gốc hình thành rừng Tên nguồn gốc hình thành rừng Tên nguồn gốc hình thành rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Nguồn gốc hình thành rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
201 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
202 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
203 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
204 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
205 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0001 Mã loại trữ lượng rừng Mã loại trữ lượng rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
206 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0002 Mã trữ lượng rừng Mã trữ lượng rừng Mã trữ lượng rừng NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
207 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0003 Ký hiệu trữ lượng rừng Ký hiệu trữ lượng rừng Ký hiệu trữ lượng rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Cấp trữ lượng rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
208 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0004 Tên cấp trữ lượng Tên cấp trữ lượng Cấp trữ lượng rừng, tham chiếu đến bảng danh mục Cấp trữ lượng rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
209 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0005 Trữ lượng Trữ lượng Trữ lượng rừng theo cấp, ví dụ > 200 (m3). Khóa ngoại tham chiếu danh mục Cấp trữ lượng rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
210 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0006 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
211 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0007 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
212 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0008 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
213 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0009 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
214 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0001 Mã trạng thái rừng Mã trạng thái rừng Mã trạng thái rừng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
215 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0002 Mã Nhóm trạng thái rừng Mã Nhóm trạng thái rừng Nhóm trạng thái rừng, tham chiếu đến bảng dữ liệu Nhóm trạng thái rừng. Khóa ngoại: LNKL_DM_NhomTrangThaiRung.maNhomTrangThaiRung NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
216 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0003 Ký hiệu trạng thái rừng Ký hiệu trạng thái rừng Ký hiệu trạng thái rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Trạng thái rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
217 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0004 Tên Trạng thái rừng Tên Trạng thái rừng Mô tả về trạng thái rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Trạng thái rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
218 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
219 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
220 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
221 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung

Nhóm G02 – Phát triển rừng, sử dụng rừng

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
222 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0001 Mã cây phân tán Mã cây phân tán Mã định danh bản ghi cây lâm nghiệp trồng phân tán. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
223 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0002 Mã loài cây Mã loài cây Mã loài cây tham chiếu danh mục loài dùng chung. Khóa ngoại: danh mục loài dùng chung NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
224 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0003 Số lượng cây Số lượng cây Số lượng cây lâm nghiệp trồng phân tán. NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
225 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0004 Diện tích quy đổi (ha) Diện tích quy đổi (ha) Diện tích quy đổi từ số lượng cây, đơn vị ha. NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
226 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0005 Tên địa bàn Tên địa bàn Tên địa bàn hành chính nơi trồng cây phân tán. NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
227 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0006 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
228 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0007 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
229 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0008 Trạng thái Trạng thái Trạng thái sử dụng của bản ghi. NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
230 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0009 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
231 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0001 Mã cơ sở Mã cơ sở Mã định danh cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
232 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0002 Tên chủ cơ sở Tên chủ cơ sở Tên tổ chức hoặc cá nhân chủ cơ sở theo hồ sơ đăng ký/quản lý. NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
233 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0003 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức chủ cơ sở nếu chủ thể là tổ chức (tham chiếu CSDLQG đăng ký doanh nghiệp). Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
234 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0004 Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân chủ cơ sở nếu chủ thể là cá nhân (tham chiếu CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID))). Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
235 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0005 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống. NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
236 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0006 Loại hình sản xuất kinh doanh Loại hình sản xuất kinh doanh Loại hình sản xuất/kinh doanh/cung cấp giống theo hồ sơ. NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
237 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0007 Khả năng cung ứng Khả năng cung ứng Khả năng cung ứng giống: loài cây, số lượng; thời gian xuất vườn/cung ứng theo hồ sơ theo dõi. NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
238 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0008 URI hồ sơ theo dõi sản xuất URI hồ sơ theo dõi sản xuất Đường dẫn hồ sơ theo dõi sản xuất cây giống; không lưu BLOB. NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
239 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
240 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0010 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
241 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0011 Trạng thái Trạng thái Trạng thái sử dụng bản ghi (HOAT_DONG / LUU_TRU). NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
242 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0012 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
243 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0001 Mã chứng chỉ Mã chứng chỉ Mã định danh duy nhất bản ghi diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
244 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0002 Diện tích Diện tích Diện tích rừng, đơn vị tính là ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
245 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0003 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Khóa ngoại tham chiếu bảng Chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
246 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0004 Loại chứng chỉ Loại chứng chỉ Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại chứng chỉ rừng bền vững. NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
247 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0005 Trạng thái chứng chỉ Trạng thái chứng chỉ Trạng thái chứng chỉ NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
248 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0006 Ngày cấp chứng chỉ Ngày cấp chứng chỉ Ngày cấp chứng chỉ NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
249 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0007 Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
250 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0008 Ngày hết hạn Ngày hết hạn Ngày hết hạn NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
251 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0009 Diện tích được cấp chứng chỉ (ha) Diện tích được cấp chứng chỉ (ha) Diện tích được cấp chứng chỉ (ha) NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
252 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0010 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
253 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0011 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
254 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0012 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
255 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
256 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0001 Mã giống cây trồng lâm nghiệp Mã giống cây trồng lâm nghiệp Mã định danh duy nhất của giống trong CSDL lâm nghiệp. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
257 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0002 Tên giống cây trồng lâm nghiệp Tên giống cây trồng lâm nghiệp Tên giống theo hồ sơ/quyết định công nhận. NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
258 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0003 Mã loài cây Mã loài cây Mã loài cây của giống, tham chiếu danh mục loài dùng chung. Khóa ngoại: danh mục loài dùng chung NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
259 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0004 Nguồn gốc giống Nguồn gốc giống Nguồn gốc/xuất xứ hoặc thông tin chọn tạo có trong hồ sơ được công nhận; không tự bổ sung ngoài hồ sơ nguồn. NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
260 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0005 Phương pháp chọn tạo/nhân giống Phương pháp chọn tạo/nhân giống Thông tin phương pháp có trong hồ sơ công nhận hoặc tài liệu nguồn được xác nhận. NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
261 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0006 Mục đích sử dụng chính Mục đích sử dụng chính Mục đích sử dụng của giống theo hồ sơ/quyết định công nhận. NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
262 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0007 Vùng sinh thái/địa bàn khuyến nghị Vùng sinh thái/địa bàn khuyến nghị Nội dung phạm vi khuyến nghị theo quyết định/hồ sơ; khi có thể phải chuẩn hóa bằng bảng liên kết vùng/địa bàn, không chỉ lưu văn bản tự do. NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
263 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0008 Trạng thái công nhận Trạng thái công nhận Trạng thái hiện hành được dẫn xuất từ quyết định công nhận/hủy bỏ, không nhập thủ công độc lập. NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
264 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0009 URI hồ sơ/lý lịch giống URI hồ sơ/lý lịch giống Đường dẫn hồ sơ/lý lịch giống; không tạo bảng “Lý lịch giống” trùng lặp nếu chỉ chứa lại cùng thông tin. NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
265 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0010 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
266 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0011 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
267 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0012 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
268 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
269 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0001 Mã giống Mã giống Mã giống trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
270 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0002 Tên giống Tên giống Tên giống cây trồng lâm nghiệp chính theo quyết định công bố. NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
271 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0003 Ngày bắt đầu hiệu lực Ngày bắt đầu hiệu lực Ngày bắt đầu hiệu lực của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
272 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0004 Ngày kết thúc hiệu lực Ngày kết thúc hiệu lực Ngày kết thúc hiệu lực của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
273 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
274 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
275 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0007 Trạng thái Trạng thái Trạng thái sử dụng của bản ghi. NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
276 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
277 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0001 Mã Rừng trồng Mã Rừng trồng Mã Rừng trồng Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
278 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0002 Mã lô rừng Mã lô rừng Mã lô rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
279 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
280 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
281 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
282 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
283 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0001 Mã nguồn gen Mã nguồn gen Mã định danh duy nhất nguồn gen. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
284 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0002 Mã loài cây Mã loài cây Tham chiếu danh mục loài dùng chung. Khóa ngoại: danh mục loài dùng chung NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
285 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0003 Tên/ký hiệu nguồn gen Tên/ký hiệu nguồn gen Tên hoặc ký hiệu theo hồ sơ nguồn. NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
286 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0004 Loại hình nguồn gen Loại hình nguồn gen Mã phân loại loại hình nguồn gen hoặc hình thức bảo tồn được áp dụng trong nghiệp vụ. NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
287 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0005 Nguồn gốc/xuất xứ Nguồn gốc/xuất xứ Nguồn gốc theo hồ sơ thu thập/bảo tồn. NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
288 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0006 Mã đơn vị lưu giữ Mã đơn vị lưu giữ Tham chiếu tổ chức lưu giữ; không tạo bảng tổ chức riêng trong G02.1. Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
289 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0007 Tên địa bàn Tên địa bàn Tên địa bàn chuẩn của nơi lưu giữ/nguồn gen. NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
290 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0008 Vị trí không gian Vị trí không gian Dữ liệu hình học (geo). NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
291 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0009 Tình trạng bảo tồn/hiện trạng Tình trạng bảo tồn/hiện trạng Trạng thái theo lần đánh giá gần nhất có hồ sơ nguồn. NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
292 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0010 Ngày đánh giá gần nhất Ngày đánh giá gần nhất Ngày của lần đánh giá hiện trạng gần nhất. NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
293 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0011 URI hồ sơ/tài liệu nguồn URI hồ sơ/tài liệu nguồn Đường dẫn hồ sơ, báo cáo hoặc tài liệu nguồn; không lưu BLOB. NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
294 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0012 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
295 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0013 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
296 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0014 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
297 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
298 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0016 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
299 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0001 Mã nguồn giống Mã nguồn giống Mã định danh duy nhất nguồn giống. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
300 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0002 Mã loại hình nguồn giống Mã loại hình nguồn giống Loại nguồn giống theo quy định hiện hành. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
301 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0003 Mã loài cây Mã loài cây Loài cây của nguồn giống, tham chiếu danh mục loài dùng chung. Khóa ngoại: danh mục loài dùng chung NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
302 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0004 Mã giống Mã giống Giống liên quan khi nguồn giống gắn với giống đã xác định. Khóa ngoại: LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
303 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0005 Tên/ký hiệu nguồn giống Tên/ký hiệu nguồn giống Tên/ký hiệu trong hồ sơ công nhận nguồn giống. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
304 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0006 Mã tổ chức quản lý Mã tổ chức quản lý Mã tổ chức quản lý/chủ nguồn giống nếu chủ thể là tổ chức. Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
305 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0007 Mã cá nhân quản lý Mã cá nhân quản lý Mã cá nhân quản lý/chủ nguồn giống nếu chủ thể là cá nhân. Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
306 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0008 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ chủ nguồn giống/địa điểm nguồn giống theo hồ sơ công nhận. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
307 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0009 Năm hình thành/tuyển chọn Năm hình thành/tuyển chọn Năm trồng, xây dựng hoặc tuyển chọn theo hồ sơ nguồn giống nếu có. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
308 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0010 Diện tích Diện tích Diện tích ha đối với nguồn giống dạng diện tích. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
309 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0011 Số cây Số cây Số cây đối với nguồn giống dạng cây/vườn khi áp dụng. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
310 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0012 Năng suất Năng suất Năng suất/khả năng cung ứng nguồn giống theo hồ sơ khi có. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
311 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0013 Sản lượng cung ứng Sản lượng cung ứng Sản lượng cung ứng nguồn giống theo hồ sơ khi có. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
312 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0014 Tên địa bàn Tên địa bàn Tên địa bàn chuẩn. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
313 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0015 Tiểu khu Tiểu khu Tiểu khu khi nguồn giống nằm trong hệ thống lô rừng và hồ sơ có thông tin. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
314 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0016 Khoảnh Khoảnh Khoảnh khi có trong hồ sơ. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
315 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0017 Mã lô rừng Mã lô rừng Lô khi có trong hồ sơ. Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
316 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0018 Vị trí không gian Vị trí không gian Điểm/đa giác vị trí nguồn giống theo loại đối tượng. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
317 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0019 Trạng thái công nhận Trạng thái công nhận Trạng thái hiện hành dẫn xuất từ quyết định công nhận nguồn giống. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
318 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0020 URI hồ sơ nguồn giống URI hồ sơ nguồn giống Đường dẫn hồ sơ/tài liệu nguồn; không lưu BLOB. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
319 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0021 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
320 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0022 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
321 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0023 Trạng thái Trạng thái Trạng thái sử dụng bản ghi (HOAT_DONG / LUU_TRU). NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
322 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0024 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
323 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0025 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
324 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0001 Mã rừng trồng Mã rừng trồng Mã định danh bản ghi dữ liệu về rừng trồng/cơ cấu cây trồng rừng. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
325 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0002 Mã loài cây Mã loài cây Mã loài cây trồng rừng, tham chiếu danh mục loài dùng chung. Khóa ngoại: danh mục loài dùng chung NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
326 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0003 Diện tích Diện tích Diện tích rừng trồng theo loài/cơ cấu, đơn vị ha. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
327 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0004 Loại rừng trồng Loại rừng trồng Loại rừng trồng theo mục đích: đặc dụng, phòng hộ hoặc sản xuất. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
328 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0005 Năm trồng Năm trồng Năm trồng rừng theo hồ sơ/nghiệp vụ. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
329 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0006 Tuổi cây Tuổi cây Tuổi cây tại thời điểm cập nhật (năm), khi hồ sơ có. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
330 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0007 Năng suất Năng suất Năng suất rừng trồng theo hồ sơ/đánh giá chuyên môn. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
331 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0008 Sản lượng Sản lượng Sản lượng liên quan rừng trồng khi có số liệu. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
332 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0009 Vị trí không gian Vị trí không gian Dữ liệu hình học vị trí/phạm vi rừng trồng. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
333 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0010 Tên địa bàn Tên địa bàn Tên địa bàn hành chính nơi có rừng trồng. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
334 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
335 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
336 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0013 Trạng thái Trạng thái Trạng thái sử dụng bản ghi (HOAT_DONG / LUU_TRU). NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
337 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
338 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0015 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
339 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
340 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0002 Mã chứng chỉ Mã chứng chỉ Mã chứng chỉ của chứng chỉ rừng. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
341 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0003 Số chứng chỉ Số chứng chỉ Số chứng chỉ của chứng chỉ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
342 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0004 Loại chứng chỉ Loại chứng chỉ Loại chứng chỉ của chứng chỉ rừng; FSC/PEFC/VFCS…. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
343 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0005 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là khóa phụ liên kết với bảng chủ rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
344 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0006 Tổ chức chứng nhận Tổ chức chứng nhận Tổ chức chứng nhận của chứng chỉ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
345 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0007 Ngày cấp Ngày cấp Ngày cấp chứng chỉ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
346 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0008 Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực của chứng chỉ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
347 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0009 Ngày hết hạn Ngày hết hạn Ngày hết hạn NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
348 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0010 Diện tích cấp (ha) Diện tích cấp (ha) Diện tích cấp (ha) của chứng chỉ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
349 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0011 Loại rừng Loại rừng Loại rừng, ví dụ: 1: Rừng gỗ2: Rừng tre nứa3: Rừng cau dừa4: Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
350 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0012 Trạng thái chứng chỉ Trạng thái chứng chỉ Trạng thái chứng chỉ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
351 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0013 Danh sách tiểu khu Danh sách tiểu khu Là khóa phụ liên kết với bảng tiểu khu NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
352 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0014 Danh sách khoảnh Danh sách khoảnh Khoảnh thuộc tiểu khu, tham chiếu đến bảng dữ liệu Khoảnh NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
353 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0015 Danh sách mã lô Danh sách mã lô Danh sách mã lô của chứng chỉ rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
354 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0016 Số PA QLRBV Số PA QLRBV Số PA QLRBV của chứng chỉ rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
355 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0017 Diện tích Diện tích Diện tích rừng, đơn vị tính là ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
356 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0018 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
357 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0019 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
358 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0020 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
359 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0021 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
360 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0022 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
361 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0023 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
362 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0024 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
363 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
364 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0002 Mã giống cây Mã giống cây Mã định danh duy nhất của giống trong CSDL lâm nghiệp. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
365 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0003 Tên giống Tên giống Tên giống theo hồ sơ/quyết định công nhận. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
366 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0004 Mã loài cây Mã loài cây Mã loài cây của giống, tham chiếu danh mục loài dùng chung. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
367 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0005 Nguồn gốc giống Nguồn gốc giống Nguồn gốc/xuất xứ hoặc thông tin chọn tạo có trong hồ sơ được công nhận; không tự bổ sung ngoài hồ sơ nguồn. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
368 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0006 Phương pháp chọn tạo/nhân giống Phương pháp chọn tạo/nhân giống Thông tin phương pháp có trong hồ sơ công nhận hoặc tài liệu nguồn được xác nhận. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
369 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0007 Mục đích sử dụng Mục đích sử dụng Mục đích sử dụng của giống theo hồ sơ/quyết định công nhận. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
370 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0008 Vùng sinh thái/địa bàn khuyến nghị Vùng sinh thái/địa bàn khuyến nghị Nội dung phạm vi khuyến nghị theo quyết định/hồ sơ; khi có thể phải chuẩn hóa bằng bảng liên kết vùng/địa bàn, không chỉ lưu văn bản tự do. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
371 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0009 Số QĐ công nhận Số QĐ công nhận Số QĐ công nhận của giống cây trồng lâm nghiệp. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
372 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0010 Ngày công nhận Ngày công nhận Ngày công nhận của giống cây trồng lâm nghiệp. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
373 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0011 Trạng thái công nhận Trạng thái công nhận Trạng thái hiện hành được dẫn xuất từ quyết định công nhận/hủy bỏ, không nhập thủ công độc lập. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
374 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0012 URI hồ sơ/lý lịch giống URI hồ sơ/lý lịch giống Đường dẫn hồ sơ/lý lịch giống NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
375 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0013 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
376 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0014 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
377 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
378 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0016 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
379 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0017 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
380 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0018 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
381 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0019 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
382 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
383 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0002 Mã loài cây Mã loài cây Mã loài cây trồng rừng, tham chiếu danh mục loài dùng chung. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
384 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0003 Tên phổ thông Tên phổ thông Tên phổ thông của loài cây. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
385 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0004 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
386 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0005 Tên chi Tên chi Tên chi của loài cây; Khi chưa xác định loài. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
387 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0006 Nhóm sinh trưởng Nhóm sinh trưởng Nhóm sinh trưởng của loài cây; Nhanh/TB/Chậm. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
388 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0007 Nhóm loại Nhóm loại Nhóm loại cây NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
389 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0008 Phụ lục CITES Phụ lục CITES Phụ lục CITES của loài cây; I/II/III. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
390 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0009 Nhóm NCQH (nguy cấp quý hiếm) Nhóm NCQH (nguy cấp quý hiếm) Nhóm NCQH (nguy cấp quý hiếm) của loài cây; IA/IIA/IB/IIB. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
391 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0010 Ngày bắt đầu hiệu lực Ngày bắt đầu hiệu lực Ngày bắt đầu hiệu lực của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
392 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0011 Ngày kết thúc hiệu lực Ngày kết thúc hiệu lực Ngày kết thúc hiệu lực của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
393 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0012 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
394 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0013 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
395 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
396 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0015 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
397 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0016 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
398 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0017 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
399 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0018 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
400 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
401 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0002 Mã số rừng trồng Mã số rừng trồng Mã Rừng trồng Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
402 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0003 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là khóa phụ liên kết với bảng chủ rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
403 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0004 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là khóa phụ liên kết với bảng tiểu khu NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
404 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0005 Mã khoảnh Mã khoảnh Khoảnh thuộc tiểu khu, tham chiếu đến bảng dữ liệu Khoảnh NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
405 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0006 Số hiệu lô Số hiệu lô Là mã lô rừng tại thời điểm diễn biến NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
406 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0007 Mã loài cây Mã loài cây Mã loài cây trồng rừng, tham chiếu danh mục loài dùng chung. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
407 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0008 Năm trồng Năm trồng Năm trồng NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
408 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0009 Diện tích (ha) Diện tích (ha) Là diện tích lô rừng, đơn vị tính là ha, độ chính xác 02 chữ số thập phân sau dấu phẩy. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
409 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0010 Ngày cấp mã Ngày cấp mã Ngày cấp mã của mã số rừng trồng. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
410 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0011 Cơ quan cấp Cơ quan cấp Cơ quan cấp của mã số rừng trồng. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
411 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0012 Trạng thái mã Trạng thái mã Trạng thái mã của mã số rừng trồng; HieuLuc/Huy. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
412 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0013 Mã định danh lô Mã định danh lô Mã định danh lô rừng thời điểm hiện tại, sử dụng liên kết với bảng dữ liệu Lô rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
413 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0014 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
414 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0015 Loại rừng trồng Loại rừng trồng Loại rừng trồng theo mục đích: đặc dụng, phòng hộ hoặc sản xuất. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
415 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0016 Tuổi cây Tuổi cây Tuổi cây tại thời điểm cập nhật (năm), khi hồ sơ có. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
416 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0017 Năng suất Năng suất Năng suất rừng trồng theo hồ sơ/đánh giá chuyên môn. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
417 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0018 Sản lượng Sản lượng Sản lượng liên quan rừng trồng khi có số liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
418 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0019 Tên địa bàn Tên địa bàn Tên địa bàn hành chính nơi có rừng trồng. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
419 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0020 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
420 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0021 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
421 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0022 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
422 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0023 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
423 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0024 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
424 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0025 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
425 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0026 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
426 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
427 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0002 Mã nguồn gen Mã nguồn gen Mã định danh duy nhất nguồn gen. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
428 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0003 Tên/ký hiệu nguồn gen Tên/ký hiệu nguồn gen Tên hoặc ký hiệu theo hồ sơ nguồn. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
429 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0004 Loại hình nguồn gen Loại hình nguồn gen Mã phân loại loại hình nguồn gen hoặc hình thức bảo tồn được áp dụng trong nghiệp vụ. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
430 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0005 Mã loài cây Mã loài cây Tham chiếu danh mục loài dùng chung. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
431 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0006 Nguồn gốc/xuất xứ Nguồn gốc/xuất xứ Nguồn gốc theo hồ sơ thu thập/bảo tồn. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
432 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0007 Mã đơn vị lưu giữ Mã đơn vị lưu giữ Tham chiếu tổ chức lưu giữ; không tạo bảng tổ chức riêng trong G02.1. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
433 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0008 Địa chỉ lưu giữ Địa chỉ lưu giữ Địa chỉ lưu giữ của nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
434 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0009 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
435 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0010 Tình trạng bảo tồn Tình trạng bảo tồn Tình trạng bảo tồn của nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
436 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0011 Ngày đánh giá Ngày đánh giá Ngày của lần đánh giá hiện trạng gần nhất. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
437 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0012 URI hồ sơ/tài liệu nguồn URI hồ sơ/tài liệu nguồn Đường dẫn hồ sơ, báo cáo hoặc tài liệu nguồn NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
438 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0013 Tên địa bàn Tên địa bàn Tên địa bàn chuẩn của nơi lưu giữ/nguồn gen. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
439 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0014 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
440 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0015 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
441 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0016 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
442 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0017 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
443 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0018 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
444 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0019 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
445 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0020 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
446 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0001 Mã loài cây Mã loài cây Mã loài cây trong danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
447 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0002 Tên loài cây Tên loài cây Tên loài cây trồng lâm nghiệp chính theo quyết định công bố. NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
448 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0003 Ngày bắt đầu hiệu lực Ngày bắt đầu hiệu lực Ngày bắt đầu hiệu lực của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
449 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0004 Ngày kết thúc hiệu lực Ngày kết thúc hiệu lực Ngày kết thúc hiệu lực của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
450 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
451 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
452 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0007 Trạng thái Trạng thái Trạng thái sử dụng của bản ghi. NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
453 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
454 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0001 Mã khảo nghiệm Mã khảo nghiệm Mã định danh khảo nghiệm. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
455 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0002 Mã giống Mã giống Giống được khảo nghiệm. Khóa ngoại: LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
456 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0003 Loại khảo nghiệm Loại khảo nghiệm Loại khảo nghiệm theo hồ sơ/nghiệp vụ chuyên ngành. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
457 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0004 Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu; không lưu “ngày khảo nghiệm” dưới dạng VARCHAR. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
458 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0005 Ngày kết thúc Ngày kết thúc Ngày kết thúc khảo nghiệm. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
459 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0006 Mã tổ chức thực hiện Mã tổ chức thực hiện Tham chiếu tổ chức thực hiện. Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
460 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0007 Mã vùng sinh thái Mã vùng sinh thái Mã vùng sinh thái lâm nghiệp khi áp dụng. Khóa ngoại: danh mục vùng sinh thái NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
461 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0008 Tên địa bàn Tên địa bàn Tên địa bàn hành chính của điểm/khu khảo nghiệm. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
462 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0009 Vị trí không gian Vị trí không gian Dữ liệu hình học (geo). NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
463 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0010 Thiết kế khảo nghiệm tóm tắt Thiết kế khảo nghiệm tóm tắt Mô tả ngắn cấu trúc khảo nghiệm có trong hồ sơ; chi tiết lưu tại tài liệu liên kết. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
464 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0011 Kết quả tóm tắt Kết quả tóm tắt Kết quả tóm tắt theo báo cáo được nghiệm thu/phê duyệt. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
465 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0012 Kết luận Kết luận Kết luận của báo cáo/hội đồng/cơ quan có thẩm quyền khi có. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
466 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0013 URI báo cáo kết quả URI báo cáo kết quả Đường dẫn báo cáo kết quả. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
467 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0014 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
468 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0015 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
469 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0016 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
470 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0017 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
471 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0018 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
472 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0001 Mã bản ghi mùa vụ Mã bản ghi mùa vụ Mã định danh bản ghi mùa vụ. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
473 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0002 Mã loài cây Mã loài cây Loài cây áp dụng. Khóa ngoại: danh mục loài dùng chung NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
474 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0003 Mã giống Mã giống Giống áp dụng khi tài liệu nguồn quy định đến cấp giống. Khóa ngoại: LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
475 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0004 Vùng sinh thái Vùng sinh thái Vùng sinh thái áp dụng. NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
476 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0005 Tên địa bàn Tên địa bàn Địa bàn áp dụng khi tài liệu nguồn quy định theo địa phương. NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
477 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0006 Tháng bắt đầu Tháng bắt đầu Tháng bắt đầu khung thời vụ. NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
478 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0007 Tháng kết thúc Tháng kết thúc Tháng kết thúc khung thời vụ. NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
479 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0008 Điều kiện áp dụng Điều kiện áp dụng Điều kiện áp dụng có trong tài liệu nguồn. NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
480 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0009 URI tài liệu nguồn URI tài liệu nguồn Đường dẫn tới tài liệu nguồn của dữ liệu. NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
481 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0010 Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực của hướng dẫn/thông tin mùa vụ. NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
482 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
483 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
484 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
485 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
486 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0001 Mã nghiệm thu Mã nghiệm thu Mã bản ghi nghiệm thu. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
487 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0002 Mã hồ sơ thiết kế Mã hồ sơ thiết kế Tham chiếu hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh liên quan (nếu có). Khóa ngoại: LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh.maHoSoThietKe NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
488 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0003 Loại nghiệm thu Loại nghiệm thu Loại nghiệm thu theo biên bản/hồ sơ nghiệp vụ (không phụ thuộc danh mục đã loại khỏi G02.1). NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
489 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0004 Ngày nghiệm thu Ngày nghiệm thu Ngày nghiệm thu theo biên bản. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
490 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0005 Diện tích nghiệm thu Diện tích nghiệm thu Diện tích ha được nghiệm thu. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
491 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0006 Khối lượng nghiệm thu Khối lượng nghiệm thu Khối lượng nghiệm thu khi có đơn vị khác diện tích. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
492 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0007 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính của khối lượng. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
493 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0008 Kết quả nghiệm thu Kết quả nghiệm thu Kết quả nghiệm thu được ghi nhận theo biên bản hoặc biểu mẫu nghiệp vụ. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
494 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0009 Tỷ lệ sống Tỷ lệ sống Tỷ lệ cây sống (%) khi chỉ tiêu này áp dụng cho loại nghiệm thu tương ứng. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
495 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0010 Mật độ hiện có Mật độ hiện có Mật độ cây/ha tại nghiệm thu khi chỉ tiêu áp dụng. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
496 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0011 Nội dung/kết luận chính Nội dung/kết luận chính Tóm tắt kết luận chính; chỉ tiêu chi tiết khác giữ tại hồ sơ hoặc bảng chuyên biệt khi thật sự cần. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
497 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0012 URI biên bản nghiệm thu URI biên bản nghiệm thu Đường dẫn biên bản/hồ sơ nghiệm thu. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
498 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0013 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Liên kết hồ sơ siêu dữ liệu của bảng (bắt buộc kiến trúc) Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
499 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0014 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
500 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0015 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
501 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0016 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
502 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0001 Mã hồ sơ thiết kế Mã hồ sơ thiết kế Mã định danh hồ sơ thiết kế, dự toán. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
503 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0002 Tên công trình/nội dung Tên công trình/nội dung Tên công trình/nội dung lâm sinh theo hồ sơ. NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
504 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0003 Mã chủ đầu tư Mã chủ đầu tư Tham chiếu chủ đầu tư/chủ thể lập hồ sơ. Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
505 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0004 Số, ký hiệu văn bản phê duyệt Số, ký hiệu văn bản phê duyệt Số văn bản phê duyệt thiết kế, dự toán khi pháp luật yêu cầu. NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
506 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0005 Ngày phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày phê duyệt. NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
507 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0006 Mã cơ quan phê duyệt Mã cơ quan phê duyệt Tham chiếu cơ quan/người có thẩm quyền phê duyệt. Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
508 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0007 Năm kế hoạch/thực hiện Năm kế hoạch/thực hiện Năm kế hoạch hoặc năm thực hiện chính của hồ sơ. NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
509 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0008 Tổng diện tích thiết kế Tổng diện tích thiết kế Tổng diện tích ha theo hồ sơ thiết kế. NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
510 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0009 URI thuyết minh/dự toán URI thuyết minh/dự toán Đường dẫn hồ sơ thuyết minh/dự toán điện tử. NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
511 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0010 URI bản đồ thiết kế URI bản đồ thiết kế Đường dẫn dữ liệu/bản đồ thiết kế; dữ liệu không gian chính nên quản lý ở lớp GIS tương ứng. NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
512 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
513 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
514 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
515 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
516 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0001 Mã hồ sơ Mã hồ sơ Mã hồ sơ nghiệp vụ/TTHC. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
517 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0002 Mã giống Mã giống Giống trong hồ sơ khi xác định được. Khóa ngoại: LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
518 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0003 Số lượng Số lượng Số lượng theo hồ sơ. NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
519 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0004 Loại nghiệp vụ Loại nghiệp vụ Xuất khẩu hoặc nhập khẩu. NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
520 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0005 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Tổ chức thực hiện hồ sơ nếu áp dụng. Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
521 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0006 Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân Cá nhân thực hiện hồ sơ nếu áp dụng. Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
522 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0007 Mã loài cây Mã loài cây Loài cây trong hồ sơ. Khóa ngoại: danh mục loài dùng chung NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
523 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0008 Loại vật liệu Loại vật liệu Loại vật liệu giống. NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
524 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0009 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính chuẩn. NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
525 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0010 Ngày tiếp nhận hồ sơ Ngày tiếp nhận hồ sơ Ngày tiếp nhận hồ sơ. NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
526 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0011 Kết quả giải quyết Kết quả giải quyết Kết quả/trạng thái giải quyết hồ sơ. NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
527 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0012 URI văn bản kết quả URI văn bản kết quả Đường dẫn văn bản/giấy phép khi có. NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
528 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0013 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
529 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0014 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
530 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0015 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
531 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0016 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN


Nhóm G03 – Quản lý, bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
532 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
533 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0002 Mã cảnh báo Mã cảnh báo Mã cảnh báo của cảnh báo cháy rừng. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
534 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0003 Thời gian cảnh báo Thời gian cảnh báo Thời gian bắt đầu xảy ra vụ cháy rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
535 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0004 Cấp độ cảnh báo Cấp độ cảnh báo Cấp I, II, III, IV. NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
536 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0005 Nguồn dữ liệu Nguồn dữ liệu Mô tả về nguồn dữ liệu được cung cấp NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
537 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0006 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
538 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0007 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
539 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0008 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là khóa phụ liên kết với bảng tiểu khu NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
540 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0009 Mã khoảnh Mã khoảnh Khoảnh thuộc tiểu khu, tham chiếu đến bảng dữ liệu Khoảnh NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
541 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0010 Số hiệu lô Số hiệu lô Là mã lô rừng tại thời điểm diễn biến NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
542 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0011 Vị trí điểm cảnh báo cháy rừng Vị trí điểm cảnh báo cháy rừng Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
543 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0012 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
544 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0013 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
545 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0014 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
546 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
547 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0016 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
548 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0017 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
549 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0018 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
550 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0019 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
551 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
552 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0002 Mã hồ sơ chuyển MDSD Mã hồ sơ chuyển MDSD Mã hồ sơ chuyển MDSD của chuyển mục đích sử dụng rừng. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
553 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0003 Tên dự án Tên dự án Tên Dự án chuyển mục đích sử dụng rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
554 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0004 Số quyết định Số quyết định Số quyết định NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
555 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0005 Ngày quyết định Ngày quyết định Ngày quyết định NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
556 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0006 Cơ quan phê duyệt Cơ quan phê duyệt Cơ quan phê duyệt NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
557 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0007 Mã chủ quản lý Mã chủ quản lý Mã chủ quản lý của chuyển mục đích sử dụng rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
558 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0008 Diện tích chuyển (ha) Diện tích chuyển (ha) Diện tích chuyển (ha) của chuyển mục đích sử dụng rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
559 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0009 MDSD trước MDSD trước MDSD trước của chuyển mục đích sử dụng rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
560 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0010 MDSD sau MDSD sau MDSD sau của chuyển mục đích sử dụng rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
561 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0011 Danh sách mã lô Danh sách mã lô Danh sách mã lô của chuyển mục đích sử dụng rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
562 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0012 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
563 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0013 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
564 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0014 Trạng thái hồ sơ Trạng thái hồ sơ Tiếp nhận / Đang xác minh / Đã công bố / Chuyển loại / Từ chối / Phân loại lại. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
565 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0015 Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực của hướng dẫn/thông tin mùa vụ. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
566 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0016 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
567 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0017 Mã lô rừng Mã lô rừng Tham chiếu đến bảng dữ liệu Lô rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
568 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0018 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
569 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0019 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
570 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0020 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
571 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0021 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
572 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0022 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
573 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0023 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
574 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0024 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
575 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0001 Mã loại công trình Mã loại công trình Mã loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng; khóa chính danh mục. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
576 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0002 Tên loại công trình Tên loại công trình Tên loại công trình. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại công trình phòng cháy và chữa cháy rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
577 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
578 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
579 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
580 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
581 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0001 Mã cảnh báo cháy rừng Mã cảnh báo cháy rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
582 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0002 Mã lô rừng Mã lô rừng Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô rừng”. Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
583 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0003 Thời gian cảnh báo Thời gian cảnh báo Thời gian bắt đầu xảy ra vụ cháy rừng. NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
584 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0004 Cấp độ cảnh báo Cấp độ cảnh báo Cấp I, II, III, IV. NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
585 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0005 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
586 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0006 Vị trí điểm cảnh báo cháy rừng Vị trí điểm cảnh báo cháy rừng Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Poligon/GM_Point) NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
587 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0007 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
588 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0008 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
589 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0009 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
590 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0010 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
591 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0011 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
592 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0001 Mã cho thuê rừng Mã cho thuê rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
593 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0002 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
594 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0003 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
595 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0004 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
596 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0005 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
597 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0001 Mã chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Mã chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
598 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0002 Tên Dự án Tên Dự án Dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Mục đích sử dụng rừng. Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
599 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0003 Mã lô rừng Mã lô rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Lô rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
600 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
601 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0005 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
602 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0006 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
603 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0007 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
604 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0001 Mã giao rừng Mã giao rừng Mã định danh duy nhất của hồ sơ/sự kiện giao rừng; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
605 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0002 Mã lô rừng Mã lô rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Lô rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
606 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0003 Chủ rừng cũ Chủ rừng cũ Mã chủ rừng cũ, tham chiếu đến Bảng dữ liệu Chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
607 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0004 Chủ rừng mới Chủ rừng mới Mã chủ rừng mới, tham chiếu đến Bảng dữ liệu Chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
608 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
609 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
610 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
611 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
612 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0001 Mã dự án Mã dự án Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
613 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0002 Tên Dự án Tên Dự án Tên Dự án có tạm sử dụng rừng NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
614 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0003 Mã tạm sử dụng rừng Mã tạm sử dụng rừng Mã tạm sử dụng rừng NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
615 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0004 Mã lô rừng Mã lô rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu "Lô rừng" Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
616 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0005 Quyết định phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng Quyết định phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng Số, ký hiệu Quyết định phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng, theo Quyết định của UBND cấp tỉnh NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
617 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0006 Quyết định điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng Quyết định điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng Số, ký hiệu Quyết định điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng, theo Quyết định của UBND cấp tỉnh NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
618 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0007 Thời gian tạm sử dụng rừng Thời gian tạm sử dụng rừng Thời gian tạm sử dụng rừng, tính theo năm, tháng NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
619 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0008 Ngày, tháng thực hiện tạm sử dụng rừng Ngày, tháng thực hiện tạm sử dụng rừng Ngày, tháng, năm bắt đầu tạm sử dụng rừng NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
620 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
621 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0010 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
622 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0011 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
623 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0012 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
624 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0001 Mã thu hồi rừng Mã thu hồi rừng Mã định danh duy nhất của hồ sơ/sự kiện thu hồi rừng; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
625 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0002 Mã lô rừng Mã lô rừng Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Lô rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
626 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
627 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
628 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
629 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung

Nhóm G04 – Chế biến và thương mại lâm sản

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
630 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0001 Mã cơ sở/nhà máy Mã cơ sở/nhà máy Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
631 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0002 Điện thoại Điện thoại Số điện thoại liên hệ cơ sở NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
632 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0003 Tên cơ sở/nhà máy Tên cơ sở/nhà máy Tên cơ sở, nhà máy sơ chế, chế biến NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
633 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0004 Loại hình doanh nghiệp Loại hình doanh nghiệp Loại hình DN (TNHH, cổ phần, hộ KD…) NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
634 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0005 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ hoạt động của cơ sở chế biến/nhà máy NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
635 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0006 Các loại sản phẩm chính Các loại sản phẩm chính Các loại sản phẩm chính của cơ sở (tham chiếu mã HS khi có) Khóa ngoại: LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
636 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0007 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức, liên kết với CSDLQG đăng ký doanh nghiệp. NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
637 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0008 Mã giấy phép hoạt động Mã giấy phép hoạt động Khóa ngoại liên kết với bảng giấy phép hoạt động. Khóa ngoại: dữ liệu giấy phép hoạt động dùng chung NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
638 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0009 Sản lượng thực tế Sản lượng thực tế Sản lượng thực tế trong kỳ thống kê NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
639 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0010 CODE Nhà máy CODE Nhà máy CODE nhà máy sơ chế, chế biến NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
640 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0011 Nguồn nguyên liệu Nguồn nguyên liệu Nguồn nguyên liệu (rừng trồng, nhập khẩu…); nguồn dữ liệu còn thiếu NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
641 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0012 Công suất chế biến Công suất chế biến Công suất thiết kế (tấn/năm) NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
642 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0013 Thị trường tiêu thụ chính Thị trường tiêu thụ chính Thị trường tiêu thụ chính:1: Nội địa2: Xuất khẩu Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
643 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0014 Ghi chú Ghi chú Thông tin mô tả khác NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
644 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0015 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
645 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0016 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
646 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0017 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
647 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
648 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0001 Mã loại lâm sản Mã loại lâm sản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
649 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0002 Mã nhóm lâm sản Mã nhóm lâm sản Khóa ngoại liên kết với bảng “Danh mục nhóm lâm sản” Khóa ngoại: LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan.maNhomLamSan NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
650 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0003 Mã CITES Mã CITES Khóa ngoại liên kết với bảng ‘CITES’ Khóa ngoại: danh mục loài thuộc Phụ lục CITES NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
651 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0004 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học của loại lâm sản. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại lâm sản. NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
652 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0005 Tên tiếng việt Tên tiếng việt Tên tiếng việt của loại lâm sản. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại lâm sản. NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
653 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0006 Mô tả Mô tả Đặc điểm nhận dạng, sinh thái NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
654 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0007 Ghi chú Ghi chú Thông tin bổ sung NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
655 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0008 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
656 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0009 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
657 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0010 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
658 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0011 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
659 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0001 Mã nhóm lâm sản Mã nhóm lâm sản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
660 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0002 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học của nhóm lâm sản. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Nhóm lâm sản. NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
661 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0003 Tên tiếng việt Tên tiếng việt Tên tiếng việt của nhóm lâm sản. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Nhóm lâm sản. NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
662 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0004 Ghi chú Ghi chú Thông tin bổ sung NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
663 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
664 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
665 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
666 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
667 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0001 Mã HS Mã HS Mã HS theo Biểu thuế/XNK và danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền NNMT Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
668 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0002 Tên hàng hóa theo HS Tên hàng hóa theo HS Tên hàng hóa theo mã HS. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại hình sản phẩm lâm sản (mã HS). NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
669 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0003 Chương HS Chương HS Ví dụ Chương 44, 94… NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
670 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0004 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính (m3, tấn, cái…). NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
671 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0005 Công suất gắn sản phẩm Công suất gắn sản phẩm Công suất theo loại hình SP (khi gắn cơ sở) NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
672 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0006 Mô tả Mô tả Mô tả loại hình sản phẩm NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
673 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0007 Hiệu lực Hiệu lực Trạng thái hiệu lực danh mục NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
674 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0008 Ghi chú Ghi chú Ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
675 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
676 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0010 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
677 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0011 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
678 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0012 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
679 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0001 Mã chế biến Mã chế biến Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
680 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0002 Mã lô hàng lâm sản Mã lô hàng lâm sản Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Lô hàng lâm sản’ Khóa ngoại: LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
681 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0003 Số lượng Số lượng Số lượng của lô hàng lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
682 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0004 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính. NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
683 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0005 Nguồn gốc Nguồn gốc Nguồn gốc của lô hàng lâm sản:1. Rừng tự nhiên2. Rừng trồng3. Nhập khẩu4. Trong nước NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
684 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0006 Thời gian bắt đầu Thời gian bắt đầu Thời gian bắt đầu chế biến sản phẩm lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
685 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0007 Thời gian kết thúc Thời gian kết thúc Thời gian kết thúc chế biến sản phẩm lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
686 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0008 Ghi chú Ghi chú Thông tin bổ sung NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
687 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
688 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0010 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
689 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0011 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
690 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0012 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
691 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0001 Mã giao dịch Mã giao dịch Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
692 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0002 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức được cấp phép, liên kết với CSDL định danh tổ chức. Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
693 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0003 Mã thị trường Mã thị trường Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi” Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
694 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0004 Mã sản phẩm xuất, nhập khẩu Mã sản phẩm xuất, nhập khẩu Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm lâm sản” Khóa ngoại: LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan.maSanPham NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
695 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0005 Tổng số lượng sản phẩm xuất,nhập khẩu Tổng số lượng sản phẩm xuất,nhập khẩu Số lượng sản phẩm giao dịch xuất nhập khẩu NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
696 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0006 Tổng giá trị xuất/nhập khẩu Tổng giá trị xuất/nhập khẩu Tổng giá trị xuất/nhập khẩu. NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
697 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0007 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
698 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0008 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
699 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0009 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
700 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0010 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
701 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0001 Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhậpkhẩu sản phẩm lâm sản Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhậpkhẩu sản phẩm lâm sản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
702 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0002 Số hồ sơ cấp phép Số hồ sơ cấp phép Là số hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm thủy sản. Số hồ sơ này được cập nhật từ hệ thống giải quyết TTHC NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
703 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0003 Loại văn bản Loại văn bản Là loại văn bản trong hồ sơ cấp phép, ví dụ: Văn bản đề nghị cấp phép xuất hoặc nhập khẩu; Giấy phép xuất hoặc nhập khẩu; Tờ khai kỹ thuật … NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
704 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0004 Số hiệu của văn bản Số hiệu của văn bản Là số ký hiệu của văn bản trong hồ sơ cấp phép NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
705 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0005 Tên văn bản Tên văn bản Là tên của văn bản trong hồ sơ cấp phép NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
706 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0006 Đơn vị ban hành Đơn vị ban hành Đơn vị ban hành văn bản trong hồ sơ cấp phép, liên kết với CSDL định danh tổ chức Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
707 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0007 Ngày ban hành Ngày ban hành Ngày ban hành văn bản, định dạng dd/mm/yyyy NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
708 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0008 Nội dung chính Nội dung chính Mô tả tóm tắt nội dung chính của văn bản trong hồ sơ cấp phép NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
709 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0009 Mục đích xuất/nhập khẩu Mục đích xuất/nhập khẩu Là mục đích xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ sơ cấp phép NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
710 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0010 Thời hạn xuất, nhập khẩu Thời hạn xuất, nhập khẩu Thời hạn xuất nhập khẩu theo hồ sơ cấp phép, định dạng dd/mm/yyyy NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
711 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0011 Địa điểm xuất, nhập khẩu Địa điểm xuất, nhập khẩu Là địa điểm xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ sơ cấp phép NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
712 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0012 Tài liệu đính kèm Tài liệu đính kèm Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
713 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0013 Ghi chú Ghi chú Thông tin mô tả khác NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
714 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0014 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
715 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0015 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
716 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0016 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
717 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0017 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
718 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0001 Mã sản phẩm chế biến lâm sản Mã sản phẩm chế biến lâm sản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
719 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0002 Mã cơ sở/nhà máy Mã cơ sở/nhà máy Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chế biến lâm sản’ Khóa ngoại: LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
720 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0003 Mã lô lâm sản Mã lô lâm sản Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Lô hàng lâm sản’ Khóa ngoại: LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
721 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0004 Tên mặt hàng Tên mặt hàng Tên mặt hàng sản phẩm lâm sản được chế biến NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
722 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0005 Mã QR code Mã QR code Mã QR code sản phẩm lâm sản phục vụ cho truy xuất nguồn gốc NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
723 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0006 Hình thức chế biến Hình thức chế biến Hình thức chế biến sản phẩm lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
724 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0007 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính. NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
725 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0008 Loại sản phẩm Loại sản phẩm 1: Thực vật2: Động vật NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
726 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0009 Mô tả Mô tả Mô tả sản phẩm NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
727 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0010 Ghi chú Ghi chú Thông tin bổ sung NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
728 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
729 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
730 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
731 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
732 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0001 Mã thị trường Mã thị trường Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
733 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0002 Quốc gia xuất, nhập khẩu Quốc gia xuất, nhập khẩu Là mã quốc gia xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt. Tham chiếu bảng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha-2 Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
734 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0003 Loại thị trường Loại thị trường 1: Xuất khẩu2: Nhập khẩu NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
735 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0004 Ghi chú Ghi chú Thông tin mô tả khác NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
736 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
737 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
738 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
739 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
740 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0001 Mã tổng hợp Mã tổng hợp Mã định danh bản ghi thống kê nội địa Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
741 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0002 Mã HS / loại sản phẩm Mã HS / loại sản phẩm Loại sản phẩm theo mã HS hoặc danh mục nội địa. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại hình sản phẩm lâm sản (mã HS). Khóa ngoại: LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
742 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0003 Loại sản phẩm Loại sản phẩm Loại sản phẩm nội địa NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
743 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0004 Giá trị Giá trị Giá trị thương mại nội địa NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
744 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0005 Đơn vị tiền tệ Đơn vị tiền tệ VND… NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
745 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0006 Kỳ dữ liệu Kỳ dữ liệu Tháng/quý/năm NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
746 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0007 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
747 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0008 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
748 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0009 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
749 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0010 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
750 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0001 Mã tổng hợp Mã tổng hợp Mã định danh bản ghi thống kê XK Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
751 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0002 Mã HS / loại sản phẩm Mã HS / loại sản phẩm Loại hình/sản phẩm theo mã HS. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loại hình sản phẩm lâm sản (mã HS). Khóa ngoại: LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
752 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0003 Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp xuất khẩu NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
753 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0004 Loại hình sản phẩm của DN Loại hình sản phẩm của DN Loại hình sản phẩm doanh nghiệp NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
754 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0005 Thị trường / quốc gia Thị trường / quốc gia Thị trường xuất khẩu Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
755 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0006 Kim ngạch xuất khẩu Kim ngạch xuất khẩu Kim ngạch XK NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
756 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0007 Đơn vị tiền tệ Đơn vị tiền tệ USD/VND… NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
757 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0008 Khối lượng Khối lượng Khối lượng xuất khẩu NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
758 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0009 Đơn vị khối lượng Đơn vị khối lượng m3, tấn… NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
759 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0010 Kỳ dữ liệu Kỳ dữ liệu Tháng/quý/năm NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
760 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0011 Ghi chú Ghi chú Ghi chú NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
761 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0012 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
762 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0013 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
763 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0014 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
764 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan

Nhóm G05 – Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng, động vật rừng

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
765 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0001 Mã định danh cơ sở nuôi, trồng Mã định danh cơ sở nuôi, trồng Mã định danh duy nhất của cơ sở nuôi động vật hoặc trồng thực vật, dùng để quản lý và truy xuất nguồn gốc. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
766 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0002 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
767 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0003 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
768 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0004 Ngày thành lập Ngày thành lập Ngày thành lập cơ sở NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
769 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0005 Ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng Ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng Ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
770 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0006 Mã loài nuôi, trồng Mã loài nuôi, trồng Mã loài nuôi, trồng (áp dụng đối với loài có quy chế quản lý, bảo vệ cao nhất) Khóa ngoại: danh mục loài dùng chung NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
771 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0007 Loại cơ sở Loại cơ sở Loại cơ sở (Nuôi sinh trưởng hoặc Không nuôi sinh trưởng) NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
772 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0008 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
773 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0009 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
774 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0010 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
775 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0011 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
776 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0012 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
777 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0001 Mã khu rừng Mã khu rừng Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
778 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0002 Tổng diện tích (ha) Tổng diện tích (ha) Tổng diện tích khu theo QĐ thành lập/điều chỉnh (ha). NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
779 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0003 Năm thành lập Năm thành lập Năm thành lập khu. NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
780 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0004 Số QĐ thành lập Số QĐ thành lập Số QĐ thành lập NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
781 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0005 Cơ quan ban hành QĐ Cơ quan ban hành QĐ Cơ quan ban hành QĐ NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
782 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0006 Tình trạng PA QLRBV Tình trạng PA QLRBV Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DM_TinhTrangPADeAn. NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
783 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0007 Số QĐ phê duyệt PA QLRBV Số QĐ phê duyệt PA QLRBV Bắt buộc nếu tình trạng = Có. Hồ sơ đầy đủ ở G02.2 SDR. NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
784 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0008 Năm phê duyệt PA QLRBV Năm phê duyệt PA QLRBV Năm phê duyệt PA QLRBV NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
785 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0009 Tình trạng đề án DLST Tình trạng đề án DLST Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DM_TinhTrangPADeAn. NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
786 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0010 Vị trí không gian Vị trí không gian Kiểu dữ liệu không gian của đối tượng. NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
787 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
788 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
789 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
790 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
791 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0015 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
792 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
793 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0002 Mã cơ sở nuôi/trồng Mã cơ sở nuôi/trồng Mã định danh duy nhất của cơ sở nuôi động vật hoặc trồng thực vật, dùng để quản lý và truy xuất nguồn gốc. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
794 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0003 Tên cơ sở Tên cơ sở Tên cơ sở, nhà máy sơ chế, chế biến NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
795 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0004 Loại cơ sở Loại cơ sở Loại cơ sở (Nuôi sinh trưởng hoặc Không nuôi sinh trưởng) NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
796 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0005 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
797 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0006 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ chủ nguồn giống/địa điểm nguồn giống theo hồ sơ công nhận. NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
798 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0007 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
799 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0008 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
800 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0009 Ngày thành lập Ngày thành lập Ngày thành lập cơ sở NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
801 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0010 Ngày cấp mã số Ngày cấp mã số Ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
802 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0011 Danh sách mã loài nuôi trồng Danh sách mã loài nuôi trồng Danh sách mã loài nuôi trồng của cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng; CSV. NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
803 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0012 Nhóm loài nuôi trồng Nhóm loài nuôi trồng Nhóm loài nuôi trồng NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
804 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0013 Số giấy phép Số giấy phép Số giấy phép của cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
805 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0014 Trạng thái hoạt động Trạng thái hoạt động Trạng thái hoạt động của cơ sở gây nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng. NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
806 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0015 Điện thoại Điện thoại Số điện thoại liên hệ cơ sở NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
807 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0016 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
808 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0017 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
809 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0018 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
810 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0019 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
811 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0020 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
812 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0021 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
813 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0022 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
814 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0023 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
815 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0024 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
816 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
817 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0002 Mã sự kiện Mã sự kiện Mã sự kiện của chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
818 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0003 Loại sự kiện Loại sự kiện Loại sự kiện của chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc; CUU_HO/TAI_THA/CHAM_SOC. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
819 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0004 Ngày sự kiện Ngày sự kiện Ngày sự kiện của chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
820 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0005 Mã loài Mã loài Mã loài NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
821 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0006 Tên phổ thông Tên phổ thông Tên phổ thông của chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
822 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0007 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
823 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0008 Số lượng cá thể Số lượng cá thể Số lượng cá thể của chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
824 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0009 Giới tính Giới tính Giới tính cá thể NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
825 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0010 Nguồn tiếp nhận Nguồn tiếp nhận Nguồn tiếp nhận NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
826 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0011 Mã cơ sở cứu hộ Mã cơ sở cứu hộ Mã định danh tổ chức cơ sở cứu hộ. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
827 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0012 Địa điểm tái thả Địa điểm tái thả Địa điểm tái thả NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
828 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0013 Mã khu rừng tái thả Mã khu rừng tái thả Mã khu rừng tái thả của chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
829 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0014 Số biên bản Số biên bản Số biên bản của chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
830 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0015 Tình trạng sức khỏe Tình trạng sức khỏe Tình trạng sức khỏe của chi tiết sự kiện cứu hộ, tái thả, chăm sóc. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
831 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0016 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
832 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0017 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
833 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0018 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
834 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0019 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
835 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0020 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
836 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0021 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
837 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0022 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
838 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0023 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
839 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
840 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0002 Số GP nhập khẩu Số GP nhập khẩu Số GP nhập khẩu của giấy phép CITES nhập khẩu. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
841 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0003 Ngày cấp Ngày cấp Ngày cấp giấy phép NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
842 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0004 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
843 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0005 Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
844 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0006 Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
845 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0007 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
846 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0008 Điện thoại Điện thoại Điện thoại NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
847 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0009 Nội dung đề nghị Nội dung đề nghị Nội dung đề nghị NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
848 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0010 Tên loài Tên loài Tên loài NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
849 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0011 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
850 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0012 Phụ lục CITES Phụ lục CITES Phụ lục CITES NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
851 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0013 Mã loại mẫu vật Mã loại mẫu vật Mã loại mẫu vật NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
852 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0014 Mô tả mẫu vật Mô tả mẫu vật Mô tả mẫu vật NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
853 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0015 Số lượng Số lượng Số lượng NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
854 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0016 Đơn vị Đơn vị Đơn vị NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
855 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0017 Mục đích Mục đích Mục đích NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
856 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0018 Mã quốc gia nhập khẩu Mã quốc gia nhập khẩu Mã quốc gia nhập khẩu NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
857 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0019 Mã quốc gia xuất xứ Mã quốc gia xuất xứ Mã quốc gia xuất xứ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
858 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0020 Số lượng giấy phép đề nghị Số lượng giấy phép đề nghị Số lượng giấy phép đề nghị NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
859 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0021 Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
860 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0022 Thời gian dự kiến nhập khẩu Thời gian dự kiến nhập khẩu Thời gian dự kiến nhập khẩu NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
861 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0023 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
862 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0024 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
863 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0025 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
864 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0026 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
865 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0027 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
866 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0028 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
867 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0029 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
868 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
869 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0002 Số GP xuất khẩu/tái xuất khẩu Số GP xuất khẩu/tái xuất khẩu Mã số văn bản cấp phép Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
870 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0003 Ngày cấp Ngày cấp Ngày cấp giấy phép NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
871 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0004 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép Tên tổ chức hoặc cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp phép. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
872 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0005 Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép Mã định danh cá nhân của người đề nghị cấp phép. Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
873 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0006 Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép Mã định danh tổ chức của bên đề nghị cấp phép. Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
874 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0007 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ chủ nguồn giống/địa điểm nguồn giống theo hồ sơ công nhận. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
875 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0008 Điện thoại Điện thoại Số điện thoại liên hệ cơ sở NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
876 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0009 Nội dung đề nghị Nội dung đề nghị Nội dung đề nghị ghi trên hồ sơ cấp phép. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
877 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0010 Tên loài Tên loài Tên loài bằng tiếng Việt hoặc tên thương mại. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
878 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0011 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
879 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0012 Phụ lục CITES Phụ lục CITES Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
880 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0013 Mã loại mẫu vật Mã loại mẫu vật Mã giao dịch thương mại chuẩn CITES (ví dụ: LIV, CAV, BOD…) NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
881 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0014 Mô tả mẫu vật Mô tả mẫu vật Mô tả chi tiết dạng sản phẩm/mẫu vật NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
882 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0015 Số lượng Số lượng Số lượng của lô hàng lâm sản NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
883 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0016 Đơn vị Đơn vị Đơn vị tính. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
884 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0017 Mục đích Mục đích Mục đích cấp phép. Mã mục đích CITES, ví dụ T, S, B. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
885 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0018 Số lượng giấy phép đề nghị Số lượng giấy phép đề nghị Số lượng giấy phép đề nghị cấp. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
886 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0019 Tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu/tái xuất khẩu Tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu/tái xuất khẩu Tên tổ chức hoặc cá nhân xuất khẩu, tái xuất khẩu. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
887 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0020 Thời gian dự kiến xuất khẩu/tái xuất khẩu Thời gian dự kiến xuất khẩu/tái xuất khẩu Thời gian dự kiến thực hiện xuất khẩu, tái xuất khẩu. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
888 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0021 Mã quốc gia nhập khẩu Mã quốc gia nhập khẩu Mã quốc gia nhập khẩu NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
889 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0022 Mã quốc gia xuất xứ Mã quốc gia xuất xứ Mã quốc gia xuất xứ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
890 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0023 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
891 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0024 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
892 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0025 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
893 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0026 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
894 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0027 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
895 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0028 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
896 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0029 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
897 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
898 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0002 Mã khu rừng Mã khu rừng Mã khu rừng của khu rừng đặc dụng, phòng hộ. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
899 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0003 Tên khu rừng Tên khu rừng Tên khu rừng của khu rừng đặc dụng, phòng hộ. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
900 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0004 Loại khu Loại khu Loại khu của khu rừng đặc dụng, phòng hộ; ĐD/PH. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
901 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0005 Phân loại chi tiết Phân loại chi tiết Phân loại chi tiết của khu rừng đặc dụng, phòng hộ; NĐ 156 Đ6/Đ7. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
902 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0006 Tổng diện tích (ha) Tổng diện tích (ha) Tổng diện tích khu theo QĐ thành lập/điều chỉnh (ha). NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
903 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0007 Năm thành lập Năm thành lập Năm thành lập NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
904 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0008 Số QĐ thành lập Số QĐ thành lập Số QĐ thành lập NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
905 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0009 Cơ quan ban hành Cơ quan ban hành Cơ quan ban hành QĐ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
906 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0010 Mã ban quản lý Mã ban quản lý Mã ban quản lý của khu rừng đặc dụng, phòng hộ. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
907 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0011 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
908 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0012 Số QĐ phê duyệt PA QLRBV Số QĐ phê duyệt PA QLRBV Bắt buộc nếu tình trạng = Có. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
909 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0013 Năm phê duyệt PA Năm phê duyệt PA Năm phê duyệt phương án NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
910 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0014 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
911 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0015 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon) NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
912 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0016 Tình trạng PA QLRBV Tình trạng PA QLRBV Tình trạng PA QLRBV của khu rừng đặc dụng, phòng hộ. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
913 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0017 Tình trạng đề án DLST Tình trạng đề án DLST Tình trạng đề án DLST của khu rừng đặc dụng, phòng hộ. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
914 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0018 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
915 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0019 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
916 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0020 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
917 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0021 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
918 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0022 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
919 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0023 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
920 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0024 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
921 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0001 Mã loài động vật NCQH Mã loài động vật NCQH Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
922 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0002 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
923 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0003 Tên Việt Nam Tên Việt Nam Tên Việt Nam NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
924 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0004 Phân loại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm Phân loại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II a) Nhóm I: Loài nghiêm cấm khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên tại Việt Nam vì mục đích thương mại, bao gồm: Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA: thực vật rừng, Nhóm IB: động vật rừng; b) Nhóm II: Loài hạn chế khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên tại Việt Nam vì mục đích thương mại, bao gồm: Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA: thực vật rừng, Nhóm IIB: động vật rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
925 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0005 Tên họ Tên họ Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DM_NhomLoaiNCQH. NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
926 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0006 Tên lớp Tên lớp Tên khoa học hoặc tên chuẩn của lớp phân loại sinh học mà loài động vật thuộc về. NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
927 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0007 Tên ngành Tên ngành Tên khoa học hoặc tên chuẩn của ngành phân loại sinh học mà loài động vật thuộc về. NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
928 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0008 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
929 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0009 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
930 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0010 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
931 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0011 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
932 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0001 Mã loài Mã loài Mã loài Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
933 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0002 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
934 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0003 Tên loài (tiếng việt) Tên loài (tiếng việt) Tên loài (tiếng việt) NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
935 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0004 Phụ lục CITES Phụ lục CITES Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
936 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
937 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
938 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
939 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
940 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0001 Mã danh mục Mã danh mục Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
941 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0002 Tên loại khu rừng Tên loại khu rừng Tên loại khu rừng NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
942 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
943 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
944 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
945 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
946 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0001 Mã danh mục Mã danh mục Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
947 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0002 Tên loại phân khu chức năng Tên loại phân khu chức năng Tên loại phân khu chức năng NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
948 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
949 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
950 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
951 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
952 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0001 Mã loài thực vật NCQH Mã loài thực vật NCQH Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
953 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0002 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
954 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0003 Tên Việt Nam Tên Việt Nam Tên Việt Nam NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
955 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0004 Phân loại loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Phân loại loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II a) Nhóm I: Loài nghiêm cấm khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên tại Việt Nam vì mục đích thương mại, bao gồm: Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA: thực vật rừng, Nhóm IB: động vật rừng; b) Nhóm II: Loài hạn chế khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên tại Việt Nam vì mục đích thương mại, bao gồm: Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA: thực vật rừng, Nhóm IIB: động vật rừng. NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
956 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0005 Tên họ Tên họ Tên khoa học hoặc tên chuẩn của họ phân loại sinh học mà loài thực vật thuộc về. NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
957 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0006 Tên lớp Tên lớp Tên khoa học hoặc tên chuẩn của lớp phân loại sinh học mà loài thực vật thuộc về. NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
958 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0007 Tên ngành Tên ngành Tên khoa học hoặc tên chuẩn của ngành phân loại sinh học mà loài thực vật thuộc về. NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
959 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0008 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
960 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0009 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
961 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0010 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
962 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0011 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
963 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0001 Mã loài Mã loài uuid Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
964 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0002 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
965 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0003 Tên tiếng Việt Tên tiếng Việt Tên tiếng Việt NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
966 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0004 Phụ lục CITES Phụ lục CITES Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
967 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
968 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
969 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
970 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
971 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0001 Mã mục đích giao dịch theo CITES Mã mục đích giao dịch theo CITES Mã mục đích giao dịch theo CITES: T, Z, G, Q, S, H, P, M, E, N, B, L… Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
972 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0002 Tên mục đích giao dịch theo CITES Tên mục đích giao dịch theo CITES Các mã sau được sử dụng để chỉ mục đích của giao dịch: T Commercial/ Thương mại; Z Zoos/ Vườn thú; G Botanical gardens/ Vườn thực vật; Q Circuses and travelling exhibitions/ Xiếc và triển lãm lưu động; S Scientific/ Nghiên cứu khoa học; H Hunting trophies/ Mẫu vật săn bắn; P Personal/ Tài sản cá nhân; M Medical/ Y sinh; E Education/ Giáo dục; N Reintroduction or introduction into the wild/ Tái thả hoặc đưa vào tự nhiên; B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo; L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp luật/ truy tố, khởi tố/ giám định NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
973 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
974 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
975 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
976 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
977 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0001 Mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES Mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES Mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES: W, S, R… Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
978 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0002 Tên nguồn gốc mẫu vật theo CITES Tên nguồn gốc mẫu vật theo CITES Theo quy định của Cites NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
979 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
980 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
981 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
982 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
983 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0001 Mã danh mục Mã danh mục Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
984 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0002 Tên nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm Tên nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm Tên nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
985 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
986 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
987 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
988 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
989 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0001 Mã danh mục Mã danh mục Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
990 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0002 Tên phân loại rừng đặc dụng Tên phân loại rừng đặc dụng Tên phân loại rừng đặc dụng NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
991 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
992 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
993 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
994 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
995 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0001 Mã danh mục Mã danh mục Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
996 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0002 Tên phân loại rừng phòng hộ Tên phân loại rừng phòng hộ Tên phân loại rừng phòng hộ NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
997 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
998 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
999 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
1000 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
1001 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0001 Mã sự kiện Mã sự kiện Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1002 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0002 Nguồn tiếp nhận Nguồn tiếp nhận Nguồn tiếp nhận NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1003 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0003 Cơ sở cứu hộ Cơ sở cứu hộ Mã định danh tổ chức cơ sở cứu hộ. NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1004 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0004 Địa điểm tái thả Địa điểm tái thả Địa điểm tái thả NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1005 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1006 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1007 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1008 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1009 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0001 Mã đề án Mã đề án Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1010 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0002 Tên đề án Tên đề án Bắt buộc nếu tình trạng = Có. NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1011 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0003 Ghi chú Ghi chú Ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1012 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0004 Khu rừng Khu rừng Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DLC_KhuRungDDPH. Khóa ngoại: LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1013 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0005 Tình trạng Tình trạng Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DM_TinhTrangPADeAn. NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1014 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0006 Số QĐ phê duyệt Số QĐ phê duyệt Số QĐ phê duyệt NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1015 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0007 Ngày phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày phê duyệt NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1016 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0008 Cơ quan phê duyệt Cơ quan phê duyệt Cơ quan phê duyệt NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1017 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0009 Thời hạn (năm) Thời hạn (năm) Thời hạn (năm) NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1018 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0010 Tệp đính kèm Tệp đính kèm Tệp đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1019 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1020 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1021 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1022 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1023 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0001 Phụ lục CITES (I, II hoặc III) Phụ lục CITES (I, II hoặc III) Phụ lục CITES (I, II hoặc III) NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1024 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0002 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1025 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0003 Mã loại mẫu vật Mã loại mẫu vật Mã giao dịch thương mại chuẩn CITES (ví dụ: LIV, CAV, BOD…) NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1026 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0004 Mô tả mẫu vật Mô tả mẫu vật Mô tả chi tiết dạng sản phẩm/mẫu vật NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1027 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0005 Số lượng Số lượng Số lượng cụ thể của lô hàng NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1028 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0006 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị chuẩn (kg, con, m³,…) NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1029 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0007 Mã quốc gia xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu Mã quốc gia xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu Mã quốc gia theo chuẩn ISO 2 ký tự Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1030 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0008 Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu Mã số văn bản cấp phép NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1031 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0009 Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu Nước ban đầu nơi mẫu vật được khai thác Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1032 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0010 Số giấy phép nhập khẩu Số giấy phép nhập khẩu Số giấy phép CITES nhập khẩu; sử dụng làm khóa chính của thực thể. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1033 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0011 Số chứng chỉ/giấy phép nhập nội từ biển (IFS) Số chứng chỉ/giấy phép nhập nội từ biển (IFS) IFS = Introduction from the Sea NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1034 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0012 Mục đích giao dịch theo CITES Mục đích giao dịch theo CITES Mã mục đích theo CITES (ví dụ: T: Thương mại, S: Khoa học, B: Nhân nuôi…) Khóa ngoại: LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES.maMucDichGiaoDich NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1035 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0013 Mã Nguồn gốc Mã Nguồn gốc Mã nguồn gốc theo CITES W: Hoang dã, C: Nuôi sinh sản, A: Nhân tạo… Khóa ngoại: LNKL_DM_NguonGocCITES.maNguonGoc NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1036 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0014 Năm Năm Năm thực hiện giao dịch / cấp phép NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1037 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0015 Ghi chú Ghi chú Các thông tin bổ sung liên quan NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1038 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0016 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1039 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0017 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1040 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0018 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1041 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0019 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1042 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0001 Phụ lục CITES (I, II hoặc III) Phụ lục CITES (I, II hoặc III) Phụ lục CITES (I, II hoặc III) NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1043 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0002 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1044 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0003 Mã loại mẫu vật Mã loại mẫu vật Mã loại mẫu vật CITES (ví dụ: LIV, CAV, BOD…) NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1045 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0004 Mô tả mẫu vật Mô tả mẫu vật Mô tả chi tiết dạng sản phẩm/mẫu vật NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1046 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0005 Số lượng Số lượng Số lượng xuất/nhập khẩu cụ thể NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1047 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0006 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị đo lường chuẩn (con, kg, m³…) NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1048 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0007 Mã quốc gia đến / Mã quốc gia nhập khẩu Mã quốc gia đến / Mã quốc gia nhập khẩu Quốc gia đích nhận lô hàng (mã ISO 2 ký tự) Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1049 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0008 Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu Số giấy phép CITES xuất khẩu/tái xuất khẩu; sử dụng làm khóa chính của thực thể. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1050 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0009 Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu Nước gốc nơi mẫu vật được khai thác ban đầu Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1051 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0010 Số chứng chỉ/giấy phép nhập nội từ biển (IFS) Số chứng chỉ/giấy phép nhập nội từ biển (IFS) IFS = Introduction from the Sea NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1052 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0011 Mục đích giao dịch theo CITES Mục đích giao dịch theo CITES Mã mục đích (T: Thương mại, B: Nhân giống, S: Nghiên cứu…) Khóa ngoại: LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES.maMucDichGiaoDich NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1053 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0012 Mã Nguồn gốc Mã Nguồn gốc Mã nguồn gốc (W: Hoang dã, C: Nuôi sinh sản, A: Nhân tạo…) Khóa ngoại: LNKL_DM_NguonGocCITES.maNguonGoc NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1054 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0013 Năm Năm Năm cấp phép / thực hiện NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1055 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0014 Ghi chú Ghi chú Thông tin giải trình hoặc bổ sung NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1056 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0015 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1057 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0016 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1058 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0017 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1059 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1060 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0001 Mã tổng hợp Mã tổng hợp Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1061 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0002 Khu rừng Khu rừng Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DLC_KhuRungDDPH. Khóa ngoại: LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1062 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0003 Năm Năm Năm nghiệm thu/báo cáo. NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1063 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0004 Hình thức BVR Hình thức BVR Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DM_HinhThucBVR. NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1064 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0005 Diện tích (ha) Diện tích (ha) Diện tích (ha) NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1065 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0006 Số đối tượng nhận khoán Số đối tượng nhận khoán Hộ, cộng đồng — chỉ khi hình thức = khoán BVR. NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1066 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0007 Kinh phí (đồng) Kinh phí (đồng) Kinh phí (đồng) NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1067 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0008 Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DM_NguonKinhPhiBVR. NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1068 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0009 Ghi chú Ghi chú Ghi chú NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1069 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0010 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1070 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0011 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1071 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0012 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1072 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1073 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0001 Mã hiện trạng loài Mã hiện trạng loài Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1074 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0002 Phương pháp ghi nhận Phương pháp ghi nhận Phương pháp ghi nhận NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1075 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0003 Dữ liệu không gian phân bố Dữ liệu không gian phân bố Kiểu dữ liệu không gian của đối tượng. NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1076 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0004 Khu rừng Khu rừng Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DLC_KhuRungDDPH. Khóa ngoại: LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1077 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0005 Mã loài thực vật Mã loài thực vật Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem. Khóa ngoại: LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem.maLoai NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1078 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0006 Mã loài động vật Mã loài động vật Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem. Khóa ngoại: LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem.maLoai NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1079 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0007 Năm đánh giá Năm đánh giá Năm đánh giá NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1080 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0008 Mật độ phân bố Mật độ phân bố Mật độ phân bố NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1081 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1082 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0010 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1083 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0011 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1084 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0012 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1085 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0013 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1086 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0001 Mã tổng hợp Mã tổng hợp Là dãy xác định duy nhất đối tượng, khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1087 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0002 Khu rừng Khu rừng Khóa ngoại tham chiếu LNKL_DLC_KhuRungDDPH. Khóa ngoại: LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1088 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0003 Năm Năm Năm NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1089 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0004 Số lượng khách Số lượng khách Lượt khách. NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1090 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0005 Doanh thu (đồng) Doanh thu (đồng) Doanh thu (đồng) NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1091 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0006 Ghi chú Ghi chú Ghi chú NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1092 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0007 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1093 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0008 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1094 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0009 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1095 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0010 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST

Nhóm G06 – Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
1096 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1097 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0002 Mã bảng kê Mã bảng kê Mã bảng kê Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1098 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0003 Số bảng kê Số bảng kê Số bảng kê NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1099 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0004 Loại mẫu Loại mẫu Loại mẫu NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1100 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0005 Ngày lập Ngày lập Ngày lập NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1101 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0006 Mã chủ lâm sản Mã chủ lâm sản Mã chủ lâm sản NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1102 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0007 Tên chủ lâm sản Tên chủ lâm sản Tên chủ lâm sản NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1103 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0008 Địa chỉ chủ Địa chỉ chủ Địa chỉ chủ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1104 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0009 Mục đích lập Mục đích lập Mục đích lập NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1105 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0010 Tờ số / tổng số tờ Tờ số / tổng số tờ Tờ số / tổng số tờ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1106 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0011 Trạng thái xác nhận Trạng thái xác nhận Trạng thái xác nhận NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1107 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0012 Cơ quan xác nhận Cơ quan xác nhận Cơ quan xác nhận NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1108 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0013 Số vào sổ Số vào sổ Số vào sổ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1109 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0014 Ngày xác nhận Ngày xác nhận Ngày cơ quan có thẩm quyền xác nhận bảng kê. NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1110 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0015 Mã QR hồ sơ Mã QR hồ sơ Mã QR hồ sơ của bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1111 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0016 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1112 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0017 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1113 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1114 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0019 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1115 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0020 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1116 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0021 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1117 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0022 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1118 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1119 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0002 Mã bảng kê Mã bảng kê Mã bảng kê Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1120 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0003 Số hiệu/nhãn đánh dấu Số hiệu/nhãn đánh dấu Số hiệu/nhãn đánh dấu NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1121 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0004 Tên tiếng việt/thương mại Tên tiếng việt/thương mại Tên tiếng việt/thương mại NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1122 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0005 Tên tiếng anh Tên tiếng anh Tên tiếng anh NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1123 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0006 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1124 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0007 Nhóm loài Nhóm loài Nhóm loài NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1125 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0008 Chiều dài (m) Chiều dài (m) Quy cách — chiều dài (m). NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1126 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0009 Chiều rộng (cm) Chiều rộng (cm) Quy cách — chiều rộng (cm) đối với gỗ xẻ/tấm. NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1127 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0010 Đường kính hoặc chiều dày Đường kính hoặc chiều dày Quy cách — đường kính hoặc chiều dày. NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1128 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0011 Số lượng Số lượng Số lượng thanh/tấm/lóng. NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1129 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0012 Khối lượng / trọng lượng Khối lượng / trọng lượng Khối lượng / trọng lượng NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1130 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0013 Khối lượng rỗng ruột Khối lượng rỗng ruột Khối lượng rỗng ruột NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1131 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0014 Khối lượng mục Khối lượng mục Khối lượng mục NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1132 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0015 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1133 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0016 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1134 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0017 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1135 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1136 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0019 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1137 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0020 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1138 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0021 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1139 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0022 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1140 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1141 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0002 Mã bảng kê Mã bảng kê FK Bảng kê lâm sản đề nghị xác nhận. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1142 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0003 Tên sản phẩm gỗ Tên sản phẩm gỗ Tên sản phẩm gỗ trên bảng kê. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1143 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0004 Số hiệu/nhãn Số hiệu/nhãn Số hiệu/nhãn đánh dấu (nếu có). NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1144 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0005 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính sản phẩm. FK DM Đơn vị tính lâm sản. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1145 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0006 Tên gỗ tiếng việt Tên gỗ tiếng việt Tên gỗ cấu thành sản phẩm. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1146 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0007 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học của loài gỗ. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1147 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0008 Nhóm loài Nhóm loài FK Danh mục nhóm loài trên bảng kê. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1148 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0009 Số lượng sản phẩm Số lượng sản phẩm Số lượng sản phẩm gỗ. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1149 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0010 Khối lượng sản phẩm Khối lượng sản phẩm Khối lượng hoặc trọng lượng sản phẩm. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1150 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0011 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1151 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0012 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1152 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0013 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1153 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1154 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0015 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1155 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0016 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1156 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0017 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1157 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0018 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1158 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1159 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0002 Mã kho/bãi Mã kho/bãi Mã kho/bãi của kho, bến bãi tập kết lâm sản. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1160 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0003 Tên kho/bến/bãi Tên kho/bến/bãi Tên kho/bến/bãi của kho, bến bãi tập kết lâm sản. NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1161 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0004 Loại đối tượng Loại đối tượng BẢNG/TRƯỜNG NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1162 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0005 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ kho/bến/bãi NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1163 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0006 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1164 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0007 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính cấp xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1165 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0008 Mã chủ sở hữu Mã chủ sở hữu Mã chủ sở hữu của kho, bến bãi tập kết lâm sản. NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1166 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0009 Điện thoại Điện thoại Số điện thoại liên hệ cơ sở NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1167 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0010 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1168 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0011 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1169 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0012 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1170 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1171 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0014 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1172 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0015 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1173 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0016 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1174 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0017 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1175 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1176 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0002 Mã kiểm tra Mã kiểm tra Mã kiểm tra của kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1177 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0003 Mã lô hàng Mã lô hàng Mã lô hàng NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1178 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0004 Loại biên bản Loại biên bản Loại biên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1179 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0005 Số biên bản Số biên bản Số biên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1180 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0006 Thời gian kiểm tra Thời gian kiểm tra Thời gian kiểm tra NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1181 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0007 Cơ quan thực hiện Cơ quan thực hiện Cơ quan thực hiện NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1182 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0008 Đối tượng được kiểm tra Đối tượng được kiểm tra Đối tượng được kiểm tra NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1183 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0009 Mã bảng kê Mã bảng kê Mã bảng kê NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1184 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0010 Nội dung Nội dung Nội dung NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1185 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0011 Kết quả Kết quả Kết quả NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1186 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0012 Hình thức xử lý Hình thức xử lý Hình thức xử lý NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1187 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0013 Người chứng kiến Người chứng kiến Người chứng kiến NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1188 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0014 Ghi chú Ghi chú Thông tin mô tả khác NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1189 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0015 Tài liệu đính kèm Tài liệu đính kèm Tệp tin đính kèm NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1190 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0016 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1191 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0017 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1192 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1193 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0019 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1194 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0020 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1195 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0021 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1196 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0022 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1197 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1198 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0002 Mã phân loại DN Mã phân loại DN Mã phân loại DN Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1199 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0003 Mã số doanh nghiệp Mã số doanh nghiệp Mã số doanh nghiệp Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1200 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0004 Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp Tên doanh nghiệp NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1201 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0005 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1202 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0006 Mã cơ sở chế biến Mã cơ sở chế biến Mã cơ sở chế biến NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1203 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0007 Nhóm Doanh nghiệp (VNTLAS) Nhóm Doanh nghiệp (VNTLAS) Nhóm Doanh nghiệp (VNTLAS) NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1204 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0008 Ngày đăng ký Ngày đăng ký Ngày đăng ký NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1205 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0009 Hình thức đăng ký Hình thức đăng ký 1 = Trực tiếp; 2 = Trực tuyến trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1206 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0010 Cơ quan tiếp nhận Cơ quan tiếp nhận Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1207 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0011 Trạng thái hồ sơ Trạng thái hồ sơ Tiếp nhận / Đang xác minh / Đã công bố / Chuyển loại / Từ chối / Phân loại lại. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1208 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0012 Ngày công bố Ngày công bố Ngày công bố kết quả phân loại/chuyển loại doanh nghiệp. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1209 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0013 Ngày chuyển loại Ngày chuyển loại Ngày chuyển loại doanh nghiệp (Nhóm I ↔ Nhóm II) nếu có. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1210 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0014 Lý do chuyển loại/từ chối Lý do chuyển loại/từ chối Lý do chuyển loại hoặc từ chối phân loại theo kết quả xác minh / CSDL vi phạm. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1211 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0015 Ghi chú Ghi chú Thông tin bổ sung NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1212 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0016 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1213 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0017 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1214 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1215 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0019 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1216 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0020 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1217 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0021 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1218 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0022 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1219 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1220 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0002 Loại mẫu Loại mẫu Loại mẫu NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1221 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0003 Loại khai thác Loại khai thác Loại khai thác gỗ: Chính/Tận dụng/Tận thu. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1222 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0004 Mã chủ thể Mã chủ thể Mã chủ rừng, chủ lâm sản hoặc chủ dự án đề nghị phê duyệt phương án. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1223 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0005 Tên chủ thể Tên chủ thể Tên chủ rừng, chủ lâm sản hoặc chủ dự án đề nghị phê duyệt phương án. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1224 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0006 Ngày đề nghị Ngày đề nghị Ngày đề nghị phê duyệt phương án NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1225 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0007 Cơ quan phê duyệt Cơ quan phê duyệt Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1226 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0008 Số QĐ phê duyệt Số QĐ phê duyệt Số QĐ phê duyệt phương án NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1227 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0009 Ngày phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày ban hành QĐ phê duyệt. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1228 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0010 Trạng thái phê duyệt Trạng thái phê duyệt Trạng thái phê duyệt của phương án khai thác gỗ. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1229 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0011 Diện tích khai thác (ha) Diện tích khai thác (ha) Diện tích khai thác (ha) của phương án khai thác gỗ. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1230 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0012 Sản lượng dự kiến (m3) Sản lượng dự kiến (m3) Sản lượng gỗ dự kiến khai thác. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1231 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0013 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là khóa phụ liên kết với bảng tiểu khu NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1232 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0014 Mã khoảnh Mã khoảnh Khoảnh thuộc tiểu khu, tham chiếu đến bảng dữ liệu Khoảnh NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1233 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0015 Số hiệu lô Số hiệu lô Là mã lô rừng tại thời điểm diễn biến NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1234 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0016 Ghi chú Ghi chú Ghi chú. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1235 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0017 Mã lô khai thác Mã lô khai thác Mã lô khai thác NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1236 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0018 Mã rừng Mã rừng Mã rừng NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1237 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0019 Đơn vị tính sản lượng Đơn vị tính sản lượng Đơn vị tính sản lượng NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1238 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0020 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1239 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0021 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1240 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0022 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1241 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0023 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1242 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0024 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1243 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0025 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1244 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0026 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1245 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1246 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0002 Mã dòng sổ Mã dòng sổ Mã dòng sổ của sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật. Khóa nghiệp vụ của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1247 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0003 Mã chủ mẫu vật Mã chủ mẫu vật Chủ mẫu vật thực hiện đánh dấu. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1248 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0004 Hình thức sổ Hình thức sổ Sổ giấy hoặc sổ điện tử. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1249 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0005 Ngày đánh dấu Ngày đánh dấu Ngày hoàn thành đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1250 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0006 Số sê-ri nhãn Số sê-ri nhãn Số sê-ri của nhãn đánh dấu. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1251 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0007 Tên phổ thông Tên phổ thông Tên phổ thông của sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1252 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0008 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1253 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0009 Loại mẫu vật Loại mẫu vật Loại mẫu vật của sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật; LIV/CAV…. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1254 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0010 Chiều dài (cm) Chiều dài (cm) Chiều dài (cm) của sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1255 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0011 Chiều rộng (cm) Chiều rộng (cm) Chiều rộng (cm) của sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1256 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0012 Chiều cao (cm) Chiều cao (cm) Chiều cao (cm) của sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1257 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0013 Khối lượng Khối lượng Khối lượng xuất khẩu NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1258 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0014 Số lượng Số lượng Số lượng theo hồ sơ. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1259 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0015 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1260 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0016 Nguồn gốc mẫu vật Nguồn gốc mẫu vật Nguồn gốc mẫu vật của sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1261 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0017 Đã gửi thông báo Đã gửi thông báo True nếu đã gửi Thông báo đánh dấu mẫu vật (Mẫu 14) đến KL sở tại. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1262 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0018 Ngày gửi thông báo Ngày gửi thông báo Ngày gửi Thông báo đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1263 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0019 Nguồn gốc, xuất xứ Nguồn gốc, xuất xứ Nguồn gốc, xuất xứ mẫu vật. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1264 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0020 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1265 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0021 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1266 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0022 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1267 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0023 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1268 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0024 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1269 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0025 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1270 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0026 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1271 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0001 Mã dữ liệu gốc Mã dữ liệu gốc Định danh duy nhất toàn ngành (UUID). Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1272 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0002 Mã chủ lâm sản Mã chủ lâm sản Mã chủ lâm sản NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1273 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0003 Hình thức sổ Hình thức sổ Giấy / Điện tử (qua hệ thống quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản). NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1274 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0004 Ngày ghi sổ Ngày ghi sổ Ngày ghi nhận nhập hoặc xuất. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1275 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0005 Loại phát sinh Loại phát sinh Tồn đầu kỳ / Nhập / Xuất / Tồn cuối kỳ. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1276 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0006 Tên lâm sản tiếng việt Tên lâm sản tiếng việt Tên tiếng Việt/thương mại. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1277 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0007 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1278 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0008 Nhóm loài Nhóm loài Phân nhóm loài trên bảng kê: Thông thường; Nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1279 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0009 Số hiệu/nhãn Số hiệu/nhãn Số hiệu hoặc nhãn đánh dấu. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1280 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0010 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1281 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0011 Khối lượng Khối lượng Khối lượng nhập/xuất/tồn. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1282 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0012 Mã bảng kê kèm theo Mã bảng kê kèm theo Mã bảng kê kèm theo NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1283 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0013 Kỳ sổ Kỳ sổ Kỳ sổ của sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1284 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0014 Ghi chú Ghi chú Ghi chú dòng sổ. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1285 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0015 Nguồn thu thập Nguồn thu thập Nguồn thu thập NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1286 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0016 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1287 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0017 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1288 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0018 Ngày tạo gốc Ngày tạo gốc Thời điểm tạo bản ghi gốc. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1289 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0019 Người tạo gốc Người tạo gốc Người tạo hoặc thu thập dữ liệu. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1290 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0020 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1291 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0021 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1292 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0001 Mã danh mục Mã danh mục Mã giá trị danh mục; khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1293 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0002 Tên danh mục Tên danh mục Tên hiển thị của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1294 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0003 Mô tả Mô tả Mô tả giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1295 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0004 Hiệu lực Hiệu lực Trạng thái hiệu lực danh mục (Còn hiệu lực / Hết hiệu lực). NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1296 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1297 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1298 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1299 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1300 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0001 Mã danh mục Mã danh mục Mã giá trị danh mục; khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1301 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0002 Tên danh mục Tên danh mục Tên hiển thị của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1302 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0003 Mô tả Mô tả Mô tả giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1303 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0004 Hiệu lực Hiệu lực Trạng thái hiệu lực danh mục (Còn hiệu lực / Hết hiệu lực). NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1304 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1305 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1306 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1307 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1308 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0001 Mã loài lâm sản Mã loài lâm sản Mã loài lâm sản; khóa chính danh mục. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1309 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0002 Tên loài lâm sản Tên loài lâm sản Tên loài lâm sản. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Loài lâm sản. NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1310 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0003 Mô tả Mô tả Mô tả giá trị danh mục NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1311 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0004 Hiệu lực Hiệu lực Trạng thái hiệu lực danh mục (Còn hiệu lực / Hết hiệu lực) NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1312 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1313 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1314 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1315 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1316 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0001 Mã danh mục Mã danh mục Mã giá trị danh mục; khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1317 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0002 Tên danh mục Tên danh mục Tên hiển thị của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1318 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0003 Mô tả Mô tả Mô tả giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1319 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0004 Hiệu lực Hiệu lực Trạng thái hiệu lực danh mục (Còn hiệu lực / Hết hiệu lực). NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1320 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1321 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1322 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1323 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1324 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0001 Mã danh mục Mã danh mục Mã giá trị danh mục; khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1325 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0002 Tên danh mục Tên danh mục Tên hiển thị của giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1326 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0003 Mô tả Mô tả Mô tả giá trị danh mục. NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1327 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0004 Hiệu lực Hiệu lực Trạng thái hiệu lực danh mục (Còn hiệu lực / Hết hiệu lực). NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1328 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0005 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1329 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0006 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1330 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0007 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1331 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0008 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1332 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0001 Mã bảng kê lâm sản Mã bảng kê lâm sản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1333 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0002 Số bảng kê Số bảng kê Số bảng kê theo quy ước …/năm/BKLS (ví dụ 001/2025). NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1334 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0003 Ngày lập Ngày lập Ngày lập Bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1335 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0004 Mã chủ lâm sản Mã chủ lâm sản Chủ thể lập/sở hữu lâm sản trên bảng kê (tổ chức, hộ KD, hộ GĐ, cộng đồng, cá nhân). Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1336 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0005 Loại mẫu bảng kê Loại mẫu bảng kê 01 = Bảng kê lâm sản thông thường; 02 = Bảng kê lâm sản là tang vật vụ vi phạm. NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1337 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0006 Tờ số / tổng số tờ Tờ số / tổng số tờ Tờ số và tổng số tờ của bảng kê. NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1338 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0007 Trạng thái xác nhận Trạng thái xác nhận Chưa xác nhận / Đã xác nhận / Không xác nhận / Không phải xác nhận (ví dụ gỗ NL doanh nghiệp Nhóm I). NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1339 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0008 Cơ quan xác nhận Cơ quan xác nhận Cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận bảng kê (nếu thuộc đối tượng phải xác nhận). NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1340 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0009 Số vào sổ xác nhận Số vào sổ xác nhận Số vào Sổ theo dõi xác nhận Bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1341 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0010 Ngày xác nhận Ngày xác nhận Ngày cơ quan có thẩm quyền xác nhận bảng kê. NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1342 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0011 Mục đích / tình huống lập Mục đích / tình huống lập Sau khai thác / mua bán-chuyển giao / vận chuyển / xuất khẩu / tại cơ sở chế biến / tang vật / sau xử lý tài sản… NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1343 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0012 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1344 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0013 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1345 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0014 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1346 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1347 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0001 Mã chi tiết động vật, thực vật ngoài gỗ Mã chi tiết động vật, thực vật ngoài gỗ Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1348 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0002 Mã bảng kê lâm sản Mã bảng kê lâm sản Khóa ngoại liên kết Bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1349 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0003 Tên tiếng Việt / thương mại Tên tiếng Việt / thương mại Tên loài hoặc sản phẩm. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1350 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0004 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1351 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0005 Số lượng đực Số lượng đực Số cá thể đực (nếu áp dụng). NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1352 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0006 Số lượng cái Số lượng cái Số cá thể cái (nếu áp dụng). NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1353 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0007 Số lượng không xác định Số lượng không xác định Số cá thể không xác định được giới tính / trứng không phân giới. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1354 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0008 Tổng số lượng Tổng số lượng Tổng số lượng cá thể/trứng hoặc đơn vị đếm khác. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1355 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0009 Khối lượng Khối lượng Khối lượng (kg) khi không xác định được số lượng hoặc đối với sản phẩm/dẫn xuất. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1356 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0010 Thế hệ Thế hệ Thế hệ mẫu vật (nếu áp dụng theo quy định quản lý loài). NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1357 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0011 Nguồn gốc Nguồn gốc Nguồn gốc mẫu vật theo bảng kê. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1358 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0012 Ghi chú Ghi chú Ghi chú dòng chi tiết. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1359 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0013 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1360 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0014 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1361 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0015 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1362 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0016 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1363 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0001 Mã chi tiết bảng kê gỗ Mã chi tiết bảng kê gỗ Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1364 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0002 Mã bảng kê lâm sản Mã bảng kê lâm sản Khóa ngoại liên kết Bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1365 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0003 Số hiệu / nhãn đánh dấu Số hiệu / nhãn đánh dấu Số hiệu gỗ hoặc nhãn đánh dấu (nếu có). NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1366 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0004 Tên tiếng Việt / tên thương mại Tên tiếng Việt / tên thương mại Tên gỗ tiếng Việt hoặc tên thương mại. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1367 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0005 Tên tiếng Anh Tên tiếng Anh Tên tiếng Anh (nếu có). NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1368 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0006 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học của loài gỗ. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1369 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0007 Nhóm loài Nhóm loài Danh mục nhóm loài trên bảng kê. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1370 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0008 Chiều dài Chiều dài Quy cách — chiều dài (m). NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1371 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0009 Chiều rộng Chiều rộng Quy cách — chiều rộng (cm) đối với gỗ xẻ/tấm. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1372 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0010 Đường kính hoặc chiều dày Đường kính hoặc chiều dày Quy cách — đường kính hoặc chiều dày. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1373 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0011 Số lượng Số lượng Số lượng thanh/tấm/lóng. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1374 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0012 Khối lượng / trọng lượng Khối lượng / trọng lượng Khối lượng (m3) hoặc trọng lượng (kg) theo Điều 4. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1375 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0013 Khối lượng rỗng ruột Khối lượng rỗng ruột Khối lượng rỗng ruột (Điều 4.2). NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1376 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0014 Khối lượng mục Khối lượng mục Khối lượng mục (Điều 4.2). NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1377 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0015 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1378 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0016 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1379 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0017 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1380 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1381 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0001 Mã chi tiết sản phẩm gỗ Mã chi tiết sản phẩm gỗ Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1382 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0002 Mã bảng kê lâm sản Mã bảng kê lâm sản Khóa ngoại liên kết Bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1383 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0003 Tên sản phẩm gỗ Tên sản phẩm gỗ Tên sản phẩm gỗ trên bảng kê. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1384 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0004 Số hiệu / nhãn đánh dấu Số hiệu / nhãn đánh dấu Số hiệu/nhãn đánh dấu (nếu có). NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1385 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0005 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính sản phẩm. FK DM Đơn vị tính lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1386 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0006 Tên gỗ tiếng Việt / thương mại Tên gỗ tiếng Việt / thương mại Tên gỗ cấu thành sản phẩm. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1387 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0007 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học của loài gỗ. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1388 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0008 Nhóm loài Nhóm loài Danh mục nhóm loài trên bảng kê. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1389 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0009 Số lượng sản phẩm Số lượng sản phẩm Số lượng sản phẩm gỗ. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1390 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0010 Khối lượng / trọng lượng sản phẩm Khối lượng / trọng lượng sản phẩm Khối lượng hoặc trọng lượng sản phẩm. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1391 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1392 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1393 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1394 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1395 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0001 Mã kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản Mã kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1396 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0002 Mã lô hàng Mã lô hàng Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Lô hàng lâm sản’ Khóa ngoại: LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1397 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0003 Cơ quan thực hiện Cơ quan thực hiện Thông tin cơ quan thực hiện kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1398 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0004 Thời gian kiểm tra, giám sát Thời gian kiểm tra, giám sát Thời gian kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1399 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0005 Nội dung Nội dung Thông tin chi tiết nội dung kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1400 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0006 Kết quả Kết quả 1: Hợp pháp2: Vi phạm3: Nghi vấn NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1401 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0007 Hình thức xử lý Hình thức xử lý 1: Phạt tiền2: Tịch thu3: Cảnh cáo4: Khởi tố NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1402 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0008 Tài liệu đính kèm Tài liệu đính kèm Tệp tin đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1403 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0009 Ghi chú Ghi chú Thông tin mô tả khác NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1404 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0010 Loại biên bản kiểm tra Loại biên bản kiểm tra Mã loại biên bản được lập khi kiểm tra lâm sản hoặc kiểm tra hoạt động khai thác lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1405 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0011 Người chứng kiến Người chứng kiến Họ tên người chứng kiến (nếu có) theo biên bản kiểm tra lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1406 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0012 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1407 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0013 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1408 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0014 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1409 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1410 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0001 Mã lô lâm sản Mã lô lâm sản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1411 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0002 Mã loài lâm sản Mã loài lâm sản Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Danh mục loài lâm sản’ Khóa ngoại: LNKL_DM_LoaiLamSan.maDanhMuc NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1412 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0003 Mã rừng Mã rừng Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Rừng’ Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1413 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0004 Số lượng Số lượng Số lượng của lô hàng lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1414 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0005 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính. NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1415 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0006 Nguồn gốc Nguồn gốc Nguồn gốc của lô hàng lâm sản:1. Rừng tự nhiên2. Rừng trồng3. Nhập khẩu4. Trong nước NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1416 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0007 Thời gian nhập Thời gian nhập Thời gian nhập lô hàng lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1417 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0008 Ghi chú Ghi chú Thông tin bổ sung NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1418 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0009 Mã bảng kê lâm sản Mã bảng kê lâm sản Khóa ngoại liên kết Bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1419 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0010 Số hiệu gỗ / nhãn đánh dấu Số hiệu gỗ / nhãn đánh dấu Số hiệu gỗ đánh bằng chữ Ả Rập trên đầu lóng/khúc/hộp hoặc nhãn đánh dấu mẫu vật; khớp bảng kê chi tiết (Điều 4.7). NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1420 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0011 Khối lượng rỗng ruột Khối lượng rỗng ruột Khối lượng rỗng ruột ghi khi lập Bảng kê lâm sản (Điều 4.2). Đơn vị theo donViTinh. NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1421 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0012 Khối lượng mục Khối lượng mục Khối lượng mục ghi khi lập Bảng kê lâm sản (Điều 4.2). NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1422 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0013 Nhóm loài trên bảng kê Nhóm loài trên bảng kê Phân nhóm loài trên bảng kê: Thông thường; Nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES. NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1423 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0014 Mã phản hồi nhanh (QR) Mã phản hồi nhanh (QR) Mã QR tích hợp trên Bảng kê lâm sản chứa hồ sơ mua bán/chuyển giao liền kề hoặc phương án khai thác (nếu có). NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1424 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0015 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1425 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0016 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1426 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0017 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1427 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1428 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0001 Mã lô khai thác Mã lô khai thác Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1429 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0002 Mã phương án khai thác Mã phương án khai thác Phương án khai thác gỗ. NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1430 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0003 Mã rừng Mã rừng FK khu vực rừng được khai thác. Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1431 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0004 Diện tích (ha) Diện tích (ha) Diện tích lô khai thác. NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1432 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0005 Tọa độ / ranh giới Tọa độ / ranh giới Mô tả hoặc liên kết dữ liệu tọa độ địa lý, ranh giới lô khai thác. NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1433 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0006 Sản lượng dự kiến Sản lượng dự kiến Sản lượng gỗ dự kiến khai thác. NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1434 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0007 Đơn vị tính sản lượng Đơn vị tính sản lượng FK đơn vị tính (thường m3). NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1435 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0008 Ghi chú Ghi chú Ghi chú. NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1436 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1437 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0010 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1438 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0011 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1439 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0012 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1440 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0001 Mã phân loại doanh nghiệp Mã phân loại doanh nghiệp Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1441 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0002 Mã cơ sở/nhà máy Mã cơ sở/nhà máy Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chế biến lâm sản’ Khóa ngoại: LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1442 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0003 Nhóm doanh nghiệp (VNTLAS) Nhóm doanh nghiệp (VNTLAS) Mã nhóm phân loại doanh nghiệp theo hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, dùng để xác định nhóm quản lý và trạng thái tuân thủ. NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1443 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0004 Ghi chú Ghi chú Thông tin bổ sung NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1444 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0005 Ngày đăng ký phân loại Ngày đăng ký phân loại Ngày doanh nghiệp đăng ký phân loại trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp hoặc nộp hồ sơ trực tiếp. NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1445 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0006 Hình thức đăng ký Hình thức đăng ký 1 = Trực tiếp; 2 = Trực tuyến trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp (Điều 17). NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1446 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0007 Cơ quan tiếp nhận Cơ quan tiếp nhận Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp. NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1447 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0008 Trạng thái hồ sơ phân loại Trạng thái hồ sơ phân loại Tiếp nhận / Đang xác minh / Đã công bố / Chuyển loại / Từ chối / Phân loại lại. NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1448 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0009 Ngày công bố kết quả Ngày công bố kết quả Ngày công bố kết quả phân loại/chuyển loại doanh nghiệp. NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1449 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0010 Ngày chuyển loại Ngày chuyển loại Ngày chuyển loại doanh nghiệp (Nhóm I ↔ Nhóm II) nếu có. NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1450 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0011 Lý do chuyển loại / từ chối Lý do chuyển loại / từ chối Lý do chuyển loại hoặc từ chối phân loại theo kết quả xác minh / CSDL vi phạm. NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1451 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0012 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1452 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0013 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1453 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0014 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1454 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1455 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0001 Mã phương án khai thác Mã phương án khai thác Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1456 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0002 Loại mẫu phương án Loại mẫu phương án 07 = Tổ chức; 08 = Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư. NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1457 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0003 Mã chủ rừng / chủ lâm sản Mã chủ rừng / chủ lâm sản Chủ rừng, chủ lâm sản hoặc chủ dự án đề nghị phê duyệt. Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1458 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0004 Ngày đề nghị Ngày đề nghị Ngày đề nghị phê duyệt phương án (Mẫu 09). NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1459 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0005 Cơ quan phê duyệt Cơ quan phê duyệt Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án. NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1460 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0006 Số quyết định phê duyệt Số quyết định phê duyệt Số QĐ phê duyệt phương án (Mẫu 11). NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1461 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0007 Ngày phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày ban hành QĐ phê duyệt. NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1462 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0008 Trạng thái Trạng thái Dự thảo / Đã trình / Đã phê duyệt / Không phê duyệt / Không phải trình phê duyệt (rừng sản xuất theo quy định). NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1463 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0009 Mã lô khai thác Mã lô khai thác FK lô khai thác gắn phương án (nếu có). Khóa ngoại: LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1464 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0010 Ghi chú Ghi chú Ghi chú. NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1465 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1466 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1467 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1468 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0001 Mã dòng sổ đánh dấu Mã dòng sổ đánh dấu Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1469 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0002 Mã chủ mẫu vật Mã chủ mẫu vật Chủ mẫu vật thực hiện đánh dấu. Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1470 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0003 Hình thức sổ Hình thức sổ Sổ giấy hoặc sổ điện tử. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1471 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0004 Ngày đánh dấu Ngày đánh dấu Ngày hoàn thành đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1472 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0005 Tên mẫu vật Tên mẫu vật Tên mẫu vật được đánh dấu. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1473 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0006 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1474 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0007 Nguồn gốc, xuất xứ Nguồn gốc, xuất xứ Nguồn gốc, xuất xứ mẫu vật. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1475 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0008 Số sê-ri nhãn Số sê-ri nhãn Số sê-ri của nhãn đánh dấu. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1476 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0009 Đã gửi thông báo Đã gửi thông báo True nếu đã gửi Thông báo đánh dấu mẫu vật (Mẫu 14) đến KL sở tại. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1477 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0010 Ngày gửi thông báo Ngày gửi thông báo Ngày gửi Thông báo đánh dấu mẫu vật. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1478 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1479 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1480 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1481 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1482 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0001 Mã dòng sổ nhập xuất Mã dòng sổ nhập xuất Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1483 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0002 Mã chủ lâm sản Mã chủ lâm sản Chủ lâm sản là tổ chức/hộ kinh doanh lập sổ. Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1484 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0003 Hình thức sổ Hình thức sổ Giấy / Điện tử (qua hệ thống quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản). NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1485 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0004 Ngày tháng năm Ngày tháng năm Ngày ghi nhận nhập hoặc xuất. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1486 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0005 Loại phát sinh Loại phát sinh Tồn đầu kỳ / Nhập / Xuất / Tồn cuối kỳ. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1487 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0006 Tên lâm sản tiếng Việt Tên lâm sản tiếng Việt Tên tiếng Việt/thương mại. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1488 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0007 Tên khoa học Tên khoa học Tên khoa học. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1489 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0008 Số hiệu, nhãn đánh dấu Số hiệu, nhãn đánh dấu Số hiệu hoặc nhãn đánh dấu. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1490 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0009 Đơn vị tính Đơn vị tính FK đơn vị tính theo Điều 4. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1491 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0010 Khối lượng Khối lượng Khối lượng nhập/xuất/tồn. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1492 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0011 Mã bảng kê kèm theo Mã bảng kê kèm theo Khóa ngoại liên kết Bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1493 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0012 Ghi chú Ghi chú Ghi chú dòng sổ. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1494 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0013 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1495 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0014 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1496 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0015 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1497 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0016 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1498 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0001 Mã dòng sổ xác nhận Mã dòng sổ xác nhận Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1499 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0002 Cơ quan Kiểm lâm sở tại Cơ quan Kiểm lâm sở tại Đơn vị lập sổ theo dõi xác nhận. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1500 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0003 Ngày xác nhận Ngày xác nhận Ngày xác nhận bảng kê. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1501 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0004 Số vào sổ Số vào sổ Số thứ tự vào sổ xác nhận. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1502 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0005 Mã bảng kê lâm sản Mã bảng kê lâm sản Khóa ngoại liên kết Bảng kê lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1503 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0006 Chủ lâm sản Chủ lâm sản Tên chủ lâm sản trên bảng kê. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1504 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0007 Tổng số lượng / khối lượng Tổng số lượng / khối lượng Tổng hợp số lượng và khối lượng từng loại lâm sản theo Điều 4. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1505 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0008 Người ký xác nhận Người ký xác nhận Người có thẩm quyền ký xác nhận. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1506 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0009 Ghi chú Ghi chú Ghi chú. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1507 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0010 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1508 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0011 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1509 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0012 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1510 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1511 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0001 Mã biên bản Mã biên bản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1512 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0002 Mã cơ sở/nhà máy Mã cơ sở/nhà máy Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chế biến lâm sản’ Khóa ngoại: LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1513 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0003 Thời gian thanh tra, kiểm tra Thời gian thanh tra, kiểm tra Thời gian thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến sản phẩm lâm sảns NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1514 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0004 Cơ quan thực hiện Cơ quan thực hiện Thông tin cơ quan thực hiện thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1515 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0005 Loại thanh tra, kiểm tra Loại thanh tra, kiểm tra 1: Định kỳ2: Đột xuất3: Chuyên đề4: Hậu kiểm NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1516 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0006 Nội dung Nội dung Thông tin nội dung thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến sản phẩm lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1517 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0007 Hình thức xử lý Hình thức xử lý 1: Phạt tiền2: Tịch thu3: Cảnh cáo4: Khởi tố NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1518 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0008 Mức phạt Mức phạt Số tiền nộp phạt NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1519 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0009 Kết quả Kết quả Thông tin kết quả thanh tra, kiểm tra cơ sở chế biến sản phẩm lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1520 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0010 Ghi chú Ghi chú Thông tin bổ sung NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1521 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1522 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1523 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1524 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1525 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0001 Mã vận chuyển Mã vận chuyển Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1526 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0002 Mã lô hàng Mã lô hàng Khóa ngoại liên kết với bảng ‘Lô hàng lâm sản’ Khóa ngoại: LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1527 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0003 Số hiệu vận chuyển Số hiệu vận chuyển Thông tin số hiệu vận chuyển theo giấy tờ lâm sản NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1528 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0004 Loại phương tiện Loại phương tiện 1: Tàu hoả2: Ô tô tải3: Hàng không4: Khác NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1529 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0005 Số phương tiện Số phương tiện Biển số xe hoặc mã số phương tiện vận chuyển NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1530 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0006 Thời gian xuất phát Thời gian xuất phát Thời gian xuất phát vận chuyển NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1531 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0007 Thời gian kết thúc Thời gian kết thúc Thời gian kết thúc vận chuyển NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1532 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0008 Tài liệu đính kèm Tài liệu đính kèm Tệp tin đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1533 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0009 Ghi chú Ghi chú Thông tin mô tả khác NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1534 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0010 Mã bảng kê lâm sản Mã bảng kê lâm sản Khóa ngoại liên kết Bảng kê lâm sản đi kèm khi vận chuyển. NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1535 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0011 Điểm đi Điểm đi Địa điểm xuất phát vận chuyển lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1536 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0012 Điểm đến Điểm đến Địa điểm đến của chuyến vận chuyển lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1537 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0013 Có thay đổi chủ sở hữu Có thay đổi chủ sở hữu True nếu có mua bán/chuyển giao quyền sở hữu kèm vận chuyển; False nếu dùng lại cùng Bảng kê lâm sản khi không thay đổi chủ sở hữu và khối lượng/số lượng (Điều 5.2). NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1538 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0014 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1539 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0015 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1540 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0016 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1541 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0017 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1542 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0001 Mã hồ sơ xác nhận Mã hồ sơ xác nhận Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1543 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0002 Mã bảng kê lâm sản Mã bảng kê lâm sản Bảng kê lâm sản đề nghị xác nhận. NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1544 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0003 Ngày đề nghị Ngày đề nghị Ngày nộp đơn đề nghị xác nhận (Mẫu 03). NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1545 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0004 Cơ quan Kiểm lâm sở tại Cơ quan Kiểm lâm sở tại Hạt Kiểm lâm hoặc Kiểm lâm cấp tỉnh nơi không có Hạt (Điều 3.1). NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1546 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0005 Thành phần hồ sơ Thành phần hồ sơ Mô tả/danh mục thành phần hồ sơ theo Điều 5.6; trường hợp có QR có thể không nộp một số thành phần. NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1547 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0006 Có xác minh nguồn gốc Có xác minh nguồn gốc True nếu cơ quan KL thực hiện xác minh nguồn gốc lâm sản. NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1548 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0007 Kết quả xác minh Kết quả xác minh Nội dung/kết luận biên bản xác minh nguồn gốc (Mẫu 05). NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1549 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0008 Kết quả xác nhận Kết quả xác nhận Xác nhận / Không xác nhận. NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1550 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0009 Lý do không xác nhận Lý do không xác nhận Lý do trả lời bằng văn bản khi không xác nhận. NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1551 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0010 Ngày trả kết quả Ngày trả kết quả Ngày trả bảng kê đã xác nhận / văn bản từ chối. NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1552 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0011 Hình thức nộp hồ sơ Hình thức nộp hồ sơ Trực tiếp / Bưu chính / Môi trường điện tử. NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1553 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0012 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1554 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0013 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1555 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0014 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1556 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan

Nhóm G07 – Xử lý vi phạm trong lĩnh vực lâm nghiệp

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
1557 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0001 Mã cá nhân bị xử phạt Mã cá nhân bị xử phạt Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID người bị xử phạt (imposed_individual.person_id) Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1558 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0002 Họ và tên Họ và tên Họ và tên cá nhân bị xử phạt NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1559 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0003 Giới tính Giới tính Giới tính của cá nhân bị xử phạt. Giá trị: NAM, NU, KHAC. NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1560 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0004 Ngày sinh Ngày sinh Ngày, tháng, năm sinh NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1561 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0005 Mã quốc tịch Mã quốc tịch Mã quốc gia/quốc tịch Khóa ngoại: NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1562 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0006 Nghề nghiệp Nghề nghiệp Nghề nghiệp NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1563 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0007 Nơi ở hiện nay Nơi ở hiện nay Nơi ở hiện nay NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1564 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0008 Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân CMT/CCCD/hộ chiếu (12 số CCCD hoặc 9/12 CMND) Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1565 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0009 Ngày cấp giấy tờ Ngày cấp giấy tờ Ngày cấp giấy tờ tùy thân NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1566 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0010 Nơi cấp giấy tờ Nơi cấp giấy tờ Nơi cấp giấy tờ tùy thân NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1567 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1568 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1569 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1570 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1571 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0001 Mã chương Mã chương Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID chương Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1572 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0002 Tên chương Tên chương Tên chương NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1573 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1574 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1575 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1576 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1577 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0001 Mã tang vật danh mục Mã tang vật danh mục Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID tang vật danh mục Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1578 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0002 Tên tang vật Tên tang vật Tên tang vật NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1579 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1580 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1581 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1582 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1583 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0001 Mã điều Mã điều Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID Điều Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1584 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0002 Tên điều Tên điều Tên Điều NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1585 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0003 Nội dung điều Nội dung điều Nội dung của Điều NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1586 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0004 Mã chương Mã chương FK chương Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC.maChuong NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1587 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0005 Mô tả Mô tả Mô tả thông tin điều NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1588 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0006 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1589 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0007 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1590 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0008 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1591 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0009 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1592 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0001 Mã đơn vị thẩm quyền Mã đơn vị thẩm quyền Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID đơn vị Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1593 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0002 Tên đơn vị thẩm quyền Tên đơn vị thẩm quyền Tên đơn vị NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1594 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0003 Số tiền tối đa được phép phạt Số tiền tối đa được phép phạt Số tiền tối đa đơn vị được phép xử phạt NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1595 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0004 Giá trị tối đa tang vật, phương tiện Giá trị tối đa tang vật, phương tiện Giá trị tài sản tang vật, phương tiện tối đa được phép xử phạt NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1596 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0005 Đơn vị tính Đơn vị tính FK đơn vị tính. NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1597 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0006 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1598 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0007 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1599 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0008 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1600 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0009 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1601 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0001 Mã khoản Mã khoản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID Khoản Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1602 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0002 Nội dung khoản Nội dung khoản Nội dung Khoản NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1603 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0003 Mã điểm Mã điểm ID Điểm NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1604 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0004 Nội dung điểm Nội dung điểm Nội dung Điểm NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1605 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0005 Mã điều Mã điều FK Điều Khóa ngoại: LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC.maDieu NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1606 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0006 Mã hình thức xử phạt Mã hình thức xử phạt FK hình thức xử phạt Khóa ngoại: LNKL_DM_HinhThucXuPhat.maHinhThucXuPhat NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1607 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0007 Mã tang vật Mã tang vật FK danh mục tang vật Khóa ngoại: LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat.maTangVatDM NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1608 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0008 Mã phương tiện Mã phương tiện FK danh mục phương tiện Khóa ngoại: LNKL_DLC_PhuongTienViPham.maPhuongTien NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1609 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0009 Mô tả Mô tả Mô tả thông tin về Khoản NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1610 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0010 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1611 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0011 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1612 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0012 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1613 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1614 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0001 Mã phương tiện Mã phương tiện Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID phương tiện Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1615 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0002 Tên phương tiện Tên phương tiện Tên phương tiện NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1616 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1617 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1618 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1619 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1620 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0001 Mã sản phẩm lâm sản Mã sản phẩm lâm sản Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID sản phẩm lâm sản Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1621 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0002 Tên sản phẩm lâm sản Tên sản phẩm lâm sản Tên sản phẩm lâm sản NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1622 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1623 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1624 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1625 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1626 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0001 Mã tổ chức bị xử phạt Mã tổ chức bị xử phạt Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID tổ chức bị xử phạt Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1627 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0002 Tên tổ chức Tên tổ chức Tên tổ chức NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1628 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0003 Địa chỉ tổ chức Địa chỉ tổ chức Địa chỉ tổ chức NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1629 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0004 Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức Mã định danh tổ chức/đăng ký kinh doanh NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1630 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0005 Số GCN đăng ký đầu tư, kinh doanh Số GCN đăng ký đầu tư, kinh doanh Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, kinh doanh NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1631 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0006 Ngày cấp Ngày cấp Ngày cấp GCN NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1632 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0007 Nơi cấp Nơi cấp Nơi cấp GCN NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1633 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0008 Họ và tên người đại diện pháp luật Họ và tên người đại diện pháp luật Người đại diện pháp luật NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1634 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0009 Giới tính người đại diện Giới tính người đại diện Giới tính người đại diện pháp luật của tổ chức bị xử phạt. Giá trị: NAM, NU, KHAC. NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1635 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0010 Chức vụ người đại diện Chức vụ người đại diện Chức vụ người đại diện NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1636 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1637 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1638 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1639 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1640 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0001 Mã biện pháp khắc phục hậu quả Mã biện pháp khắc phục hậu quả Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID biện pháp khắc phục hậu quả Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1641 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0002 Tên biện pháp khắc phục hậu quả Tên biện pháp khắc phục hậu quả Tên biện pháp khắc phục hậu quả. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Biện pháp khắc phục hậu quả. NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1642 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1643 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1644 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1645 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1646 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0001 Mã hình thức vi phạm Mã hình thức vi phạm Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID hình thức vi phạm Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1647 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0002 Tên hình thức vi phạm Tên hình thức vi phạm Tên hình thức vi phạm. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Hình thức vi phạm. NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1648 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1649 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1650 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1651 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1652 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0001 Mã hình thức xử phạt Mã hình thức xử phạt Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID hình thức xử phạt Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1653 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0002 Tên hình thức xử phạt Tên hình thức xử phạt Tên hình thức xử phạt. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Hình thức xử phạt. NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1654 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1655 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1656 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1657 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1658 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0001 Mã kiểu đối tượng xử phạt Mã kiểu đối tượng xử phạt Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. ID kiểu đối tượng vi phạm Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1659 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0002 Tên kiểu đối tượng xử phạt Tên kiểu đối tượng xử phạt Tên kiểu đối tượng: Tổ chức, cá nhân,. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Phân loại đối tượng xử phạt. NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1660 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1661 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1662 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1663 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1664 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0001 Mã tình trạng thi hành Mã tình trạng thi hành VD: Đang thực hiện theo quyết định; Đã chấp hành xong. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1665 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0002 Tên tình trạng thi hành Tên tình trạng thi hành VD: Đang thực hiện theo quyết định; Đã chấp hành xong. NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1666 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1667 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1668 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1669 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1670 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0001 Mã quyết định Mã quyết định Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1671 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0002 Mã tang vật Mã tang vật Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tang vật vụ việc”. Khóa ngoại: LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat.maTangVatDM NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1672 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0003 Hình thức xử lý Hình thức xử lý Hình thức xử lý tang vật: Cứu hộ, Tiêu hủy … NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1673 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0004 Bản chụp quyết định xử lý vụ việc. Bản chụp quyết định xử lý vụ việc. Đường dẫn đến bản chụp File Bản chụp quyết định xử lý vụ việc. NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1674 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0005 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1675 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0006 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1676 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0007 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1677 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0008 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1678 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0009 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1679 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0001 Mã quyết định xử phạt Mã quyết định xử phạt Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. Mã quyết định xử phạt (penalty_decision_id) Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1680 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0002 Số quyết định xử phạt Số quyết định xử phạt Số quyết định xử phạt NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1681 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0003 Mã hình thức vi phạm Mã hình thức vi phạm FK hình thức vi phạm. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Hình thức vi phạm. Khóa ngoại: LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1682 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0004 Mã hình thức xử phạt Mã hình thức xử phạt FK hình thức xử phạt. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Hình thức xử phạt. Khóa ngoại: LNKL_DM_HinhThucXuPhat.maHinhThucXuPhat NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1683 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0005 Mã biện pháp khắc phục hậu quả Mã biện pháp khắc phục hậu quả FK biện pháp khắc phục hậu quả. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Biện pháp khắc phục hậu quả. Khóa ngoại: LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua.maBienPhapKhacPhuc NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1684 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0006 Mã kiểu đối tượng vi phạm Mã kiểu đối tượng vi phạm FK phân loại đối tượng xử phạt (tổ chức/cá nhân). Khóa ngoại tham chiếu danh mục Phân loại đối tượng xử phạt. Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1685 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0007 Mã đối tượng bị xử phạt Mã đối tượng bị xử phạt ID đối tượng bị xử phạt (cá nhân hoặc tổ chức) NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1686 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0008 Ngày có hiệu lực thi hành Ngày có hiệu lực thi hành Ngày có hiệu lực thi hành quyết định NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1687 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0009 Họ và tên người ký quyết định Họ và tên người ký quyết định Người ký quyết định NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1688 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0010 Mã đơn vị có thẩm quyền lập biên bản Mã đơn vị có thẩm quyền lập biên bản FK đơn vị có thẩm quyền lập biên bản xử phạt Khóa ngoại: LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat.maDonViThamQuyen NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1689 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0011 Mã trạng thái quyết định xử phạt Mã trạng thái quyết định xử phạt Trạng thái quyết định xử phạt Khóa ngoại: danh mục trạng thái quyết định xử phạt NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1690 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0012 Mã tình trạng thực hiện quyết định Mã tình trạng thực hiện quyết định Tình trạng thi hành quyết định xử phạt. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Tình trạng thực hiện quyết định xử phạt. Khóa ngoại: LNKL_DM_TTTHQDXP.maTinhTrangThiHanh NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1691 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0013 Đã chấp hành xong quyết định Đã chấp hành xong quyết định Đã/chưa chấp hành xong quyết định xử phạt NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1692 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0014 Ngày hoàn thành chấp hành Ngày hoàn thành chấp hành Ngày hoàn thành chấp hành (nếu đã hoàn thành) NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1693 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0015 Ghi chú trạng thái chấp hành Ghi chú trạng thái chấp hành Ghi chú trạng thái chấp hành NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1694 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0016 File quyết định xử phạt (PDF) File quyết định xử phạt (PDF) Đường dẫn/file scan quyết định đã đóng dấu lưu trên NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1695 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0017 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1696 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0018 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1697 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0019 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1698 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0020 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1699 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0001 Mã tang vật Mã tang vật Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1700 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0002 Mã vụ việc Mã vụ việc Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Vụ việc vi phạm”. Khóa ngoại: LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR.maVuViec NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1701 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0003 Mã loài động thực vật Mã loài động thực vật Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loài động thực vật”. Khóa ngoại: danh mục loài động vật, thực vật dùng chung NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1702 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0004 Mô tả tang vật Mô tả tang vật Mô tả tang vật vụ việc NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1703 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0005 Số lượng Số lượng Số lượng tang vật vụ việc NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1704 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0006 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính của tang vật vụ việc. NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1705 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0007 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1706 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0008 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1707 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0009 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1708 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0010 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1709 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0011 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1710 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0001 Mã vụ việc Mã vụ việc Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1711 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0002 Ngày phát hiện Ngày phát hiện Ngày phát hiện ra vụ việc vi phạm. NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1712 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0003 Địa điểm vi phạm(Dữ liệu không gian) Địa điểm vi phạm(Dữ liệu không gian) Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng (GM_Polygon/GM_Point) NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1713 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0004 Tình trạng xử lý Tình trạng xử lý 1. Đang xử lý2. Đã hoàn thành NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1714 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0005 Ghi chú Ghi chú Ghi chú khác NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1715 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0006 Mã kiểu đối tượng vi phạm Mã kiểu đối tượng vi phạm Phân loại đối tượng: tổ chức/cá nhân. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Phân loại đối tượng xử phạt. Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1716 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0007 Mã đối tượng bị xử phạt Mã đối tượng bị xử phạt Tham chiếu cá nhân hoặc tổ chức bị xử phạt Khóa ngoại: LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat hoặc LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1717 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0008 Mã hình thức vi phạm Mã hình thức vi phạm Tham chiếu danh mục hình thức vi phạm Khóa ngoại: LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1718 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0009 Mã điều khoản áp dụng Mã điều khoản áp dụng Mã điều, khoản hoặc điểm được áp dụng để xác định hành vi và xử lý vụ việc vi phạm. Khóa ngoại: LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC.maDieu NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1719 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0010 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1720 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0011 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1721 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0012 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1722 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1723 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0014 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1724 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0001 Mã vi phạm Mã vi phạm Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1725 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0002 Mã rừng Mã rừng Là khóa phụ liên kết với bảng Hiện trạng rừng Khóa ngoại: LNKL_TH_HienTrangRung.maRung NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1726 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0003 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là khóa phụ liên kết với bảng chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1727 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0004 Hành vi vi phạm Hành vi vi phạm Hành vi vi phạm trong lâm nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1728 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0005 Ngày lập biên bản Ngày lập biên bản Ngày vi phạm NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1729 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0006 Vi phạm theo điều khoản luật Vi phạm theo điều khoản luật Điều khoản pháp luật vi phạm NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1730 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0007 Số lượng tang vật thu giữ Số lượng tang vật thu giữ Số lượng tang vật thu giữ NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1731 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0008 Phương tiện thu giữ Phương tiện thu giữ Phương tiện thu giữ NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1732 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0009 Mã kiểu đối tượng vi phạm Mã kiểu đối tượng vi phạm Phân loại đối tượng vi phạm ( ). Khóa ngoại tham chiếu danh mục Phân loại đối tượng xử phạt. Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1733 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0010 Mã đối tượng bị xử phạt Mã đối tượng bị xử phạt Tham chiếu cá nhân/tổ chức bị xử phạt Khóa ngoại: LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat hoặc LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1734 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0011 Mã hình thức vi phạm Mã hình thức vi phạm Tham chiếu danh mục hình thức vi phạm Khóa ngoại: LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1735 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0012 Cơ quan phát hiện/lập biên bản Cơ quan phát hiện/lập biên bản Kiểm lâm hoặc cơ quan khác (Công an, QLTT,…) cập nhật vào NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1736 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0013 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1737 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0014 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1738 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0015 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1739 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0016 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1740 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0001 Mã xử lý vi phạm Mã xử lý vi phạm Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1741 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0002 Mã vi phạm Mã vi phạm Khóa ngoại liên kết với bảng vi phạm Khóa ngoại: LNKL_GD_ViPhamLN.maViPham NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1742 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0003 Quyết định xử lý Quyết định xử lý Số quyết định xử lý NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1743 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0004 Ngày quyết định Ngày quyết định Ngày quyết định NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1744 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0005 Cơ quan ra quyết định Cơ quan ra quyết định Khóa ngoại liên kết với CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1745 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0006 Hình thức xử lý Hình thức xử lý Hình thức xử lý NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1746 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0007 Biện pháp xử lý Biện pháp xử lý Biện pháp xử lý NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1747 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0008 Trạng thái thi hành Trạng thái thi hành Trạng thái thi hành đã thi hành, đang thi hành, chưa thi hành NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1748 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0009 Số tiền phạt Số tiền phạt Số tiền phạt NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1749 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0010 Đã chấp hành xong quyết định Đã chấp hành xong quyết định Đã/chưa chấp hành xong quyết định xử phạt ( theo dõi thi hành) NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1750 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0011 Ngày hoàn thành chấp hành Ngày hoàn thành chấp hành Ngày hoàn thành chấp hành quyết định xử phạt NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1751 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0012 Ghi chú trạng thái chấp hành Ghi chú trạng thái chấp hành Ghi chú trạng thái chấp hành quyết định NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1752 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0013 File quyết định xử phạt (PDF) File quyết định xử phạt (PDF) Bản mềm quyết định đã đóng dấu lưu trên NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1753 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0014 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1754 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0015 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1755 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0016 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1756 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0017 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham

Nhóm G08 – Dịch vụ môi trường rừng

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
1757 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0001 Mã dịch vụ Mã dịch vụ Mã định danh loại dịch vụ môi trường rừng, dùng để phân loại hoạt động sử dụng và chi trả dịch vụ. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1758 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0002 Tên dịch vụ Tên dịch vụ Thuỷ điện, nước sạch nước công nghiệp, thuỷ sản – NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1759 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0003 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1760 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0004 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1761 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0005 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1762 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0006 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1763 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0001 Mã cơ sở sử dụng dịch vụ Mã cơ sở sử dụng dịch vụ Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1764 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0002 Tên cơ sở sử dụng dịch vụ Tên cơ sở sử dụng dịch vụ Tên cơ sở sử dụng dịch vụ NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1765 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0003 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh, là mã tỉnh của cơ sở sử dụng (vd: nhà máy…) Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1766 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0004 Năm bắt đầu Năm bắt đầu Năm bắt đầu sử dụng dịch vụ NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1767 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0005 Mã Chủ đầu tư Mã Chủ đầu tư Thông tin cơ quan ban hành, kết nối thông tin từ CSDL Định danh tổ chức NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1768 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0006 Diện tích rừng của lưu vực Diện tích rừng của lưu vực Diện tích rừng của lưu vực, đơn vị tính là Ha. NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1769 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0007 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1770 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0008 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1771 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0009 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1772 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0010 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1773 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0001 Mã cơ sở sử dụng dịch vụ Mã cơ sở sử dụng dịch vụ Là dãy số xác định duy nhất đối tượng, sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1774 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0002 Ngày nộp tiền Ngày nộp tiền Ngày nộp tiền, định dạng dd/mm/yyyy NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1775 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0003 Nội dung nộp tiền Nội dung nộp tiền Nội dung nộp tiền NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1776 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0004 Sản lượng thực tế Sản lượng thực tế Sản lượng thực tế dùng để tính số tiền dịch vụ môi trường rừng phải nộp. NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1777 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0005 Doanh thu thực tế Doanh thu thực tế Doanh thu thực tế NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1778 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0006 Mức chi trả Mức chi trả Mức chi trả (vd: 36 đồng, 52 đồng…) NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1779 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0007 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tiền nộp (VNĐ, USD….). NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1780 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0008 Tiền phải nộp theo kế hoạch Tiền phải nộp theo kế hoạch Tiền phải nộp theo kế hoạch NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1781 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0009 Tiền phải nộp thực tế Tiền phải nộp thực tế Tiền phải nộp theo thực tế NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1782 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0010 Tiền đã nộp Tiền đã nộp Số tiền đã nộp NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1783 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0011 Tiền chưa nộp Tiền chưa nộp Số tiền còn nợ NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1784 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0012 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1785 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0013 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1786 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0014 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1787 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0015 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1788 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0001 Mã tổng hợp Mã tổng hợp Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1789 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0002 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là khóa ngoại liên kết với bảng chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1790 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0003 Năm thanh toán Năm thanh toán Năm thanh toán NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1791 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0004 Diện tích chi trả Diện tích chi trả Diện tích được chi trả NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1792 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0005 Số tiền chi trả Số tiền chi trả Số tiền được chi trả NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1793 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0006 Trạng thái thanh toán Trạng thái thanh toán Trạng thái thanh toán NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1794 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0007 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1795 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0008 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1796 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0009 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1797 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0010 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1798 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0001 Mã tổng hợp Mã tổng hợp Mã định danh duy nhất bản ghi diện tích rừng được chi trả DVMTR; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1799 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0002 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1800 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0003 Chủ rừng Chủ rừng Tham chiếu đến bảng dữ liệu Chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1801 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0004 Diện tích chi trả Diện tích chi trả Diện tích rừng được xác định để chi trả dịch vụ môi trường rừng, đơn vị tính là Ha (bổ sung theo GY-152). NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1802 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0005 Mã dịch vụ MTR Mã dịch vụ MTR Diện tích rừng được xác định để chi trả dịch vụ môi trường rừng, đơn vị tính là Ha (bổ sung theo GY-152). Khóa ngoại: LNKL_DM_MaDichVuDVMTR NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1803 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0006 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1804 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0007 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1805 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0008 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1806 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0009 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR

Nhóm G09 – Thống kê lâm nghiệp

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
1807 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0001 Mã chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Tên chỉ tiêu thống kê. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Chỉ tiêu thống kê. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1808 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0002 Tên chỉ tiêu Tên chỉ tiêu Tên chỉ tiêu thống kê. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Chỉ tiêu thống kê. NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1809 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0003 Nhóm chỉ tiêu Nhóm chỉ tiêu Nhóm chỉ tiêu thống kê. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Chỉ tiêu thống kê. NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1810 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0004 Kiểu dữ liệu Kiểu dữ liệu Kiểu dữ liệu của chỉ tiêu: số, chuỗi. NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1811 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0005 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính chỉ tiêu. NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1812 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0006 Giá trị Giá trị Giá trị NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1813 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0007 Kỳ công bố Kỳ công bố Kỳ công bố, tháng, Quý, năm, 6 tháng, 5 năm NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1814 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0008 Căn cứ pháp lý Căn cứ pháp lý Thông tin văn bản hoặc quy định làm cơ sở xác lập và tổng hợp chỉ tiêu. NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1815 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0009 Mô tả phương pháp tính Mô tả phương pháp tính Mô tả về phương pháp tính chỉ tiêu NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1816 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0010 Nguồn số liệu Nguồn số liệu Nguồn số liệu NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1817 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0011 Cơ quan tổng hợp số liệu Cơ quan tổng hợp số liệu Cơ quan chịu trách nhiệm tổng hợp số liệu NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1818 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0012 Hiệu lực từ ngày Hiệu lực từ ngày Hiệu lực từ ngày NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1819 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0013 Hiệu lực đến ngày Hiệu lực đến ngày Hiệu lực đến ngày NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1820 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0014 Đang áp dụng Đang áp dụng Trạng thái sử dụng của chỉ tiêu thống kê. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Chỉ tiêu thống kê. NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1821 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0015 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1822 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0016 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1823 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0017 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1824 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1825 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0001 Mã dự án Mã dự án Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1826 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0002 Tên dự án Tên dự án Tên dự án NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1827 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0003 Loại dự án Loại dự án Loại dự án NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1828 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0004 Thời gian bắt đầu Thời gian bắt đầu Thời gian bắt đầu NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1829 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0005 Thời gian kết thúc Thời gian kết thúc Thời gian kết thúc NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1830 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0006 Diện tích bảo vệ Diện tích bảo vệ Diện tích bảo vệ NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1831 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0007 Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1832 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0008 Đơn vị chủ trì Đơn vị chủ trì Khóa ngoại liên kết với CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1833 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1834 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0010 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1835 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0011 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1836 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0012 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1837 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0001 Mã tổng hợp Mã tổng hợp Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1838 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0002 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Khóa ngoại liên kết với CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1839 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0003 Mã loại chủ rừng Mã loại chủ rừng Khoá ngoại Khóa ngoại: LNKL_DM_LoaiChuRung.maLoaiChuRung NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1840 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0004 Diện tích quản lý Diện tích quản lý Diện tích quản lý tính theo (ha) NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1841 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0005 Diện tích sở hũy Diện tích sở hũy Diện tích sở hũy (ha) NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1842 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0006 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1843 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0007 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1844 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0008 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1845 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0009 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1846 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0001 Kỳ dữ liệu Kỳ dữ liệu Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1847 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0002 Mã rừng Mã rừng Mã rừng của bản ghi hiện trạng rừng; duy nhất trong bảng, được các bảng tổng hợp và vi phạm tham chiếu (maRung). NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1848 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0003 Mã tổng hợp Mã tổng hợp Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1849 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0004 Mã lô rừng Mã lô rừng Là khóa phụ liên kết với bảng Lô rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1850 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0005 Mã khoảnh rừng Mã khoảnh rừng Là khóa phụ liên kết với bảng Khoảng rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1851 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0006 Mã tiểu khu Mã tiểu khu Là khóa phụ liên kết với bảng tiểu khu Khóa ngoại: LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1852 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0007 Loại rừng Loại rừng Là khoá phụ liên kết với bảng loại rừng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1853 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0008 Trạng thái rừng Trạng thái rừng Rừng tự nhiên, Rừng trồng, chưa có rừng. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Trạng thái rừng. Khóa ngoại: LNKL_DM_TrangThaiRung.maTrangThaiRung NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1854 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0009 Mã chủ rừng Mã chủ rừng Là khóa phụ liên kết với bảng chủ rừng Khóa ngoại: LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1855 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0010 Mã tỉnh Mã tỉnh Là khóa liên kết với bảng mã đơn vị hành chính Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1856 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0011 Mã xã Mã xã Là khóa liên kết với bảng mã đơn vị hành chính Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1857 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0012 Diện tích Diện tích Diện tích rừng tính theo (ha) NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1858 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0013 Độ tuổi bình quân rừng trên năm Độ tuổi bình quân rừng trên năm Độ tuổi bình quân rừng trên năm NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1859 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0014 Nguồn gốc rừng Nguồn gốc rừng Nguồn gốc rừng là tự nhiên, trồng NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1860 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0015 Trữ lượng gỗ tính theo mét khối Trữ lượng gỗ tính theo mét khối Trữ lượng gỗ. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Cấp trữ lượng rừng. NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1861 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0016 Mật độ tán tre phủ Mật độ tán tre phủ Mật đô tán che phủ NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1862 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0017 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1863 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0018 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1864 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0019 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1865 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0020 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1866 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0021 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1867 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0022 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1868 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0001 Mã khai thác Mã khai thác Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1869 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0002 Mã rừng Mã rừng Khóa ngoại liên kết với bảng thống kê rừng Khóa ngoại: LNKL_TH_HienTrangRung.maRung NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1870 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0003 Mã giấy phép Mã giấy phép Liên kêt với bảng giấy phép khai thác NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1871 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0004 Mã tổ chức, doanh nghiệp khai thác Mã tổ chức, doanh nghiệp khai thác Liên kết với bảng tổ chức doanh nghiệp khai thác gỗ Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1872 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0005 Địa điểm khai thác Địa điểm khai thác Địa điểm khai thác NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1873 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0006 Khối lượng khai thác Khối lượng khai thác Khối lượng khai thác NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1874 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0007 Mã loại cây Mã loại cây Là khóa phụ liên kết với bảng loại cây Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1875 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0008 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1876 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1877 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0010 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1878 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0011 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1879 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0012 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1880 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0013 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1881 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0001 Mã thống kê Mã thống kê Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1882 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0002 Mã rừng Mã rừng Khóa ngoại liên kết với bảng thống kê rừng Khóa ngoại: LNKL_TH_HienTrangRung.maRung NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1883 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0003 Mã tỉnh Mã tỉnh Là khóa phụ liên kết với CSDL đơn vị hành chính Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1884 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0004 Mã xã Mã xã Là khóa phụ liên kết với CSDL đơn vị hành chính Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1885 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0005 Tên tổ chức Tên tổ chức Liên kết với bảng mã tổ chức doanh nghiệp Khóa ngoại: CSDLQG đăng ký doanh nghiệp NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1886 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0006 Năm thống kê Năm thống kê Năm thống kê NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1887 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0007 Mã chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Liên kết với danh mục dữ liệu chỉ tiêu. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Chỉ tiêu thống kê. Khóa ngoại: LNKL_DM_ChiTieuThongKe.maChiTieu NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1888 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0008 Giá trị thống kê Giá trị thống kê Giá trị thống kê NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1889 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0009 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính. NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1890 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0010 Nguồn gốc dữ liệu Nguồn gốc dữ liệu Nguồn dữ liệu NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1891 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1892 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1893 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1894 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1895 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0001 Mã thống kê tổng hợp Mã thống kê tổng hợp Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1896 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0002 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã đơn vị hành chính Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1897 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0003 Mã xã Mã xã Mã đơn vị hành chính Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1898 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0004 Mã rừng Mã rừng Khóa ngoại liên kết với bảng thống kê rừng Khóa ngoại: LNKL_TH_HienTrangRung.maRung NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1899 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0005 Mã chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Liên kết với danh mục dữ liệu chỉ tiêu. Khóa ngoại tham chiếu danh mục Chỉ tiêu thống kê. Khóa ngoại: LNKL_DM_ChiTieuThongKe.maChiTieu NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1900 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0006 Tổng diện tích rừng Tổng diện tích rừng Tổng diện tích rừng tính theo (ha) NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1901 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0007 Tổng diện tích rừng đặc dụng Tổng diện tích rừng đặc dụng Tổng diện tích rừng đặc dụng (ha) NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1902 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0008 Tổng diện tích rừng phòng hộ Tổng diện tích rừng phòng hộ Tổng diện tích rừng phòng hộ (ha) NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1903 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0009 Tổng diện tích rừng sản xuất Tổng diện tích rừng sản xuất Tổng diện tích rừng sản xuất (ha) NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1904 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0010 Sản lượng khai thác Sản lượng khai thác Sản lượng khai thác mét khối NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1905 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0011 Diện tích trồng mới Diện tích trồng mới Diện tích trồng mới NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1906 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0012 Số vụ vi phạm Số vụ vi phạm Số vụ vi phạm NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1907 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0013 Số vụ khởi tố Số vụ khởi tố Số vụ khởi tố NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1908 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0014 Tổng số tiền phạt Tổng số tiền phạt Tổng số tiền phạt NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1909 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0015 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1910 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0016 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1911 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0017 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1912 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1913 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0001 Mã trồng rừng Mã trồng rừng Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1914 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0002 Mã rừng Mã rừng Khóa ngoại liên kết với bảng thống kê rừng Khóa ngoại: LNKL_TH_HienTrangRung.maRung NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1915 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0003 Mã loại cây Mã loại cây Là khóa ngoài liên kết với bảng mã loại cây trồng Khóa ngoại: LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1916 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0004 Năm trồng rừng Năm trồng rừng Năm trồng rừng NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1917 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0005 Diện tích trồng Diện tích trồng Diện tích trồng NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1918 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0006 Số lượng cây trồng Số lượng cây trồng Số lượng cây trồng NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1919 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0007 Nguồn vốn Nguồn vốn Nguồn vốn NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1920 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0008 Hiệu quả sinh trưởng Hiệu quả sinh trưởng Hiệu quả sinh trưởng NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1921 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0009 Vị trí không gian Vị trí không gian Là dữ liệu không gian NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1922 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0010 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1923 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0011 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1924 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0012 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1925 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0013 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1926 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0014 Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ Mã hệ tọa độ của dữ liệu không gian; khóa ngoại tham chiếu danh mục NNMT_DM_HeToaDo. Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung

Nhóm G10 – Quản lý điều hành và chia sẻ

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
1927 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0001 Mã lực lượng/đội/chốt Mã lực lượng/đội/chốt Mã định danh duy nhất của lực lượng/đội/chốt chuyên trách bảo vệ rừng; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1928 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0002 Mã đơn vị hoặc chủ rừng quản lý Mã đơn vị hoặc chủ rừng quản lý Mã đơn vị hoặc chủ rừng quản lý NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1929 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0003 Địa bàn phụ trách Địa bàn phụ trách Địa bàn phụ trách NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1930 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0004 Số lượng thành viên Số lượng thành viên Số lượng thành viên NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1931 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0005 Trang thiết bị Trang thiết bị Trang thiết bị NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1932 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0006 Nhiệm vụ được giao Nhiệm vụ được giao Nhiệm vụ được giao NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1933 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0007 Tình trạng hoạt động Tình trạng hoạt động Tình trạng hoạt động NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1934 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0008 Tài liệu đính kèm Tài liệu đính kèm Tài liệu đính kèm NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1935 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0009 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1936 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0010 Cơ quan chủ quản Cơ quan chủ quản Cơ quan chủ quản của lực lượng/đội/chốt bảo vệ rừng. NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1937 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0011 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ của lực lượng/đội/chốt bảo vệ rừng. NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1938 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0012 Họ và tên người đứng đầu đơn vị Họ và tên người đứng đầu đơn vị Họ và tên người đứng đầu đơn vị NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1939 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0013 Số điện thoại người đứng đầu đơn vị Số điện thoại người đứng đầu đơn vị Số điện thoại người đứng đầu đơn vị NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1940 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0014 Họ và tên cấp phó người đứng đầu đơn vị Họ và tên cấp phó người đứng đầu đơn vị Họ và tên cấp phó người đứng đầu đơn vị NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1941 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0015 Số điện thoại cấp phó người đứng đầu đơn vị Số điện thoại cấp phó người đứng đầu đơn vị Số điện thoại cấp phó người đứng đầu đơn vị NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1942 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0016 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1943 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0017 Trạng thái Trạng thái Trường «Trạng thái» thuộc thực thể Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng. NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1944 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0018 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1945 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0001 Mã kiểm lâm viên Mã kiểm lâm viên Mã định danh duy nhất của kiểm lâm viên; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1946 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0002 Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân Mã định danh cá nhân Khóa ngoại: CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1947 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0003 Họ tên Họ tên Họ tên NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1948 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0004 Đơn vị công tác Đơn vị công tác Đơn vị công tác NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1949 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0005 Chức vụ/chức danh Chức vụ/chức danh Chức vụ/chức danh NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1950 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0006 Ngạch/cấp bậc Ngạch/cấp bậc Ngạch/cấp bậc NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1951 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0007 Địa bàn phụ trách Địa bàn phụ trách Địa bàn phụ trách NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1952 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0008 Tình trạng công tác Tình trạng công tác Tình trạng công tác NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1953 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0009 Thông tin ghi chú khác Thông tin ghi chú khác Thông tin ghi chú khác NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1954 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0010 Độ tuổi Độ tuổi Độ tuổi của kiểm lâm viên. NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1955 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0011 Giới tính Giới tính Giới tính của kiểm lâm viên. Giá trị: NAM, NU, KHAC. NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1956 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0012 Trình độ đào tạo, chuyên môn Trình độ đào tạo, chuyên môn Trình độ đào tạo, chuyên môn của kiểm lâm viên. NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1957 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0013 Số lượng Kiểm lâm được phân công làm việc tại từng đơn vị/địa bàn Số lượng Kiểm lâm được phân công làm việc tại từng đơn vị/địa bàn Số lượng Kiểm lâm được phân công làm việc tại từng đơn vị/địa bàn NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1958 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0014 Tên các xã/phường/địa bàn được phân công phụ trách Tên các xã/phường/địa bàn được phân công phụ trách Tên các xã/phường/địa bàn được phân công phụ trách NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1959 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0015 Số lượng Kiểm lâm tương ứng với từng địa bàn được phân công phụ trách Số lượng Kiểm lâm tương ứng với từng địa bàn được phân công phụ trách Số lượng Kiểm lâm tương ứng với từng địa bàn được phân công phụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1960 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0016 Diện tích rừng được phân công theo dõi, quản lý Diện tích rừng được phân công theo dõi, quản lý Diện tích rừng được phân công theo dõi, quản lý NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1961 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0017 Thông tin khác về đặc điểm, khối lượng và mức độ phức tạp của địa bàn quản lý Thông tin khác về đặc điểm, khối lượng và mức độ phức tạp của địa bàn quản lý Thông tin khác về đặc điểm, khối lượng và mức độ phức tạp của địa bàn quản lý NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1962 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0018 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1963 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0019 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1964 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0020 Trạng thái Trạng thái Trường «Trạng thái» thuộc thực thể Lực lượng kiểm lâm. NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1965 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0021 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1966 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0001 Mã tổ chức lực lượng Kiểm lâm Mã tổ chức lực lượng Kiểm lâm Mã định danh duy nhất của tổ chức/đơn vị lực lượng Kiểm lâm; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1967 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0002 Tên đơn vị Tên đơn vị Tên đơn vị NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1968 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0003 Cơ quan chủ quản (cơ quan hành chính hay đơn vị sự nghiệp) Cơ quan chủ quản (cơ quan hành chính hay đơn vị sự nghiệp) Cơ quan chủ quản (cơ quan hành chính hay đơn vị sự nghiệp) NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1969 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0004 Địa chỉ Địa chỉ Địa chỉ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1970 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0005 Thông tin về người đứng đầu đơn vị (họ và tên) Thông tin về người đứng đầu đơn vị (họ và tên) Thông tin về người đứng đầu đơn vị (họ và tên) NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1971 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0006 Số điện thoại của người đứng đầu đơn vị Số điện thoại của người đứng đầu đơn vị Số điện thoại của người đứng đầu đơn vị NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1972 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0007 Thông tin về cấp phó người đứng đầu đơn vị (họ và tên) Thông tin về cấp phó người đứng đầu đơn vị (họ và tên) Thông tin về cấp phó người đứng đầu đơn vị (họ và tên) NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1973 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0008 Số điện thoại của cấp phó người đứng đầu đơn vị Số điện thoại của cấp phó người đứng đầu đơn vị Số điện thoại của cấp phó người đứng đầu đơn vị NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1974 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0009 Chức năng, nhiệm vụ Chức năng, nhiệm vụ Chức năng, nhiệm vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1975 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0010 Phạm vi/địa bàn hoạt động, phụ trách (tên các xã/phường/địa bàn được giao theo dõi, quản lý) Phạm vi/địa bàn hoạt động, phụ trách (tên các xã/phường/địa bàn được giao theo dõi, quản lý) Phạm vi/địa bàn hoạt động, phụ trách (tên các xã/phường/địa bàn được giao theo dõi, quản lý) NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1976 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0011 Diện tích rừng được phân công theo dõi, quản lý (diện tích rừng đặc dụng, diện tích rừng phòng hộ, diện tích rừng sản xuất) Diện tích rừng được phân công theo dõi, quản lý (diện tích rừng đặc dụng, diện tích rừng phòng hộ, diện tích rừng sản xuất) Diện tích rừng được phân công theo dõi, quản lý (diện tích rừng đặc dụng, diện tích rừng phòng hộ, diện tích rừng sản xuất) NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1977 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0012 Số lượng phòng chuyên môn Số lượng phòng chuyên môn Số lượng phòng chuyên môn NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1978 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0013 Số lượng Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR Số lượng Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR Số lượng Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1979 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0014 Số lượng Hạt Kiểm lâm Số lượng Hạt Kiểm lâm Số lượng Hạt Kiểm lâm NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1980 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0015 Số lượng Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, phòng hộ Số lượng Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, phòng hộ Số lượng Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, phòng hộ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1981 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0016 Số lượng đơn vị sự nghiệp, đơn vị trực thuộc khác Số lượng đơn vị sự nghiệp, đơn vị trực thuộc khác Số lượng đơn vị sự nghiệp, đơn vị trực thuộc khác NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1982 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0017 Số Trạm Kiểm lâm Số Trạm Kiểm lâm Số Trạm Kiểm lâm NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1983 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0018 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1984 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0019 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1985 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0020 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1986 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0021 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1987 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0001 Mã văn bản Mã văn bản Mã định danh duy nhất của văn bản lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1988 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0002 Tên văn bản Tên văn bản Tên văn bản NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1989 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0003 Số, ký hiệu văn bản Số, ký hiệu văn bản Số, ký hiệu văn bản NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1990 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0004 Loại văn bản Loại văn bản Loại văn bản NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1991 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0005 Cơ quan ban hành Cơ quan ban hành Cơ quan ban hành NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1992 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0006 Ngày ban hành Ngày ban hành Ngày ban hành NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1993 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0007 Ngày có hiệu lực Ngày có hiệu lực Ngày có hiệu lực NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1994 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0008 Trạng thái hiệu lực Trạng thái hiệu lực Trạng thái hiệu lực NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1995 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0009 Lĩnh vực điều chỉnh Lĩnh vực điều chỉnh Lĩnh vực điều chỉnh NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1996 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0010 Tệp tin đính kèm Tệp tin đính kèm Tệp tin đính kèm NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1997 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1998 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1999 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
2000 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
2001 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0001 Mã hồ sơ/báo cáo Mã hồ sơ/báo cáo Mã định danh duy nhất của hồ sơ/báo cáo phục vụ quản lý điều hành; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2002 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0002 Tên báo cáo Tên báo cáo Tên báo cáo NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2003 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0003 Loại báo cáo Loại báo cáo Loại báo cáo NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2004 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0004 Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2005 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0005 Cấp quản lý Cấp quản lý Cấp quản lý NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2006 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0006 Đơn vị lập Đơn vị lập Đơn vị lập NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2007 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0007 Nội dung tóm tắt Nội dung tóm tắt Nội dung tóm tắt NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2008 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0008 Tệp tin đính kèm Tệp tin đính kèm Tệp tin đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2009 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0009 Trạng thái xử lý Trạng thái xử lý Trạng thái xử lý NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2010 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0010 Ghi chú Ghi chú Ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2011 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2012 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2013 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2014 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2015 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0001 Mã thống kê biên chế LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng) Mã thống kê biên chế LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng) Mã định danh duy nhất bản ghi thống kê biên chế và chất lượng lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2016 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0002 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2017 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0003 Mã xã Mã xã Mã xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2018 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0004 Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2019 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0005 Chỉ tiêu Chỉ tiêu Tên chỉ tiêu biên chế LLCTBVR (ví dụ:
Số lượng biên chế hiện có (công chức, viên chức, lao động hợp đồng);
Số lượng biên chế hiện có phân theo vị trí việc làm/ngạch/chức danh (QLBVR chính, QLBVR viên, QLBVR trung cấp, Ngạch khác);
Số lượng biên chế hiện có phân theo trình độ đào tạo, chuyên môn (Tiến sỹ, thạc sỹ, đại học, cao đẳng, trung cấp, chưa qua đào tạo);
Số lượng biên chế hiện có phân theo cơ cấu giới tính (nam, nữ);
Tình trạng biến động nhân lực (số người nghỉ việc, số người về hưu, số người chuyển công tác);
Số biên chế hiện có trên 50 tuổi;
Số biên chế hiện có từ 30 đến 50 tuổi;
Số biên chế hiện có dưới 30 tuổi…
NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2020 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0006 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính của chỉ tiêu NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2021 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0007 Giá trị Giá trị Giá trị tính của chỉ tiêu NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2022 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0008 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2023 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0009 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2024 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0010 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2025 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0011 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2026 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0001 Mã thống kê biên chế Kiểm lâm Mã thống kê biên chế Kiểm lâm Mã định danh duy nhất bản ghi thống kê biên chế và chất lượng lực lượng Kiểm lâm; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2027 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0002 Số lượng biên chế được giao (công chức, viên chức, lao động hợp đồng) Số lượng biên chế được giao (công chức, viên chức, lao động hợp đồng) Số lượng biên chế được giao (công chức, viên chức, lao động hợp đồng) NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2028 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0003 Số lượng biên chế hiện có (công chức, viên chức, lao động hợp đồng) Số lượng biên chế hiện có (công chức, viên chức, lao động hợp đồng) Số lượng biên chế hiện có (công chức, viên chức, lao động hợp đồng) NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2029 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0004 Số lượng biên chế hiện có phân theo vị trí việc làm/ngạch/chức danh (KLV cao cấp, KLV chính, KL viên, KLV trung cấp, Ngạch khác) Số lượng biên chế hiện có phân theo vị trí việc làm/ngạch/chức danh (KLV cao cấp, KLV chính, KL viên, KLV trung cấp, Ngạch khác) Số lượng biên chế hiện có phân theo vị trí việc làm/ngạch/chức danh (KLV cao cấp, KLV chính, KL viên, KLV trung cấp, Ngạch khác) NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2030 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0005 Số lượng biên chế hiện có phân theo trình độ đào tạo, chuyên môn (Tiến sỹ, thạc sỹ, đại học, cao đẳng, trung cấp, chưa qua đào tạo) Số lượng biên chế hiện có phân theo trình độ đào tạo, chuyên môn (Tiến sỹ, thạc sỹ, đại học, cao đẳng, trung cấp, chưa qua đào tạo) Số lượng biên chế hiện có phân theo trình độ đào tạo, chuyên môn (Tiến sỹ, thạc sỹ, đại học, cao đẳng, trung cấp, chưa qua đào tạo) NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2031 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0006 Số lượng biên chế hiện có phân theo cơ cấu giới tính (nam, nữ) Số lượng biên chế hiện có phân theo cơ cấu giới tính (nam, nữ) Số lượng biên chế hiện có phân theo cơ cấu giới tính (nam, nữ) NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2032 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0007 Tình trạng biến động nhân lực (số người nghỉ việc, số người về hưu, số người chuyển công tác) Tình trạng biến động nhân lực (số người nghỉ việc, số người về hưu, số người chuyển công tác) Tình trạng biến động nhân lực (số người nghỉ việc, số người về hưu, số người chuyển công tác) NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2033 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0008 Số biên chế hiện có trên 50 tuổi Số biên chế hiện có trên 50 tuổi Số biên chế hiện có trên 50 tuổi NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2034 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0009 Số biên chế hiện có từ 30 đến 50 tuổi Số biên chế hiện có từ 30 đến 50 tuổi Số biên chế hiện có từ 30 đến 50 tuổi NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2035 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0010 Số biên chế hiện có dưới 30 tuổi Số biên chế hiện có dưới 30 tuổi Số biên chế hiện có dưới 30 tuổi NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2036 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0011 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2037 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0012 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2038 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0013 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2039 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0014 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2040 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0001 Mã thống kê chế độ LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng) Mã thống kê chế độ LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng) Mã định danh duy nhất bản ghi thống kê chế độ, chính sách của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2041 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0002 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2042 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0003 Mã xã Mã xã Mã xã Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Xã NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2043 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0004 Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2044 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0005 Chỉ tiêu Chỉ tiêu Tên chỉ tiêu thống kê LLCTBVR (ví dụ:
Số lượng người được hưởng phụ cấp ưu đãi nghề;
Số lượng người được hưởng phụ cấp thâm niên nghề;
Số lượng người được hưởng chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm;
Số lượng người được hưởng phụ cấp lưu động;
Số lượng người được hưởng chế độ đối với thương binh, bệnh binh;
Số lượng người được hưởng theo từng loại chế độ, chính sách khác…
NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2045 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0006 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính của chỉ tiêu NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2046 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0007 Giá trị Giá trị Giá trị tính của chỉ tiêu NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2047 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0008 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2048 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0009 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2049 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0010 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2050 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0011 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2051 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0001 Mã thống kê Mã thống kê Mã định danh duy nhất bản ghi thống kê chế độ, chính sách của Kiểm lâm; sử dụng làm khóa chính. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2052 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0002 Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo Kỳ báo cáo NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2053 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0003 Mã tỉnh Mã tỉnh Mã tỉnh Khóa ngoại: CSDLQG Mã cấp Tỉnh NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2054 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0004 Chỉ tiêu Chỉ tiêu Tên chỉ tiêu thống kê (ví dụ:
Số lượng người được hưởng phụ cấp ưu đãi nghề;
Số lượng người được hưởng phụ cấp thâm niên nghề;
Số lượng người được hưởng chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm;
Số lượng người được hưởng phụ cấp lưu động;
Số lượng người được hưởng chế độ đối với thương binh, bệnh binh;
số lượng người được hưởng theo từng loại chế độ, chính sách khác…)
NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2055 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0005 Đơn vị tính Đơn vị tính Đơn vị tính của chỉ tiêu NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2056 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0006 Giá trị Giá trị Giá trị tính của chỉ tiêu NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2057 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0007 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Khóa ngoại tham chiếu siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2058 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0008 Phiên bản Phiên bản Phiên bản bản ghi, mặc định 1.0. NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2059 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0009 Trạng thái Trạng thái HOAT_DONG / LUU_TRU NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2060 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0010 Mã từ điển Mã từ điển Khóa ngoại tham chiếu từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL

Nhóm Siêu dữ liệu

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
2061 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0001 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu PK, Unique — mã định danh bản ghi siêu dữ liệu trong miền Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2062 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0002 Mã từ điển Mã từ điển FK → Từ điển dữ liệu NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2063 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0003 Loại đối tượng Loại đối tượng BANG / TRUONG NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2064 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0004 Mã cha Mã cha FK; mã SDL của bảng cha (chỉ dùng khi loaiDoiTuong = TRUONG) Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2065 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0005 Tên đối tượng Tên đối tượng Tên bảng hoặc tên trường vật lý trong cơ sở dữ liệu NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2066 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0006 Kiểu dữ liệu Kiểu dữ liệu Kiểu dữ liệu kỹ thuật thực tế được sử dụng NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2067 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0007 Bắt buộc Bắt buộc 1 = Có; mặc định 0 NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2068 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0008 Duy nhất Duy nhất 1 = Có; mặc định 0 NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2069 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0009 Khóa chính Khóa chính 1 = Có; mặc định 0 NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2070 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0010 Tham chiếu khóa ngoại Tham chiếu khóa ngoại Bảng/trường được tham chiếu (nếu có) NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2071 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0011 Mức độ nhạy cảm Mức độ nhạy cảm Thấp / Trung bình / Cao NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2072 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0012 Ngày hiệu lực Ngày hiệu lực Ngày cấu trúc này có hiệu lực NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2073 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0013 Ngày hết hiệu lực Ngày hết hiệu lực Ngày cấu trúc hết hiệu lực (nếu có) NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2074 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0014 Người tạo Người tạo Người tạo bản ghi siêu dữ liệu NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2075 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0015 Ngày tạo Ngày tạo Thời điểm tạo bản ghi NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2076 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0016 Người sửa Người sửa Người sửa lần cuối NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2077 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0017 Ngày sửa Ngày sửa Thời điểm sửa lần cuối NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2078 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0018 Lý do xóa Lý do xóa Lý do xóa (nếu có) NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2079 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0019 Phương pháp lưu trữ Phương pháp lưu trữ RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2080 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0020 Dung lượng ước tính Dung lượng ước tính Dung lượng ước tính; đơn vị byte (thống nhất với LNKL_SDL_ChiTietDuLieu) NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2081 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0001 Mã chi tiết dữ liệu Mã chi tiết dữ liệu PK, Unique Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2082 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0002 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu FK → LNKL_SDL_Chung, Unique (liên kết 1-1) Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2083 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0003 Kiểu dữ liệu chính Kiểu dữ liệu chính CO_CAU_TRUC / KHONG_GIAN / PHI_CAU_TRUC NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2084 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0004 Kiểu dữ liệu không gian Kiểu dữ liệu không gian Point / Line / Polygon / Raster… (nếu có) NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2085 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0005 Hệ quy chiếu không gian Hệ quy chiếu không gian Tham chiếu DM_HeToaDo; mặc định VN-2000 Khóa ngoại: NNMT_DM_HeToaDo NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2086 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0006 Định dạng file Định dạng file PDF / TIFF / JPG / MP4… (áp dụng dữ liệu phi cấu trúc) NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2087 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0007 Phương pháp lưu trữ Phương pháp lưu trữ RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2088 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0008 Dung lượng ước tính Dung lượng ước tính Dung lượng ước tính (byte) NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2089 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0009 Vị trí lưu trữ Vị trí lưu trữ Đường dẫn lưu trữ (nếu áp dụng) NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2090 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0001 Mã nhật ký Mã nhật ký PK, Unique (UUID) Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2091 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0002 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu FK → LNKL_SDL_Chung Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2092 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0003 Mã đối tượng Mã đối tượng Mã bản ghi dữ liệu bị tác động NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2093 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0004 Loại hoạt động Loại hoạt động INSERT / UPDATE / DELETE / SELECT / EXPORT… NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2094 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0005 Người thực hiện Người thực hiện Người dùng hoặc service NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2095 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0006 Thời gian thực hiện Thời gian thực hiện Thời gian thực hiện; độ phân giải đến mili-giây NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2096 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0007 Giá trị cũ Giá trị cũ Giá trị trước thay đổi (dạng JSON) NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2097 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0008 Giá trị mới Giá trị mới Giá trị sau thay đổi (dạng JSON) NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2098 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0009 Lý do Lý do Lý do thực hiện; bắt buộc khi DELETE NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2099 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0010 Địa chỉ IP Địa chỉ IP Địa chỉ IP của người/hệ thống NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2100 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0011 Kết quả Kết quả SUCCESS / FAILED NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2101 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0012 Mô tả lỗi Mô tả lỗi Mô tả lỗi (nếu có) NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2102 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0013 Phân loại dữ liệu truy cập Phân loại dữ liệu truy cập Phân loại dữ liệu được truy cập (DLCN / nhạy cảm / bí mật nhà nước) NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2103 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0014 Thời hạn lưu tối thiểu Thời hạn lưu tối thiểu Thời hạn lưu nhật ký tối thiểu (tháng) NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2104 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0015 Cơ chế bảo đảm toàn vẹn Cơ chế bảo đảm toàn vẹn Cơ chế bảo đảm toàn vẹn nhật ký (ký số / WORM…) NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2105 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0001 Mã chất lượng Mã chất lượng PK, Unique Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2106 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0002 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu FK → LNKL_SDL_Chung Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2107 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0003 Chỉ số chất lượng Chỉ số chất lượng Độ chính xác / Độ đầy đủ / Tính kịp thời / Nhất quán / Duy nhất… NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2108 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0004 Kết quả đánh giá Kết quả đánh giá Đạt / Không đạt / Sai số… NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2109 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0005 Ngày kiểm tra Ngày kiểm tra Ngày thực hiện kiểm tra chất lượng NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2110 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0006 Người kiểm tra Người kiểm tra Người hoặc đơn vị thực hiện kiểm tra NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2111 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0007 Mô tả kết quả Mô tả kết quả Mô tả chi tiết kết quả kiểm tra NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2112 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0001 Mã quan hệ Mã quan hệ PK, Unique Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2113 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0002 Mã thực thể cha Mã thực thể cha FK → LNKL_SDL_Chung (bảng cha) Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2114 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0003 Mã thực thể con Mã thực thể con FK → LNKL_SDL_Chung (bảng con) Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2115 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0004 Loại quan hệ Loại quan hệ 1-1 / 1-N / N-N NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2116 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0005 Mô tả quan hệ Mô tả quan hệ Mô tả ý nghĩa quan hệ nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2117 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0001 Mã phiên bản Mã phiên bản PK, Unique Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2118 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0002 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu FK → LNKL_SDL_Chung Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2119 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0003 Số phiên bản Số phiên bản Số phiên bản (1.0, 1.1…) NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2120 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0004 Ngày phát hành Ngày phát hành Ngày ban hành phiên bản NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2121 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0005 Nội dung thay đổi Nội dung thay đổi Nội dung thay đổi trong phiên bản NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2122 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0001 Mã bảo mật Mã bảo mật PK, Unique Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2123 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0002 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu FK → LNKL_SDL_Chung Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2124 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0003 Mức độ bảo mật Mức độ bảo mật Thấp / Trung bình / Cao / Tuyệt mật NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2125 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0004 Danh sách quyền truy cập Danh sách quyền truy cập Danh sách vai trò được phép truy cập NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2126 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0005 Ngày hết hạn Ngày hết hạn Ngày hết hạn quyền truy cập (nếu có) NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2127 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0006 Thuộc danh mục không công bố mở Thuộc danh mục không công bố mở Cờ thuộc danh mục không công bố mở NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2128 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0001 Mã dòng chảy Mã dòng chảy PK, Unique (UUID) Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2129 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0002 Mã nguồn Mã nguồn FK → LNKL_SDL_Chung (siêu dữ liệu nguồn) Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2130 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0003 Mã đích Mã đích FK → LNKL_SDL_Chung (siêu dữ liệu đích) Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2131 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0004 Loại biến đổi Loại biến đổi COPY / TRANSFORM / AGGREGATE / JOIN… NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2132 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0005 Mô tả biến đổi Mô tả biến đổi Mô tả phép biến đổi nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2133 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0006 Ngày thực hiện Ngày thực hiện Ngày thực hiện dòng chảy NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2134 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0007 Người thực hiện Người thực hiện Người hoặc hệ thống thực hiện NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2135 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0001 Mã dữ liệu mở Mã dữ liệu mở PK, Unique Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2136 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0002 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu FK → LNKL_SDL_Chung, Unique (liên kết 1-1) Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2137 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0003 Cấp phép mở Cấp phép mở CC0, CC-BY, CC-BY-SA, CC-BY-ND…; có thể áp dụng giấy phép dữ liệu mở Việt Nam khi được phê duyệt NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2138 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0004 Định dạng công bố Định dạng công bố CSV, JSON, GeoJSON, XML, Shapefile, PDF… NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2139 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0005 Ngày công bố Ngày công bố Ngày chính thức công bố dữ liệu mở NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2140 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0006 Mô tả công khai Mô tả công khai Mô tả ngắn gọn nội dung dữ liệu mở cho người sử dụng bên ngoài NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2141 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0007 URL công khai URL công khai Đường dẫn công khai (nếu có) NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2142 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0008 Trạng thái công khai Trạng thái công khai ĐANG CÔNG KHAI / ĐÃ CÔNG KHAI / TỪ CHỐI NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2143 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0009 Người công bố Người công bố Người hoặc cơ quan chịu trách nhiệm công bố NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2144 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0010 Ngày cập nhật Ngày cập nhật Ngày cập nhật siêu dữ liệu dữ liệu mở lần cuối NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2145 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0011 Người cập nhật Người cập nhật Người cập nhật siêu dữ liệu NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2146 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0012 Đã thẩm định an ninh – quốc phòng Đã thẩm định an ninh – quốc phòng Điều kiện thẩm định trước khi công bố mở NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2147 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0013 Kênh công bố Kênh công bố Kênh/cổng công bố dữ liệu mở NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo

Nhóm Dữ liệu mở

STT Mã Từ vựng Tên nghiệp vụ Định nghĩa Mối quan hệ Thuộc thực thể Bảng vật lý
2148 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Cảnh báo cháy rừng”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2149 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Cảnh báo cháy rừng. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2150 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2151 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2152 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2153 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2154 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: Shapefile/WMS/GeoJSON/GML/API/JSON/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2155 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2156 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2157 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2158 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2159 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2160 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2161 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Cây trồng phân tán”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2162 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Cây trồng phân tán. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2163 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2164 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2165 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2166 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2167 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2168 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2169 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2170 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2171 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2172 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2173 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2174 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Chi trả dịch vụ môi trường rừng”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2175 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Chi trả dịch vụ môi trường rừng. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2176 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2177 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2178 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2179 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2180 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2181 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2182 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2183 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2184 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2185 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2186 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2187 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2188 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Cơ sở chế biến, thương mại lâm sản. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2189 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2190 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2191 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2192 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2193 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2194 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2195 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2196 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2197 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2198 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2199 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2200 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2201 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp giống cây trồng lâm nghiệp. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2202 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2203 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2204 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2205 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2206 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2207 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2208 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2209 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2210 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2211 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2212 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2213 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2214 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2215 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2216 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2217 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2218 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2219 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2220 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2221 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2222 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2223 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2224 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2225 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2226 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2227 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Danh mục loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2228 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2229 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2230 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2231 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2232 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2233 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2234 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2235 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2236 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2237 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2238 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2239 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2240 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Danh mục loài động vật thuộc phụ lục CITES. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2241 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2242 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2243 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2244 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2245 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2246 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2247 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2248 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2249 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2250 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2251 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2252 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2253 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Danh mục loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2254 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2255 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2256 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2257 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2258 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2259 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2260 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2261 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2262 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2263 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2264 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2265 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2266 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Danh mục loài thực vật thuộc phụ lục CITES. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2267 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2268 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2269 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2270 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2271 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2272 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2273 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2274 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2275 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2276 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2277 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2278 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2279 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2280 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2281 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2282 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2283 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2284 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2285 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2286 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2287 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2288 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2289 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2290 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2291 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Hiện trạng rừng”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2292 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Hiện trạng rừng. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2293 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2294 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2295 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2296 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2297 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2298 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2299 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2300 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2301 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2302 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2303 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2304 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Loài cây trồng lâm nghiệp chính”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2305 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Loài cây trồng lâm nghiệp chính. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2306 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2307 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2308 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2309 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2310 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2311 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2312 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2313 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2314 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2315 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2316 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2317 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Mùa vụ trồng rừng”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2318 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Mùa vụ trồng rừng. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2319 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2320 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2321 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2322 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2323 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: Shapefile/WMS/GeoJSON/GML/API/JSON/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2324 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2325 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2326 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2327 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2328 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2329 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2330 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2331 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2332 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2333 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2334 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2335 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2336 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2337 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2338 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2339 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2340 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2341 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2342 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2343 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Phương án quản lý rừng bền vững”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2344 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Phương án quản lý rừng bền vững. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2345 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2346 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2347 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2348 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2349 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2350 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2351 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2352 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2353 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2354 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2355 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2356 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2357 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2358 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2359 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2360 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2361 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2362 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: SHP. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2363 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2364 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2365 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2366 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2367 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2368 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2369 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0001 Mã tập dữ liệu mở Mã tập dữ liệu mở Định danh duy nhất của tập dữ liệu mở “Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ”. Khóa chính của thực thể NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2370 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0002 Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở Tên tập dữ liệu mở: Thông tin về các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2371 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0003 Mã dữ liệu chủ Mã dữ liệu chủ Mã liên kết với dữ liệu chủ tương ứng. Khóa ngoại: Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2372 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0004 Mã siêu dữ liệu Mã siêu dữ liệu Mã liên kết với bản ghi siêu dữ liệu dùng chung. Khóa ngoại: LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2373 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0005 Mã từ điển Mã từ điển Mã liên kết với phần tử trong từ điển dữ liệu. Khóa ngoại: NNMT_TD_PhanTuDuLieu NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2374 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0006 Ngày công bố Ngày công bố Thời điểm công bố tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2375 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0007 Định dạng công bố Định dạng công bố Khuôn dạng công bố của tập dữ liệu mở; theo Phụ lục III: API/JSON/XML/CSV/Excel. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2376 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0008 Đường dẫn công bố Đường dẫn công bố Đường dẫn tải về hoặc API cung cấp tập dữ liệu mở. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2377 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0009 Giấy phép Giấy phép Giấy phép dữ liệu mở áp dụng, ví dụ CC0 hoặc CC-BY 4.0. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2378 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0010 Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả xử lý ẩn danh Mô tả quy trình ẩn danh, lọc và lựa chọn dữ liệu trước khi công bố. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2379 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0011 Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở Tiêu chuẩn mở được áp dụng cho tập dữ liệu. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2380 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0012 Trạng thái công bố Trạng thái công bố Trạng thái công bố: XUẤT BẢN hoặc LƯU TRỮ. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2381 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0013 Phiên bản Phiên bản Số phiên bản của bản ghi công bố, tăng dần từ 1. NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo

Định nghĩa kỹ thuật

Nhóm G01 – Tài nguyên rừng

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
1 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0001 Mã chủ rừng maChuRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
2 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0002 Tên Chủ rừng tenChuRung String (50) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
3 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0003 Loại chủ rừng phanLoaiChuRung Integer (2) FK FK → LNKL_DM_LoaiChuRung.maLoaiChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
4 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0004 Nhóm chủ rừng nhomChuRung Integer (1) FK FK → LNKL_DM_NhomChuRung.maNhomChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
5 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0005 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (50) FK, NOT NULL FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
6 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0006 Mã định danh cá nhân maDinhDanhCaNhan String (50) FK, NOT NULL FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
7 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0007 Mã Quyền sử dụng đất maGCNQSDD String (50) FK FK → dữ liệu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất dùng chung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
8 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0008 Người liên hệ nguoiLienHe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
9 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0009 Số điện thoại liên hệ soDT String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
10 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0010 Tình trạng giao khoán tinhTrangGiaoKhoan String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
11 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0011 Người nhận khoán maCaNhanNhanKhoan String (12) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
12 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0012 Tình trạng tranh chấp tinhTrangTranhChap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
13 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0013 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
14 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0014 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
15 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0015 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
16 NNMT-LNKL-DLC-TV-005-0016 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-005 LNKL_DLC_ChuRung
17 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0001 Mã khoảnh maKhoanh String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
18 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0002 Mã tiểu khu maTieuKhu String (50) FK FK → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
19 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0003 Diện tích khoảnh (ha) dienTich Real (10,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
20 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0004 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
21 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0005 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
22 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0006 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
23 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0007 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
24 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0008 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
25 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0009 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
26 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0010 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
27 NNMT-LNKL-DLC-TV-002-0011 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-002 LNKL_DLC_Khoanh
28 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0001 Mã định danh lịch sử lô rừng maDinhDanhLichSuLo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
29 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0002 Mã định danh lô rừng maDinhDanhLo String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
30 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0003 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
31 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0004 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
32 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0005 Mã tiểu khu maTieuKhu String (50) FK FK → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
33 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0006 Mã Khoảnh maKhoanh String (50) FK FK → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
34 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0007 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
35 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0008 Mã thửa đất maThua Integer (5) Mã định danh NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
36 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0009 Tờ bản đồ soToBanDo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
37 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0010 Địa danh diaDanh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
38 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0011 Diện tích (ha) dienTich Real (10,2) NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
39 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0012 Mã Nguồn gốc hình thành rừng maNguonGocHTRung Integer (1) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT.maNguonGocHTRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
40 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0013 Năm trồng namTrong Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
41 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0014 Trữ lượng bình quân truLuongBinhQuan Integer (10) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong.maLoaiTruLuongRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
42 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0015 Tre nứa bình quân treNuaBinhQuan Integer (10) NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
43 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0016 Tre nứa trong lô treNuaTrongLo Integer (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
44 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0017 Mã chủ rừng maChuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
45 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0018 Mục đích sử dụng rừng maMDSD String (50) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
46 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0019 Mục đích sử dụng rừng sau diễn biến maMDSDSau String (50) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
47 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0020 Loại đất loại rừng maLoaiDatLoaiRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
48 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0021 Phân loại rừng theo loài cây maLoaiRungLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
49 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0022 Mã Điều kiện lập địa maDieuKienLapDia Integer (1) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia.maDieuKienLapDia Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
50 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0023 Tình trạng nguyên sinh tinhTrangNguyenSinh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
51 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0024 Tình trạng thành rừng tinhTrangThanhRung String (50) FK FK → LNKL_DM_TrangThaiRung.maTrangThaiRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
52 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0025 Ký hiệu loại đất quy hoạch kyHieuDatQuyHoach String (3) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
53 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0026 Tình trạng quy hoạch tinhTrangQuyHoach String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
54 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0027 Năm phê duyệt namPheDuyetDienBien Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
55 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0028 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
56 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0029 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
57 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0030 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
58 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0031 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
59 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0032 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
60 NNMT-LNKL-DLC-TV-033-0033 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-033 LNKL_DLC_LichSuLoRung
61 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0001 Mã định danh lô rừng maDinhDanhLo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
62 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0002 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
63 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0003 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
64 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0004 Mã tiểu khu maTieuKhu String (50) FK FK → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
65 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0005 Mã Khoảnh maKhoanh String (50) FK FK → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
66 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0006 Mã thửa đất maThua Integer (5) Mã định danh NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
67 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0007 Tờ bản đồ soToBanDo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
68 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0008 Mã Địa danh maDiaDanh String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
69 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0009 Diện tích lô rừng dienTich Real (10,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
70 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0010 Mã Nguồn gốc hình thành rừng maNguonGocHTRung Integer (1) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT.maNguonGocHTRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
71 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0011 Mã Loài cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
72 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0012 Năm trồng namTrong Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
73 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0013 Trữ lượng bình quân truLuongBinhQuan Real (10,2) NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
74 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0014 Mã chủ rừng maChuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
75 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0015 Mã Mục đích sử dụng rừng maMDSD String (50) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
76 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0016 Mã Điều kiện lập địa maDieuKienLapDia Integer (1) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia.maDieuKienLapDia Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
77 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0017 Mã Loại đất loại rừng maLoaiDatLoaiRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
78 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0018 Tình trạng quy hoạch tinhTrangQuyHoach String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
79 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0019 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
80 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0020 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
81 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0021 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
82 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0022 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
83 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0023 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
84 NNMT-LNKL-DLC-TV-001-0024 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-001 LNKL_DLC_LoRung
85 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0001 Mã tiểu khu maTieuKhu String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
86 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0002 Diện tích tiểu khu (ha) dienTich Real (10,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
87 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0003 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
88 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0004 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
89 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0005 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
90 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0006 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
91 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0007 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
92 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0008 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
93 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0009 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
94 NNMT-LNKL-DLC-TV-003-0010 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-003 LNKL_DLC_TieuKhu
95 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
96 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0002 Mã chủ rừng maChuRung String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
97 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0003 Tên chủ rừng tenChuRung String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
98 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0004 Loại chủ rừng maLoaiChuRung Integer (2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
99 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0005 Nhóm chủ rừng maNhomChuRung Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
100 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0006 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (14) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
101 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0007 Mã định danh cá nhân maDinhDanhCaNhan String (12) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
102 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0008 Mã quyền sử dụng đất maGCNQSDD String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
103 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0009 Người liên hệ nguoiLienHe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
104 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0010 Số điện thoại liên hệ soDT String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
105 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0011 Tình trạng giao khoán tinhTrangGiaoKhoan String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
106 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0012 Người nhận khoán maCaNhanNhanKhoan String (12) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
107 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0013 Tình trạng tranh chấp tinhTrangTranhChap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
108 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0014 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
109 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0015 Mã tỉnh maTinh Integer (2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
110 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0016 Mã xã maXa Integer (6) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
111 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0017 Diện tích sở hữu (ha) dienTichSoHuu Real (12,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
112 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0018 Diện tích quản lý (ha) dienTichQuanLy Real (12,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
113 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0019 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
114 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0020 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
115 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0021 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
116 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0022 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
117 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0023 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
118 NNMT-LNKL-DLG-TV-002-0024 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-002 LNKL_DLG_ChuRung
119 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
120 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0002 Mã lô rừng maLoRung String (30) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
121 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0003 Mã tỉnh maTinh Integer (2) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
122 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0004 Mã xã maXa Integer (6) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
123 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0005 Mã tiểu khu maTieuKhu String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
124 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0006 Mã khoảnh maKhoanh String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
125 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0007 Mã thửa đất maThua Integer (5) Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
126 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0008 Tờ bản đồ soToBanDo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
127 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0009 Mã địa danh maDiaDanh String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
128 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0010 Diện tích lô (ha) dienTich Real (10,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
129 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0011 Nguồn gốc hình thành maNguonGocHTRung Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
130 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0012 Mã loài cây maLoaiCay String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
131 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0013 Năm trồng namTrong Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
132 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0014 Trữ lượng bình quân truLuongBinhQuan Real (10,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
133 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0015 Mã chủ rừng maChuRung String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
134 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0016 MDSD chính maMDSDChinh Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
135 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0017 Điều kiện lập địa maDieuKienLapDia Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
136 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0018 Loại đất loại rừng maLoaiDatLoaiRung String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
137 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0019 Tình trạng quy hoạch tinhTrangQuyHoach Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
138 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0020 Tình trạng nguyên sinh maTinhTrangNguyenSinh Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
139 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0021 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
140 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0022 Mã mục đích sử dụng rừng maMDSD String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
141 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0023 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
142 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0024 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
143 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0025 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
144 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0026 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
145 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0027 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
146 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0028 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
147 NNMT-LNKL-DLG-TV-001-0029 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-001 LNKL_DLG_LoRung
148 NNMT-LNKL-DLG-TV-004-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-004 LNKL_DLG_RanhGioiRung
149 NNMT-LNKL-DLG-TV-004-0002 Thời gian kiểm kê thoiGianKiemKe DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-004 LNKL_DLG_RanhGioiRung
150 NNMT-LNKL-DLG-TV-004-0003 Diện tích (ha) dienTich Real (10,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-004 LNKL_DLG_RanhGioiRung
151 NNMT-LNKL-DLG-TV-004-0004 Nhóm kiểm kê nhomKiemKe String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-004 LNKL_DLG_RanhGioiRung
152 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0001 Mã loại chủ rừng maLoaiChuRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
153 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0002 Tên loại chủ rừng tenLoaiChuRung String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
154 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
155 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
156 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
157 NNMT-LNKL-DM-TV-009-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-009 LNKL_DM_LoaiChuRung
158 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0001 Mã nhóm chủ rừng maNhomChuRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
159 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0002 Tên nhóm chủ rừng tenNhomChuRung String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
160 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
161 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
162 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
163 NNMT-LNKL-DM-TV-010-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-010 LNKL_DM_NhomChuRung
164 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0001 Mã nhóm trạng thái rừng maNhomTrangThaiRung Integer (2) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
165 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0002 Ký hiệu nhóm trạng thái rừng kyHieuNhomTrangThaiRung Integer (5) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
166 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0003 Tên nhóm trạng thái rừng tenNhomTrangThaiRung String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
167 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
168 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0005 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
169 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0006 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
170 NNMT-LNKL-DM-TV-006-0007 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-006 LNKL_DM_NhomTrangThaiRung
171 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0001 Mã Điều kiện lập địa maDieuKienLapDia Integer (1) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
172 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0002 Ký hiệu điều kiện lập địa kyHieuDieuKienLapDia String (2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
173 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0003 Tên điều kiện lập địa tenDieuKienLapDia String (150) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
174 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
175 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0005 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
176 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0006 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
177 NNMT-LNKL-DM-TV-003-0007 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-003 LNKL_DM_PhanLoaiRungDieuKienLapDia
178 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0001 Mã loại rừng loài cây maLoaiRungLoaiCay String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
179 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0002 Loại rừng loaiRung Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
180 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0003 Loại rừng theo loài cây phanLoaiRungCay Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
181 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
182 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0005 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
183 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0006 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
184 NNMT-LNKL-DM-TV-004-0007 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-004 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay
185 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0001 Mã loại đất loại rừng maLoaiDatLoaiRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
186 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0002 Ký hiệu kyHieu String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
187 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0003 Tên loại đất loại rừng tenLoaiDatLoaiRung String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
188 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
189 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0005 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
190 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0006 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
191 NNMT-LNKL-DM-TV-008-0007 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-008 LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung
192 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0001 Mã mục đích sử dụng rừng maMDSD String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
193 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0002 Tên mục đích sử dụng tenMDSD String (150) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
194 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0003 Nguồn dữ liệu nguonDuLieu String (150) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
195 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
196 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0005 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
197 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0006 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
198 NNMT-LNKL-DM-TV-001-0007 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-001 LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD
199 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0001 Mã nguồn gốc hình thành rừng maNguonGocHTRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
200 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0002 Tên nguồn gốc hình thành rừng tenNguonGocHTRung String (500) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
201 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
202 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
203 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
204 NNMT-LNKL-DM-TV-002-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-002 LNKL_DM_PhanLoaiRungNGHT
205 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0001 Mã loại trữ lượng rừng maLoaiTruLuongRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
206 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0002 Mã trữ lượng rừng maTruLuongRung Integer (1) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
207 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0003 Ký hiệu trữ lượng rừng kyHieuTruLuongRung String (2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
208 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0004 Tên cấp trữ lượng capTruLuongRung Integer (1) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
209 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0005 Trữ lượng truLuongRung String (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
210 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0006 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
211 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0007 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
212 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0008 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
213 NNMT-LNKL-DM-TV-007-0009 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-007 LNKL_DM_PhanLoaiRungTruLuong
214 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0001 Mã trạng thái rừng maTrangThaiRung Integer (3) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
215 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0002 Mã Nhóm trạng thái rừng maNhomTrangThaiRung String (50) FK FK → LNKL_DM_NhomTrangThaiRung.maNhomTrangThaiRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
216 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0003 Ký hiệu trạng thái rừng kyHieuTrangThaiRung String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
217 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0004 Tên Trạng thái rừng tenTrangThaiRung String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
218 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
219 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
220 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung
221 NNMT-LNKL-DM-TV-005-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-005 LNKL_DM_TrangThaiRung

Nhóm G02 – Phát triển rừng, sử dụng rừng

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
222 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0001 Mã cây phân tán maCayPhanTan String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
223 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0002 Mã loài cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài dùng chung Khóa ngoại; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
224 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0003 Số lượng cây soLuongCay Integer NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
225 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0004 Diện tích quy đổi (ha) dienTichQuyDoi Decimal (14,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
226 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0005 Tên địa bàn tenDiaBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
227 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0006 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
228 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0007 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
229 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0008 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
230 NNMT-LNKL-DLC-TV-030-0009 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-030 LNKL_DLC_CayPhanTan
231 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0001 Mã cơ sở maCoSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
232 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0002 Tên chủ cơ sở tenChuCoSo String (300) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
233 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0003 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
234 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0004 Mã định danh cá nhân maDinhDanhCaNhan String (50) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
235 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0005 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
236 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0006 Loại hình sản xuất kinh doanh loaiHinhSanXuatKinhDoanh String (200) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
237 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0007 Khả năng cung ứng khaNangCungUng String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
238 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0008 URI hồ sơ theo dõi sản xuất uriHoSo String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
239 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
240 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0010 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
241 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0011 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
242 NNMT-LNKL-DLC-TV-032-0012 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-032 LNKL_DLC_CoSoSXKDGiong
243 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0001 Mã chứng chỉ maChungChi String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
244 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0002 Diện tích dienTich Real (10,2) NOT NULL NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
245 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0003 Mã chủ rừng maChuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
246 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0004 Loại chứng chỉ loaiChungChi String (50) NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
247 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0005 Trạng thái chứng chỉ trangThaiChungChi String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
248 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0006 Ngày cấp chứng chỉ ngayCapChungChi DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
249 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0007 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
250 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0008 Ngày hết hạn ngayHetHan DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
251 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0009 Diện tích được cấp chứng chỉ (ha) dienTichCapChungChi Real Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
252 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0010 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
253 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0011 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
254 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0012 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
255 NNMT-LNKL-DLC-TV-008-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-008 LNKL_DLC_DTRDCCCQLRBV
256 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0001 Mã giống cây trồng lâm nghiệp maGiongCay String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
257 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0002 Tên giống cây trồng lâm nghiệp tenGiongCay String (200) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
258 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0003 Mã loài cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài dùng chung Khoá ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
259 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0004 Nguồn gốc giống nguonGocGiong String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=K NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
260 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0005 Phương pháp chọn tạo/nhân giống phuongPhapChonTao String (500) Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=K NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
261 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0006 Mục đích sử dụng chính mucDichSuDung String (500) Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=K NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
262 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0007 Vùng sinh thái/địa bàn khuyến nghị phamViKhuyenNghi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=K NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
263 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0008 Trạng thái công nhận trangThaiCongNhan String (30) DẪN XUẤT, NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
264 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0009 URI hồ sơ/lý lịch giống uriHoSoGiong String (500) Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=K NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
265 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0010 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
266 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0011 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
267 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0012 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
268 NNMT-LNKL-DLC-TV-007-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-007 LNKL_DLC_GiongCayTrongLN
269 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0001 Mã giống maGiongCay String (30) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
270 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0002 Tên giống tenGiongCay String (200) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
271 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0003 Ngày bắt đầu hiệu lực ngayBatDauHieuLuc DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
272 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0004 Ngày kết thúc hiệu lực ngayKetThucHieuLuc DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
273 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
274 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0006 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
275 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
276 NNMT-LNKL-DLC-TV-034-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-034 LNKL_DLC_GiongCayTrongLNChinh
277 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0001 Mã Rừng trồng maRungTrong String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
278 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0002 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
279 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
280 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
281 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
282 NNMT-LNKL-DLC-TV-011-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-011 LNKL_DLC_MaSoRungTrong
283 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0001 Mã nguồn gen maNguonGen String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
284 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0002 Mã loài cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài dùng chung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
285 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0003 Tên/ký hiệu nguồn gen tenKyHieuNguonGen String (200) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
286 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0004 Loại hình nguồn gen tenLoaiHinhNguonGen String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
287 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0005 Nguồn gốc/xuất xứ nguonGoc String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
288 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0006 Mã đơn vị lưu giữ maDonViLuuGiu String (100) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
289 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0007 Tên địa bàn tenDiaBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
290 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0008 Vị trí không gian geo Geometry Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
291 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0009 Tình trạng bảo tồn/hiện trạng tinhTrang String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
292 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0010 Ngày đánh giá gần nhất ngayDanhGia DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
293 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0011 URI hồ sơ/tài liệu nguồn uriTaiLieuNguon String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
294 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0012 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
295 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
296 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0014 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
297 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
298 NNMT-LNKL-DLC-TV-009-0016 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-009 LNKL_DLC_NguonGenGiongCayLN
299 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0001 Mã nguồn giống maNguonGiong String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
300 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0002 Mã loại hình nguồn giống maLoaiNguonGiong String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
301 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0003 Mã loài cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài dùng chung Khóa ngoại; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
302 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0004 Mã giống maGiongCay String (50) FK FK → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
303 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0005 Tên/ký hiệu nguồn giống tenNguonGiong String (200) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
304 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0006 Mã tổ chức quản lý maToChucQuanLy String (100) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
305 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0007 Mã cá nhân quản lý maCaNhanQuanLy String (50) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
306 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0008 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
307 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0009 Năm hình thành/tuyển chọn namHinhThanh Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
308 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0010 Diện tích dienTich Decimal (14,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
309 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0011 Số cây soCay Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
310 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0012 Năng suất nangSuat Decimal (18,3) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
311 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0013 Sản lượng cung ứng sanLuongCungUng Decimal (18,3) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
312 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0014 Tên địa bàn tenDiaBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
313 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0015 Tiểu khu tieuKhu String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
314 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0016 Khoảnh khoanh String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
315 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0017 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
316 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0018 Vị trí không gian geo Geometry Thuộc tính không gian NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
317 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0019 Trạng thái công nhận trangThaiCongNhan String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
318 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0020 URI hồ sơ nguồn giống uriHoSoNguonGiong String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
319 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0021 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
320 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0022 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
321 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0023 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
322 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0024 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
323 NNMT-LNKL-DLC-TV-010-0025 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-010 LNKL_DLC_NguonGiongCayLN
324 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0001 Mã rừng trồng maRungTrong String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
325 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0002 Mã loài cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài dùng chung Khóa ngoại; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
326 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0003 Diện tích dienTich Decimal (14,4) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
327 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0004 Loại rừng trồng loaiRungTrong String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
328 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0005 Năm trồng namTrong Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
329 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0006 Tuổi cây tuoiCay Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
330 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0007 Năng suất nangSuat Decimal (18,3) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
331 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0008 Sản lượng sanLuong Decimal (18,3) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
332 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0009 Vị trí không gian geo Geometry Thuộc tính không gian NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
333 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0010 Tên địa bàn tenDiaBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
334 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
335 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0012 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
336 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
337 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
338 NNMT-LNKL-DLC-TV-006-0015 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-006 LNKL_DLC_RungTrong
339 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
340 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0002 Mã chứng chỉ maChungChi String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
341 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0003 Số chứng chỉ soChungChi String (100) UNIQUE Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
342 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0004 Loại chứng chỉ maLoaiChungChi String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
343 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0005 Mã chủ rừng maChuRung String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
344 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0006 Tổ chức chứng nhận tenToChucCap String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
345 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0007 Ngày cấp ngayCap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
346 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0008 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
347 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0009 Ngày hết hạn ngayHetHan DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
348 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0010 Diện tích cấp (ha) dienTichCap Real (12,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
349 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0011 Loại rừng loaiRung String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
350 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0012 Trạng thái chứng chỉ trangThaiChungChi String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
351 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0013 Danh sách tiểu khu maTieuKhu String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
352 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0014 Danh sách khoảnh maKhoanh String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
353 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0015 Danh sách mã lô danhSachMaLo String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
354 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0016 Số PA QLRBV soPhuongAnQLRBV String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
355 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0017 Diện tích dienTich Real (10,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
356 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0018 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
357 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0019 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
358 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0020 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
359 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0021 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
360 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0022 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
361 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0023 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
362 NNMT-LNKL-DLG-TV-007-0024 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-007 LNKL_DLG_ChungChiRung
363 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
364 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0002 Mã giống cây maGiongCay String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
365 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0003 Tên giống tenGiongCay String (200) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
366 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0004 Mã loài cây maLoaiCay String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
367 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0005 Nguồn gốc giống nguonGocGiong String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
368 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0006 Phương pháp chọn tạo/nhân giống phuongPhapChonTao String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
369 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0007 Mục đích sử dụng mucDichSuDung String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
370 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0008 Vùng sinh thái/địa bàn khuyến nghị phamViKhuyenNghi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
371 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0009 Số QĐ công nhận soQuyetDinhCongNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
372 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0010 Ngày công nhận ngayCongNhan DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
373 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0011 Trạng thái công nhận trangThaiCongNhan String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
374 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0012 URI hồ sơ/lý lịch giống uriHoSoGiong String (500) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
375 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0013 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
376 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0014 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
377 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
378 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0016 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
379 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0017 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
380 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0018 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
381 NNMT-LNKL-DLG-TV-006-0019 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-006 LNKL_DLG_GiongCayTrongLN
382 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
383 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0002 Mã loài cây maLoaiCay String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
384 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0003 Tên phổ thông tenPhoThong String (200) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
385 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0004 Tên khoa học tenKhoaHoc String (200) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
386 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0005 Tên chi tenChi String (100) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
387 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0006 Nhóm sinh trưởng nhomSinhTruong Integer (1) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
388 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0007 Nhóm loại maNhomLoai String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
389 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0008 Phụ lục CITES maPhuLucCITES String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
390 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0009 Nhóm NCQH (nguy cấp quý hiếm) maNhomNCQH String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
391 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0010 Ngày bắt đầu hiệu lực ngayBatDauHieuLuc DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
392 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0011 Ngày kết thúc hiệu lực ngayKetThucHieuLuc DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
393 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0012 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
394 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0013 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
395 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
396 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0015 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
397 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0016 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
398 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0017 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
399 NNMT-LNKL-DLG-TV-003-0018 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-003 LNKL_DLG_LoaiCay
400 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
401 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0002 Mã số rừng trồng maSoRungTrong String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
402 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0003 Mã chủ rừng maChuRung String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
403 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0004 Mã tiểu khu maTieuKhu String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
404 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0005 Mã khoảnh maKhoanh String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
405 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0006 Số hiệu lô maLoRung String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
406 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0007 Mã loài cây maLoaiCay String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
407 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0008 Năm trồng namTrong Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
408 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0009 Diện tích (ha) dienTich Real (10,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
409 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0010 Ngày cấp mã ngayCapMa DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
410 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0011 Cơ quan cấp coQuanCap String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
411 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0012 Trạng thái mã trangThaiMa String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
412 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0013 Mã định danh lô maDinhDanhLo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
413 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0014 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
414 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0015 Loại rừng trồng loaiRungTrong String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
415 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0016 Tuổi cây tuoiCay Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
416 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0017 Năng suất nangSuat Real (18,3) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
417 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0018 Sản lượng sanLuong Real (18,3) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
418 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0019 Tên địa bàn tenDiaBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
419 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0020 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
420 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0021 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
421 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0022 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
422 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0023 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
423 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0024 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
424 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0025 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
425 NNMT-LNKL-DLG-TV-008-0026 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-008 LNKL_DLG_MaSoRungTrong
426 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
427 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0002 Mã nguồn gen maNguonGen String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
428 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0003 Tên/ký hiệu nguồn gen tenKyHieuNguonGen String (200) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
429 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0004 Loại hình nguồn gen tenLoaiHinhNguonGen String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
430 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0005 Mã loài cây maLoaiCay String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
431 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0006 Nguồn gốc/xuất xứ nguonGoc String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
432 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0007 Mã đơn vị lưu giữ maDonViLuuGiu String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
433 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0008 Địa chỉ lưu giữ diaChiLuuGiu String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
434 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0009 Mã tỉnh maTinh Integer (2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
435 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0010 Tình trạng bảo tồn tinhTrangBaoTon String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
436 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0011 Ngày đánh giá ngayDanhGia DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
437 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0012 URI hồ sơ/tài liệu nguồn uriTaiLieuNguon String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
438 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0013 Tên địa bàn tenDiaBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
439 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0014 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
440 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0015 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
441 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0016 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
442 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0017 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
443 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0018 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
444 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0019 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
445 NNMT-LNKL-DLG-TV-005-0020 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-005 LNKL_DLG_NguonGenGiongCayLN
446 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0001 Mã loài cây maLoaiCay String (30) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
447 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0002 Tên loài cây tenLoaiCay String (200) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=C NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
448 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0003 Ngày bắt đầu hiệu lực ngayBatDauHieuLuc DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
449 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0004 Ngày kết thúc hiệu lực ngayKetThucHieuLuc DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
450 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
451 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
452 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0007 Trạng thái trangThai String (20) Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
453 NNMT-LNKL-DM-TV-042-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-042 LNKL_DM_LoaiCayTrongLNChinh
454 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0001 Mã khảo nghiệm maKhaoNghiem String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=K NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
455 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0002 Mã giống maGiongCay String (50) FK FK → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
456 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0003 Loại khảo nghiệm loaiKhaoNghiem String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=K NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
457 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0004 Ngày bắt đầu ngayBatDau DateTime Thuộc tính nghiệp vụ; CDE=K NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
458 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0005 Ngày kết thúc ngayKetThuc DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
459 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0006 Mã tổ chức thực hiện maToChucThucHien String (100) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
460 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0007 Mã vùng sinh thái maVungSinhThai String (50) FK FK → danh mục vùng sinh thái Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
461 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0008 Tên địa bàn tenDiaBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
462 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0009 Vị trí không gian geo Geometry Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
463 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0010 Thiết kế khảo nghiệm tóm tắt thietKeTomTat String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
464 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0011 Kết quả tóm tắt ketQuaTomTat String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
465 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0012 Kết luận ketLuan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
466 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0013 URI báo cáo kết quả uriBaoCao String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
467 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0014 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
468 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0015 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
469 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0016 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
470 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0017 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
471 NNMT-LNKL-GD-TV-001-0018 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-001 LNKL_GD_KhaoNghiemGiongCayLN
472 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0001 Mã bản ghi mùa vụ maMuaVu String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
473 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0002 Mã loài cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài dùng chung Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
474 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0003 Mã giống maGiongCay String (50) FK FK → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
475 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0004 Vùng sinh thái vungSinhThai String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
476 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0005 Tên địa bàn tenDiaBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
477 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0006 Tháng bắt đầu thangBatDau Integer NOT NULL, CHECK 1<=x<=12 Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
478 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0007 Tháng kết thúc thangKetThuc Integer NOT NULL, CHECK 1<=x<=12 Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
479 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0008 Điều kiện áp dụng dieuKienApDung String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
480 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0009 URI tài liệu nguồn uriTaiLieuNguon String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
481 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0010 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
482 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
483 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0012 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
484 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
485 NNMT-LNKL-GD-TV-007-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-007 LNKL_GD_MuaVuTrongRung
486 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0001 Mã nghiệm thu maNghiemThu String (60) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
487 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0002 Mã hồ sơ thiết kế maHoSoThietKe String (60) FK FK → LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh.maHoSoThietKe Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
488 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0003 Loại nghiệm thu loaiNghiemThu String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
489 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0004 Ngày nghiệm thu ngayNghiemThu DateTime NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
490 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0005 Diện tích nghiệm thu dienTichNghiemThu Real (14,4) >=0 Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
491 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0006 Khối lượng nghiệm thu khoiLuongNghiemThu Real (18,4) >=0 Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
492 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0007 Đơn vị tính donViTinh String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
493 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0008 Kết quả nghiệm thu ketQuaNghiemThu String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
494 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0009 Tỷ lệ sống tyLeSong Real (5,2) 0<=x<=100 Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
495 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0010 Mật độ hiện có matDoHienCo Integer >=0 Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
496 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0011 Nội dung/kết luận chính ketLuan String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
497 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0012 URI biên bản nghiệm thu uriBienBan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
498 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0013 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
499 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0014 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
500 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0015 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
501 NNMT-LNKL-GD-TV-013-0016 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-013 LNKL_GD_NghiemThuCongTrinhLamSinh
502 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0001 Mã hồ sơ thiết kế maHoSoThietKe String (60) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
503 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0002 Tên công trình/nội dung tenCongTrinh String (300) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
504 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0003 Mã chủ đầu tư maChuDauTu String (100) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
505 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0004 Số, ký hiệu văn bản phê duyệt soKyHieuPheDuyet String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
506 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0005 Ngày phê duyệt ngayPheDuyet DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
507 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0006 Mã cơ quan phê duyệt maCoQuanPheDuyet String (100) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
508 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0007 Năm kế hoạch/thực hiện namThucHien Integer NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
509 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0008 Tổng diện tích thiết kế tongDienTich Real (14,4) >=0 Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
510 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0009 URI thuyết minh/dự toán uriHoSo String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
511 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0010 URI bản đồ thiết kế uriBanDo String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
512 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
513 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0012 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
514 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
515 NNMT-LNKL-GD-TV-008-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-008 LNKL_GD_ThietKeDuToanLamSinh
516 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0001 Mã hồ sơ maHoSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
517 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0002 Mã giống maGiongCay String (50) FK FK → LNKL_DLC_GiongCayTrongLN.maGiongCay Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
518 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0003 Số lượng soLuong Real (18,3) >=0 Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
519 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0004 Loại nghiệp vụ loaiNghiepVu String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
520 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0005 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
521 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0006 Mã định danh cá nhân maDinhDanhCaNhan String (50) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
522 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0007 Mã loài cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài dùng chung Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
523 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0008 Loại vật liệu loaiVatLieu String (30) NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
524 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0009 Đơn vị tính donViTinh String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
525 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0010 Ngày tiếp nhận hồ sơ ngayTiepNhan DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
526 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0011 Kết quả giải quyết ketQuaGiaiQuyet String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
527 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0012 URI văn bản kết quả uriVanBanKetQua String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
528 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0013 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
529 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0014 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
530 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0015 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN
531 NNMT-LNKL-GD-TV-006-0016 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-006 LNKL_GD_XuatNhapKhauGiongCayLN

Nhóm G03 – Quản lý, bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
532 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
533 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0002 Mã cảnh báo maCanhBao String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
534 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0003 Thời gian cảnh báo thoiGianCanhBao DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
535 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0004 Cấp độ cảnh báo capDoCanhBao Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
536 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0005 Nguồn dữ liệu nguonDuLieu String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
537 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0006 Mã tỉnh maTinh Integer (2) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
538 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0007 Mã xã maXa Integer (6) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
539 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0008 Mã tiểu khu maTieuKhu String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
540 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0009 Mã khoảnh maKhoanh String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
541 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0010 Số hiệu lô maLoRung String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
542 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0011 Vị trí điểm cảnh báo cháy rừng geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
543 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0012 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
544 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0013 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
545 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0014 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
546 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
547 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0016 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
548 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0017 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
549 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0018 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
550 NNMT-LNKL-DLG-TV-010-0019 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-010 LNKL_DLG_CanhBaoChayRung
551 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
552 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0002 Mã hồ sơ chuyển MDSD maHoSoChuyen String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
553 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0003 Tên dự án tenDuAn String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
554 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0004 Số quyết định soQuyetDinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
555 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0005 Ngày quyết định ngayQuyetDinh DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
556 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0006 Cơ quan phê duyệt coQuanPheDuyet String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
557 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0007 Mã chủ quản lý maChuQuanLy String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
558 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0008 Diện tích chuyển (ha) dienTichChuyen Real (12,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
559 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0009 MDSD trước maMDSDTruoc String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
560 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0010 MDSD sau maMDSDSau String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
561 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0011 Danh sách mã lô danhSachMaLo String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
562 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0012 Mã tỉnh maTinh Integer (2) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
563 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0013 Mã xã maXa Integer (6) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
564 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0014 Trạng thái hồ sơ trangThaiHoSo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
565 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0015 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
566 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0016 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
567 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0017 Mã lô rừng maLoRung String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
568 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0018 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
569 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0019 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
570 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0020 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
571 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0021 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
572 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0022 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
573 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0023 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
574 NNMT-LNKL-DLG-TV-011-0024 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-011 LNKL_DLG_ChuyenMDSDRung
575 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0001 Mã loại công trình maLoaiCongTrinh String (20) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
576 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0002 Tên loại công trình tenLoaiCongTrinh String (200) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
577 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
578 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
579 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
580 NNMT-LNKL-DM-TV-017-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-017 LNKL_DM_DMLoaiCTPCCCR
581 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0001 Mã cảnh báo cháy rừng maCanhBao String (30) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
582 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0002 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
583 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0003 Thời gian cảnh báo thoiGianCanhBao DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
584 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0004 Cấp độ cảnh báo capDoCanhBao Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
585 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0005 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
586 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0006 Vị trí điểm cảnh báo cháy rừng geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
587 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0007 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
588 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0008 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
589 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0009 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
590 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0010 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
591 NNMT-LNKL-GD-TV-019-0011 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-019 LNKL_GD_CanhBaoChayRung
592 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0001 Mã cho thuê rừng maThueRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
593 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0002 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
594 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0003 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
595 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0004 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
596 NNMT-LNKL-GD-TV-015-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-015 LNKL_GD_ChoThueRung
597 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0001 Mã chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác maChuyenMDSDRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
598 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0002 Tên Dự án tenDuAnChuyenMucDich String (150) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungMDSD.maMDSD Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
599 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0003 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
600 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
601 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0005 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
602 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0006 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
603 NNMT-LNKL-GD-TV-018-0007 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-018 LNKL_GD_ChuyenMDSDRung
604 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0001 Mã giao rừng maGiaoRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
605 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0002 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
606 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0003 Chủ rừng cũ maChuRungCu String (50) FK FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
607 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0004 Chủ rừng mới maChuRungMoi String (50) FK FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
608 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
609 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
610 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
611 NNMT-LNKL-GD-TV-014-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-014 LNKL_GD_GiaoRung
612 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0001 Mã dự án maDuAn String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
613 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0002 Tên Dự án tenDuAn String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
614 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0003 Mã tạm sử dụng rừng maTamSuDungRung String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
615 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0004 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
616 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0005 Quyết định phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng soQDPheDuyet String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
617 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0006 Quyết định điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng soQDDieuChinh String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
618 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0007 Thời gian tạm sử dụng rừng thoiGianTamSuDung Integer (50) Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
619 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0008 Ngày, tháng thực hiện tạm sử dụng rừng ngayThucHien DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
620 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
621 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0010 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
622 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0011 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
623 NNMT-LNKL-GD-TV-017-0012 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-017 LNKL_GD_TamSuDungRung
624 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0001 Mã thu hồi rừng maThuHoiRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
625 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0002 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
626 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
627 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
628 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung
629 NNMT-LNKL-GD-TV-016-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-016 LNKL_GD_ThuHoiRung

Nhóm G04 – Chế biến và thương mại lâm sản

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
630 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0001 Mã cơ sở/nhà máy maCoSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
631 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0002 Điện thoại dienThoai String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
632 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0003 Tên cơ sở/nhà máy tenCoSo String (50) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
633 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0004 Loại hình doanh nghiệp loaiHinhDN String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
634 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0005 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
635 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0006 Các loại sản phẩm chính sanPhamChinh String (255) FK FK → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
636 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0007 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (50) NOT NULL Mã định danh NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
637 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0008 Mã giấy phép hoạt động maGiayPhep String (50) FK FK → dữ liệu giấy phép hoạt động dùng chung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
638 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0009 Sản lượng thực tế sanLuongThucTe Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
639 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0010 CODE Nhà máy codeNhaMay String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
640 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0011 Nguồn nguyên liệu nguonNguyenLieu String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
641 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0012 Công suất chế biến congSuat String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
642 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0013 Thị trường tiêu thụ chính thiTruongTieuThuChinh String (100) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
643 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0014 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
644 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0015 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
645 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0016 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
646 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0017 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
647 NNMT-LNKL-DLC-TV-012-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-012 LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan
648 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0001 Mã loại lâm sản maLoaiLamSan String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
649 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0002 Mã nhóm lâm sản maNhomLamSan String (50) FK FK → LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan.maNhomLamSan Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
650 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0003 Mã CITES maCites String (50) FK FK → danh mục loài thuộc Phụ lục CITES Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
651 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0004 Tên khoa học tenKhoaHoc String (50) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
652 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0005 Tên tiếng việt tenVi String (50) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
653 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0006 Mô tả moTa String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
654 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0007 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
655 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0008 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
656 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0009 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
657 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0010 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
658 NNMT-LNKL-DM-TV-020-0011 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-020 LNKL_DM_DanhMucLoaiLamSan
659 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0001 Mã nhóm lâm sản maNhomLamSan String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
660 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0002 Tên khoa học tenKhoaHoc String (256) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
661 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0003 Tên tiếng việt tenVi String (256) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
662 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0004 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
663 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
664 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
665 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
666 NNMT-LNKL-DM-TV-019-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-019 LNKL_DM_DanhMucNhomLamSan
667 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0001 Mã HS maHS String (20) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
668 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0002 Tên hàng hóa theo HS tenHangHoaHS String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
669 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0003 Chương HS chuongHS String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
670 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0004 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
671 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0005 Công suất gắn sản phẩm congSuat Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
672 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0006 Mô tả moTa String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
673 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0007 Hiệu lực hieuLuc String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
674 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0008 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
675 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
676 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0010 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
677 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0011 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
678 NNMT-LNKL-DM-TV-018-0012 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-018 LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS
679 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0001 Mã chế biến maCheBien String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
680 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0002 Mã lô hàng lâm sản maLoHangLamSan String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
681 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0003 Số lượng soLuong Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
682 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0004 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
683 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0005 Nguồn gốc nguonGoc Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
684 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0006 Thời gian bắt đầu thoiGianBatDau DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
685 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0007 Thời gian kết thúc thoiGianKetThuc DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
686 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0008 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
687 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
688 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0010 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
689 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0011 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
690 NNMT-LNKL-GD-TV-020-0012 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-020 LNKL_GD_CheBienSPLS
691 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0001 Mã giao dịch maGiaoDich String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
692 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0002 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (50) FK, NOT NULL FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
693 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0003 Mã thị trường maThiTruong String (50) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
694 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0004 Mã sản phẩm xuất, nhập khẩu maSanPham String (50) FK FK → LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan.maSanPham Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
695 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0005 Tổng số lượng sản phẩm xuất,nhập khẩu soLuong Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
696 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0006 Tổng giá trị xuất/nhập khẩu giaTriXNK Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
697 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0007 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
698 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0008 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
699 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0009 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
700 NNMT-LNKL-GD-TV-023-0010 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-023 LNKL_GD_GDXNKSPLS
701 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0001 Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhậpkhẩu sản phẩm lâm sản maGiayCapXNK String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
702 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0002 Số hồ sơ cấp phép soHoSoCP String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
703 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0003 Loại văn bản loaiVB String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
704 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0004 Số hiệu của văn bản kyHieuVB String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
705 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0005 Tên văn bản tenVB String (256) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
706 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0006 Đơn vị ban hành donViBanHanh String (256) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
707 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0007 Ngày ban hành ngayBanHanh DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
708 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0008 Nội dung chính noiDungTomTat String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
709 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0009 Mục đích xuất/nhập khẩu mucDichXNK String (256) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
710 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0010 Thời hạn xuất, nhập khẩu thoiHanXNK DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
711 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0011 Địa điểm xuất, nhập khẩu diaDiemXNK String (256) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
712 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0012 Tài liệu đính kèm taiLieuDinhKem String (256) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
713 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0013 Ghi chú ghiChu String (256) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
714 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0014 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
715 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0015 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
716 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0016 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
717 NNMT-LNKL-GD-TV-024-0017 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-024 LNKL_GD_GPXNKSPLS
718 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0001 Mã sản phẩm chế biến lâm sản maSanPham String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
719 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0002 Mã cơ sở/nhà máy maCoSo String (50) FK FK → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
720 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0003 Mã lô lâm sản maLoHangLamSan String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
721 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0004 Tên mặt hàng tenMatHang String (256) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
722 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0005 Mã QR code maQrCode String (256) Mã định danh NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
723 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0006 Hình thức chế biến hinhThucCheBien String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
724 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0007 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
725 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0008 Loại sản phẩm loaiSanPham Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
726 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0009 Mô tả moTa String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
727 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0010 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
728 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
729 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
730 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
731 NNMT-LNKL-GD-TV-021-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-021 LNKL_GD_SanPhamCheBienLamSan
732 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0001 Mã thị trường maThiTruong String (10) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
733 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0002 Quốc gia xuất, nhập khẩu maQuocGia String (10) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
734 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0003 Loại thị trường loaiThiTruong String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
735 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0004 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
736 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
737 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
738 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
739 NNMT-LNKL-GD-TV-022-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-022 LNKL_GD_TTXNKSPLS
740 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0001 Mã tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
741 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0002 Mã HS / loại sản phẩm maHS String (20) FK FK → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
742 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0003 Loại sản phẩm loaiSanPham String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
743 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0004 Giá trị giaTri Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
744 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0005 Đơn vị tiền tệ donViTienTe String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
745 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0006 Kỳ dữ liệu kyDuLieu String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
746 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0007 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
747 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0008 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
748 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0009 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
749 NNMT-LNKL-TH-TV-003-0010 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-003 LNKL_TH_LamSanNoiDia
750 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0001 Mã tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
751 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0002 Mã HS / loại sản phẩm maHS String (20) FK FK → LNKL_DM_LoaiHinhSanPhamLS.maHS Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
752 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0003 Tên doanh nghiệp tenDoanhNghiep String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
753 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0004 Loại hình sản phẩm của DN loaiHinhSPDN String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
754 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0005 Thị trường / quốc gia thiTruong String (10) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khoá ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
755 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0006 Kim ngạch xuất khẩu kimNgach Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
756 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0007 Đơn vị tiền tệ donViTienTe String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
757 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0008 Khối lượng khoiLuong Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
758 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0009 Đơn vị khối lượng donViKhoiLuong String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
759 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0010 Kỳ dữ liệu kyDuLieu String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
760 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0011 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
761 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0012 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
762 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0013 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
763 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0014 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan
764 NNMT-LNKL-TH-TV-002-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-002 LNKL_TH_XuatKhauLamSan

Nhóm G05 – Quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; quản lý thực vật rừng, động vật rừng

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
765 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0001 Mã định danh cơ sở nuôi, trồng maCoSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
766 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0002 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
767 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0003 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
768 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0004 Ngày thành lập ngayThanhLap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
769 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0005 Ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng ngayCapMaSo DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
770 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0006 Mã loài nuôi, trồng maLoai String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài dùng chung Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
771 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0007 Loại cơ sở loaiCoSo String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
772 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0008 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
773 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0009 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
774 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0010 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
775 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0011 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
776 NNMT-LNKL-DLC-TV-015-0012 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-015 LNKL_DLC_CoSoNuoiTrongTVRLoaiDVRNCQH
777 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0001 Mã khu rừng maKhuRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
778 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0002 Tổng diện tích (ha) tongDienTich Real Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
779 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0003 Năm thành lập namThanhLap Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
780 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0004 Số QĐ thành lập soQuyetDinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
781 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0005 Cơ quan ban hành QĐ coQuanBanHanh String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
782 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0006 Tình trạng PA QLRBV tinhTrangPAQLRBV String (50) NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
783 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0007 Số QĐ phê duyệt PA QLRBV soQDPheDuyetPA String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
784 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0008 Năm phê duyệt PA QLRBV namPheDuyetPA Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
785 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0009 Tình trạng đề án DLST tinhTrangDeAnDLST String (50) NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
786 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0010 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
787 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
788 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
789 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
790 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
791 NNMT-LNKL-DLC-TV-013-0015 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-013 LNKL_DLC_KhuRungDDPH
792 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
793 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0002 Mã cơ sở nuôi/trồng maCoSo String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
794 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0003 Tên cơ sở tenCoSo String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
795 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0004 Loại cơ sở loaiCoSo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
796 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0005 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (14) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
797 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0006 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
798 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0007 Mã tỉnh maTinh Integer (2) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
799 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0008 Mã xã maXa Integer (6) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
800 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0009 Ngày thành lập ngayThanhLap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
801 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0010 Ngày cấp mã số ngayCapMaSo DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
802 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0011 Danh sách mã loài nuôi trồng danhSachMaLoai String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
803 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0012 Nhóm loài nuôi trồng maNhomLoai String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
804 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0013 Số giấy phép soGiayPhep String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
805 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0014 Trạng thái hoạt động trangThaiHoatDong String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
806 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0015 Điện thoại dienThoai String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
807 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0016 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
808 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0017 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
809 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0018 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
810 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0019 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
811 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0020 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
812 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0021 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
813 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0022 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
814 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0023 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
815 NNMT-LNKL-DLG-TV-013-0024 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-013 LNKL_DLG_CoSoNuoiTrong
816 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
817 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0002 Mã sự kiện maSuKien String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
818 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0003 Loại sự kiện loaiSuKien String (30) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
819 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0004 Ngày sự kiện ngaySuKien DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
820 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0005 Mã loài maLoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
821 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0006 Tên phổ thông tenPhoThong String (200) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
822 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0007 Tên khoa học tenKhoaHoc String (200) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
823 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0008 Số lượng cá thể soLuongCaThe Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
824 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0009 Giới tính gioiTinh String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
825 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0010 Nguồn tiếp nhận nguonTiepNhan String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
826 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0011 Mã cơ sở cứu hộ maCoSoCuuHo String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
827 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0012 Địa điểm tái thả diaDiemTaiTha String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
828 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0013 Mã khu rừng tái thả maKhuRungTaiTha String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
829 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0014 Số biên bản soBienBan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
830 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0015 Tình trạng sức khỏe tinhTrangSucKhoe String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
831 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0016 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
832 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0017 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
833 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0018 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
834 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0019 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
835 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0020 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
836 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0021 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
837 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0022 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
838 NNMT-LNKL-DLG-TV-015-0023 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-015 LNKL_DLG_CuuHoTaiTha
839 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
840 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0002 Số GP nhập khẩu soGiayPhepNhapKhau String (100) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
841 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0003 Ngày cấp ngayCap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
842 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0004 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép tenToChucCaNhanDeNghi String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
843 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0005 Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép maDinhDanhCaNhanDeNghi String (12) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
844 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0006 Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép maDinhDanhToChucDeNghi String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
845 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0007 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
846 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0008 Điện thoại dienThoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
847 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0009 Nội dung đề nghị noiDungDeNghi String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
848 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0010 Tên loài tenLoai String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
849 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0011 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
850 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0012 Phụ lục CITES phuLucCITES String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
851 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0013 Mã loại mẫu vật maLoaiMauVat String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
852 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0014 Mô tả mẫu vật moTaMauVat String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
853 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0015 Số lượng soLuong Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
854 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0016 Đơn vị donViTinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
855 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0017 Mục đích mucDich String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
856 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0018 Mã quốc gia nhập khẩu maQuocGiaNhapKhau String (2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
857 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0019 Mã quốc gia xuất xứ maQuocGiaXuatXu String (2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
858 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0020 Số lượng giấy phép đề nghị soLuongGiayPhepDeNghi Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
859 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0021 Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu tenToChucCaNhanNhapKhau String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
860 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0022 Thời gian dự kiến nhập khẩu thoiGianDuKienNhapKhau String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
861 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0023 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
862 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0024 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
863 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0025 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
864 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0026 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
865 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0027 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
866 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0028 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
867 NNMT-LNKL-DLG-TV-023-0029 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-023 LNKL_DLG_GiayPhepCITESNhapKhau
868 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
869 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0002 Số GP xuất khẩu/tái xuất khẩu soGiayPhepXuatKhau String (100) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
870 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0003 Ngày cấp ngayCap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
871 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0004 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép tenToChucCaNhanDeNghi String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
872 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0005 Mã định danh cá nhân đề nghị cấp phép maDinhDanhCaNhanDeNghi String (12) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
873 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0006 Mã định danh tổ chức đề nghị cấp phép maDinhDanhToChucDeNghi String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
874 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0007 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
875 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0008 Điện thoại dienThoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
876 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0009 Nội dung đề nghị noiDungDeNghi String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
877 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0010 Tên loài tenLoai String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
878 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0011 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
879 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0012 Phụ lục CITES phuLucCITES String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
880 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0013 Mã loại mẫu vật maLoaiMauVat String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
881 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0014 Mô tả mẫu vật moTaMauVat String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
882 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0015 Số lượng soLuong Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
883 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0016 Đơn vị donViTinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
884 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0017 Mục đích mucDich String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
885 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0018 Số lượng giấy phép đề nghị soLuongGiayPhepDeNghi Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
886 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0019 Tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu/tái xuất khẩu tenToChucCaNhanXuatKhau String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
887 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0020 Thời gian dự kiến xuất khẩu/tái xuất khẩu thoiGianDuKienXuatKhau String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
888 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0021 Mã quốc gia nhập khẩu maQuocGiaNhapKhau String (2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
889 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0022 Mã quốc gia xuất xứ maQuocGiaXuatXu String (2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
890 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0023 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
891 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0024 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
892 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0025 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
893 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0026 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
894 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0027 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
895 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0028 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
896 NNMT-LNKL-DLG-TV-024-0029 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-024 LNKL_DLG_GiayPhepCITESXuatKhau
897 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
898 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0002 Mã khu rừng maKhuRung String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
899 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0003 Tên khu rừng tenKhuRung String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
900 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0004 Loại khu maLoaiKhu String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
901 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0005 Phân loại chi tiết maPhanLoaiChiTiet String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
902 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0006 Tổng diện tích (ha) tongDienTich Real (14,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
903 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0007 Năm thành lập namThanhLap Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
904 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0008 Số QĐ thành lập soQuyetDinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
905 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0009 Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
906 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0010 Mã ban quản lý maBanQuanLy String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
907 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0011 Mã tỉnh maTinh Integer (2) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
908 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0012 Số QĐ phê duyệt PA QLRBV soQDPheDuyetPA String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
909 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0013 Năm phê duyệt PA namPheDuyetPA Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
910 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0014 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
911 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0015 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
912 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0016 Tình trạng PA QLRBV tinhTrangPAQLRBV String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
913 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0017 Tình trạng đề án DLST tinhTrangDeAnDLST String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
914 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0018 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
915 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0019 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
916 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0020 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
917 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0021 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
918 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0022 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
919 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0023 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
920 NNMT-LNKL-DLG-TV-012-0024 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-012 LNKL_DLG_KhuRungDDPH
921 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0001 Mã loài động vật NCQH maLoai String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
922 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0002 Tên khoa học tenKhoaHoc String (250) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
923 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0003 Tên Việt Nam tenVietNam String (250) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
924 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0004 Phân loại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm maNhomLoai String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
925 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0005 Tên họ tenHo String (50) NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
926 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0006 Tên lớp tenLop String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
927 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0007 Tên ngành tenNganh String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
928 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0008 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
929 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0009 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
930 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0010 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
931 NNMT-LNKL-DM-TV-027-0011 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-027 LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem
932 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0001 Mã loài maLoai String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
933 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0002 Tên khoa học tenKhoaHoc String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
934 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0003 Tên loài (tiếng việt) tenVietNam String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
935 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0004 Phụ lục CITES phuLucCITES String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
936 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
937 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
938 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
939 NNMT-LNKL-DM-TV-029-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-029 LNKL_DM_LoaiDVPhuLucCITES
940 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
941 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0002 Tên loại khu rừng tenDanhMuc String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
942 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
943 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
944 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
945 NNMT-LNKL-DM-TV-021-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-021 LNKL_DM_LoaiKhuRung
946 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
947 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0002 Tên loại phân khu chức năng tenDanhMuc String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
948 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
949 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
950 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
951 NNMT-LNKL-DM-TV-024-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-024 LNKL_DM_LoaiPhanKhu
952 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0001 Mã loài thực vật NCQH maLoai String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
953 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0002 Tên khoa học tenKhoaHoc String (250) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
954 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0003 Tên Việt Nam tenVietNam String (250) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
955 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0004 Phân loại loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm maNhomLoai String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
956 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0005 Tên họ tenHo String (50) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
957 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0006 Tên lớp tenLop String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
958 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0007 Tên ngành tenNganh String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
959 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0008 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
960 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0009 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
961 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0010 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
962 NNMT-LNKL-DM-TV-026-0011 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-026 LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem
963 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0001 Mã loài maLoai String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
964 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0002 Tên khoa học tenKhoaHoc String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
965 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0003 Tên tiếng Việt tenVietNam String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
966 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0004 Phụ lục CITES phuLucCITES String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
967 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
968 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
969 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
970 NNMT-LNKL-DM-TV-028-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-028 LNKL_DM_LoaiTVPhuLucCITES
971 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0001 Mã mục đích giao dịch theo CITES maMucDichGiaoDich String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
972 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0002 Tên mục đích giao dịch theo CITES tenMucDichGiaoDich String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
973 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
974 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
975 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
976 NNMT-LNKL-DM-TV-031-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-031 LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES
977 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0001 Mã nguồn gốc mẫu vật theo CITES maNguonGoc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
978 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0002 Tên nguồn gốc mẫu vật theo CITES tenNguonGoc String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
979 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
980 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
981 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
982 NNMT-LNKL-DM-TV-030-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-030 LNKL_DM_NguonGocCITES
983 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
984 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0002 Tên nhóm loài nguy cấp, quý, hiếm tenDanhMuc String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
985 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
986 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
987 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
988 NNMT-LNKL-DM-TV-025-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-025 LNKL_DM_NhomLoaiNCQH
989 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
990 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0002 Tên phân loại rừng đặc dụng tenDanhMuc String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
991 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
992 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
993 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
994 NNMT-LNKL-DM-TV-022-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-022 LNKL_DM_PhanLoaiRDD
995 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
996 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0002 Tên phân loại rừng phòng hộ tenDanhMuc String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
997 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
998 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
999 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
1000 NNMT-LNKL-DM-TV-023-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-023 LNKL_DM_PhanLoaiRPH
1001 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0001 Mã sự kiện maSuKien String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1002 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0002 Nguồn tiếp nhận nguonTiepNhan String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1003 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0003 Cơ sở cứu hộ maCoSoCuuHo String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1004 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0004 Địa điểm tái thả diaDiemTaiTha String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1005 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1006 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1007 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1008 NNMT-LNKL-GD-TV-026-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-026 LNKL_GD_CuuHoTaiThaCaThe
1009 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0001 Mã đề án maDeAn String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1010 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0002 Tên đề án tenDeAn String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1011 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0003 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1012 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0004 Khu rừng maKhuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1013 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0005 Tình trạng tinhTrangDeAn String (50) NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1014 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0006 Số QĐ phê duyệt soQDPheDuyet String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1015 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0007 Ngày phê duyệt ngayPheDuyet DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1016 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0008 Cơ quan phê duyệt coQuanPheDuyet String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1017 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0009 Thời hạn (năm) thoiHan Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1018 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0010 Tệp đính kèm urlTep String (250) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1019 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1020 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1021 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1022 NNMT-LNKL-GD-TV-025-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-025 LNKL_GD_DeAnDLST
1023 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0001 Phụ lục CITES (I, II hoặc III) phuLucCITES String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1024 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0002 Tên khoa học tenKhoaHoc String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1025 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0003 Mã loại mẫu vật maLoaiMauVat String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1026 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0004 Mô tả mẫu vật moTaMauVat String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1027 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0005 Số lượng soLuong Integer Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1028 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0006 Đơn vị tính donViTinh String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1029 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0007 Mã quốc gia xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu maQuocGiaXuatKhau String (10) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1030 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0008 Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu soGiayPhepXuatKhau String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1031 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0009 Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu maQuocGiaXuatXu String (10) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1032 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0010 Số giấy phép nhập khẩu soGiayPhepNhapKhau String (250) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1033 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0011 Số chứng chỉ/giấy phép nhập nội từ biển (IFS) soChungChiIFS String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1034 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0012 Mục đích giao dịch theo CITES maMucDichGiaoDich String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES.maMucDichGiaoDich Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1035 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0013 Mã Nguồn gốc maNguonGoc String (50) FK FK → LNKL_DM_NguonGocCITES.maNguonGoc Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1036 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0014 Năm nam Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1037 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0015 Ghi chú ghiChu String (250) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1038 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0016 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1039 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0017 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1040 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0018 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1041 NNMT-LNKL-GD-TV-027-0019 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-027 LNKL_GD_GiayPhepCITESNhapKhau
1042 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0001 Phụ lục CITES (I, II hoặc III) phuLucCITES String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1043 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0002 Tên khoa học tenKhoaHoc String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1044 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0003 Mã loại mẫu vật maLoaiMauVat String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1045 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0004 Mô tả mẫu vật moTaMauVat String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1046 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0005 Số lượng soLuong Integer Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1047 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0006 Đơn vị tính donViTinh String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1048 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0007 Mã quốc gia đến / Mã quốc gia nhập khẩu maQuocGiaNhapKhau String (10) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1049 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0008 Số giấy phép xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu soGiayPhepXuatKhau String (250) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1050 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0009 Mã quốc gia xuất xứ của mẫu vật tái xuất khẩu maQuocGiaXuatXu String (10) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1051 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0010 Số chứng chỉ/giấy phép nhập nội từ biển (IFS) soChungChiIFS String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1052 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0011 Mục đích giao dịch theo CITES maMucDichGiaoDich String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_MucDichGiaoDichCITES.maMucDichGiaoDich Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1053 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0012 Mã Nguồn gốc maNguonGoc String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_NguonGocCITES.maNguonGoc Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1054 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0013 Năm nam Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1055 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0014 Ghi chú ghiChu String (250) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1056 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0015 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1057 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0016 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1058 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0017 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1059 NNMT-LNKL-GD-TV-028-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-028 LNKL_GD_GiayPhepCITESXuatKhau
1060 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0001 Mã tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1061 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0002 Khu rừng maKhuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1062 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0003 Năm nam Integer (4) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1063 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0004 Hình thức BVR hinhThucBVR String (500) NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1064 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0005 Diện tích (ha) dienTich Real Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1065 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0006 Số đối tượng nhận khoán soDoiTuongNhanKhoan Integer (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1066 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0007 Kinh phí (đồng) kinhPhi Real Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1067 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0008 Nguồn kinh phí tenNguonKinhPhi String (500) NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1068 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0009 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1069 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0010 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1070 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0011 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1071 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0012 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1072 NNMT-LNKL-TH-TV-004-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-004 LNKL_TH_BaoVeRungTaiKhu
1073 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0001 Mã hiện trạng loài maHienTrangLoai String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1074 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0002 Phương pháp ghi nhận phuongPhapGhiNhan String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1075 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0003 Dữ liệu không gian phân bố geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1076 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0004 Khu rừng maKhuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1077 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0005 Mã loài thực vật maLoaiTV String (50) FK FK → LNKL_DM_LoaiTVNguyCapQuyHiem.maLoai Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1078 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0006 Mã loài động vật maLoaiDV String (50) FK FK → LNKL_DM_LoaiDVNguyCapQuyHiem.maLoai Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1079 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0007 Năm đánh giá namDanhGia Integer (4) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1080 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0008 Mật độ phân bố matDoPhanBo Real Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1081 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1082 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0010 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1083 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0011 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1084 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0012 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1085 NNMT-LNKL-TH-TV-022-0013 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-022 LNKL_TH_HienTrangLoaiTaiKhu
1086 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0001 Mã tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1087 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0002 Khu rừng maKhuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_KhuRungDDPH.maKhuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1088 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0003 Năm nam Integer (4) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1089 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0004 Số lượng khách soLuongKhach Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1090 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0005 Doanh thu (đồng) doanhThu Real Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1091 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0006 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1092 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0007 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1093 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0008 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1094 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0009 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST
1095 NNMT-LNKL-TH-TV-005-0010 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-005 LNKL_TH_HoatDongDLST

Nhóm G06 – Quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
1096 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1097 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0002 Mã bảng kê maBangKe String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1098 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0003 Số bảng kê soBangKe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1099 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0004 Loại mẫu loaiMau String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1100 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0005 Ngày lập ngayLap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1101 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0006 Mã chủ lâm sản maChuLamSan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1102 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0007 Tên chủ lâm sản tenChuLamSan String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1103 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0008 Địa chỉ chủ diaChiChu String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1104 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0009 Mục đích lập mucDichLap String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1105 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0010 Tờ số / tổng số tờ toSoTongSoTo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1106 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0011 Trạng thái xác nhận trangThaiXacNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1107 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0012 Cơ quan xác nhận coQuanXacNhan String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1108 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0013 Số vào sổ soVaoSo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1109 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0014 Ngày xác nhận ngayXacNhan DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1110 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0015 Mã QR hồ sơ maQRHoSo String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1111 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0016 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1112 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0017 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1113 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1114 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0019 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1115 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0020 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1116 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0021 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1117 NNMT-LNKL-DLG-TV-017-0022 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-017 LNKL_DLG_BangKeLamSan
1118 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1119 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0002 Mã bảng kê maBangKe String (50) Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1120 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0003 Số hiệu/nhãn đánh dấu soHieuNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1121 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0004 Tên tiếng việt/thương mại tenTiengViet String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1122 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0005 Tên tiếng anh tenTiengAnh String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1123 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0006 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1124 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0007 Nhóm loài nhomLoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1125 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0008 Chiều dài (m) chieuDai Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1126 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0009 Chiều rộng (cm) chieuRong Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1127 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0010 Đường kính hoặc chiều dày duongKinhHoacChieuDay Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1128 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0011 Số lượng soLuong Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1129 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0012 Khối lượng / trọng lượng khoiLuong Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1130 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0013 Khối lượng rỗng ruột khoiLuongRongRuot Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1131 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0014 Khối lượng mục khoiLuongMuc Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1132 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0015 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1133 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0016 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1134 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0017 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1135 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1136 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0019 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1137 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0020 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1138 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0021 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1139 NNMT-LNKL-DLG-TV-018-0022 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-018 LNKL_DLG_ChiTietBangKeGo
1140 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1141 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0002 Mã bảng kê maBangKe String (50) Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1142 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0003 Tên sản phẩm gỗ tenSanPhamGo String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1143 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0004 Số hiệu/nhãn soHieuNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1144 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0005 Đơn vị tính donViTinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1145 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0006 Tên gỗ tiếng việt tenGoTiengViet String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1146 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0007 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1147 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0008 Nhóm loài nhomLoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1148 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0009 Số lượng sản phẩm soLuongSanPham Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1149 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0010 Khối lượng sản phẩm khoiLuongSanPham Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1150 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0011 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1151 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0012 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1152 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0013 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1153 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1154 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0015 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1155 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0016 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1156 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0017 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1157 NNMT-LNKL-DLG-TV-019-0018 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-019 LNKL_DLG_ChiTietBangKeSanPhamGo
1158 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1159 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0002 Mã kho/bãi maKhoBai String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1160 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0003 Tên kho/bến/bãi tenKhoBai String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1161 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0004 Loại đối tượng loaiDoiTuong String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1162 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0005 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1163 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0006 Mã tỉnh maTinh Integer (2) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1164 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0007 Mã xã maXa Integer (6) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1165 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0008 Mã chủ sở hữu maChuSoHuu String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1166 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0009 Điện thoại dienThoai String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1167 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0010 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1168 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0011 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1169 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0012 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1170 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1171 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0014 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1172 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0015 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1173 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0016 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1174 NNMT-LNKL-DLG-TV-009-0017 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-009 LNKL_DLG_KhoBenBaiTapKetLS
1175 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1176 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0002 Mã kiểm tra maKiemTra String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1177 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0003 Mã lô hàng maLoHang String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1178 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0004 Loại biên bản loaiBienBan String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1179 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0005 Số biên bản soBienBan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1180 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0006 Thời gian kiểm tra thoiGianKiemTra DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1181 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0007 Cơ quan thực hiện coQuanThucHien String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1182 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0008 Đối tượng được kiểm tra doiTuongDuocKiemTra String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1183 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0009 Mã bảng kê maBangKe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1184 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0010 Nội dung noiDung String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1185 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0011 Kết quả ketQua Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1186 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0012 Hình thức xử lý hinhThucXuLy Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1187 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0013 Người chứng kiến nguoiChungKien String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1188 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0014 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1189 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0015 Tài liệu đính kèm taiLieuDinhKem String (256) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1190 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0016 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1191 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0017 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1192 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1193 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0019 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1194 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0020 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1195 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0021 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1196 NNMT-LNKL-DLG-TV-016-0022 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-016 LNKL_DLG_KiemTraGiamSatLoHang
1197 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1198 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0002 Mã phân loại DN maPhanLoai String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1199 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0003 Mã số doanh nghiệp maSoDoanhNghiep String (14) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1200 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0004 Tên doanh nghiệp tenDoanhNghiep String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1201 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0005 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1202 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0006 Mã cơ sở chế biến maCoSoCheBien String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1203 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0007 Nhóm Doanh nghiệp (VNTLAS) nhomDoanhNghiep String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1204 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0008 Ngày đăng ký ngayDangKy DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1205 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0009 Hình thức đăng ký hinhThucDangKy String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1206 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0010 Cơ quan tiếp nhận coQuanTiepNhan String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1207 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0011 Trạng thái hồ sơ trangThaiHoSo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1208 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0012 Ngày công bố ngayCongBo DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1209 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0013 Ngày chuyển loại ngayChuyenLoai DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1210 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0014 Lý do chuyển loại/từ chối lyDoChuyenLoai String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1211 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0015 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1212 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0016 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1213 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0017 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1214 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1215 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0019 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1216 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0020 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1217 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0021 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1218 NNMT-LNKL-DLG-TV-014-0022 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-014 LNKL_DLG_PhanLoaiDoanhNghiep
1219 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1220 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0002 Loại mẫu loaiMau String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1221 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0003 Loại khai thác loaiKhaiThac String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1222 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0004 Mã chủ thể maChuThe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1223 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0005 Tên chủ thể tenChuThe String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1224 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0006 Ngày đề nghị ngayDeNghi DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1225 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0007 Cơ quan phê duyệt coQuanPheDuyet String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1226 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0008 Số QĐ phê duyệt soQuyetDinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1227 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0009 Ngày phê duyệt ngayPheDuyet DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1228 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0010 Trạng thái phê duyệt trangThaiPheDuyet String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1229 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0011 Diện tích khai thác (ha) dienTichKhaiThac Real (12,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1230 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0012 Sản lượng dự kiến (m3) sanLuongDuKien Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1231 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0013 Mã tiểu khu maTieuKhu String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1232 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0014 Mã khoảnh maKhoanh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1233 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0015 Số hiệu lô maLoRung String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1234 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0016 Ghi chú ghiChu String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1235 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0017 Mã lô khai thác maLoKhaiThac String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1236 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0018 Mã rừng maRung String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1237 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0019 Đơn vị tính sản lượng donViTinh String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1238 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0020 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1239 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0021 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1240 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0022 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1241 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0023 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1242 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0024 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1243 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0025 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1244 NNMT-LNKL-DLG-TV-022-0026 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-022 LNKL_DLG_PhuongAnKhaiThacGo
1245 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1246 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0002 Mã dòng sổ maDongSo String (50) NOT NULL, UNIQUE Khóa nghiệp vụ Mã định danh NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1247 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0003 Mã chủ mẫu vật maChuMauVat String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1248 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0004 Hình thức sổ hinhThucSo String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1249 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0005 Ngày đánh dấu ngayDanhDau DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1250 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0006 Số sê-ri nhãn soSeriNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1251 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0007 Tên phổ thông tenPhoThong String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1252 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0008 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1253 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0009 Loại mẫu vật loaiMauVat String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1254 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0010 Chiều dài (cm) chieuDaiCm Real (12,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1255 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0011 Chiều rộng (cm) chieuRongCm Real (12,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1256 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0012 Chiều cao (cm) chieuCaoCm Real (12,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1257 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0013 Khối lượng khoiLuong Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1258 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0014 Số lượng soLuong Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1259 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0015 Đơn vị tính donViTinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1260 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0016 Nguồn gốc mẫu vật nguonGocMauVat String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1261 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0017 Đã gửi thông báo daGuiThongBao Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1262 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0018 Ngày gửi thông báo ngayGuiThongBao DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1263 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0019 Nguồn gốc, xuất xứ nguonGocXuatXu String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1264 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0020 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1265 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0021 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1266 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0022 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1267 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0023 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1268 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0024 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1269 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0025 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1270 NNMT-LNKL-DLG-TV-021-0026 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-021 LNKL_DLG_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1271 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0001 Mã dữ liệu gốc maDulieuGoc String (36) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1272 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0002 Mã chủ lâm sản maChuLamSan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1273 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0003 Hình thức sổ hinhThucSo String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1274 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0004 Ngày ghi sổ ngayGhiSo DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1275 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0005 Loại phát sinh loaiPhatSinh String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1276 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0006 Tên lâm sản tiếng việt tenLamSanTiengViet String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1277 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0007 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1278 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0008 Nhóm loài nhomLoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1279 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0009 Số hiệu/nhãn soHieuNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1280 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0010 Đơn vị tính donViTinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1281 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0011 Khối lượng khoiLuong Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1282 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0012 Mã bảng kê kèm theo maBangKeKemTheo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1283 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0013 Kỳ sổ kySo String (30) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1284 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0014 Ghi chú ghiChu String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1285 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0015 Nguồn thu thập nguonThuThap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1286 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0016 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1287 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0017 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1288 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0018 Ngày tạo gốc ngayTaoGoc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1289 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0019 Người tạo gốc nguoiTaoGoc String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1290 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0020 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1291 NNMT-LNKL-DLG-TV-020-0021 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLG-TV-020 LNKL_DLG_SoTheoDoiNhapXuatLS
1292 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1293 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0002 Tên danh mục tenDanhMuc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1294 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0003 Mô tả moTa String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1295 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0004 Hiệu lực hieuLuc String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1296 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1297 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1298 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1299 NNMT-LNKL-DM-TV-036-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-036 LNKL_DM_HinhThucXuLyDongVatTaiSanLS
1300 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1301 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0002 Tên danh mục tenDanhMuc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1302 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0003 Mô tả moTa String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1303 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0004 Hiệu lực hieuLuc String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1304 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1305 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1306 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1307 NNMT-LNKL-DM-TV-034-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-034 LNKL_DM_LoaiHoSoLamSanTheoNguonGoc
1308 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0001 Mã loài lâm sản maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1309 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0002 Tên loài lâm sản tenDanhMuc String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1310 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0003 Mô tả moTa String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1311 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0004 Hiệu lực hieuLuc String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1312 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1313 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1314 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1315 NNMT-LNKL-DM-TV-032-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-032 LNKL_DM_LoaiLamSan
1316 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1317 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0002 Tên danh mục tenDanhMuc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1318 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0003 Mô tả moTa String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1319 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0004 Hiệu lực hieuLuc String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1320 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1321 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1322 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1323 NNMT-LNKL-DM-TV-033-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-033 LNKL_DM_NhomDoanhNghiepVNTLAS
1324 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0001 Mã danh mục maDanhMuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1325 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0002 Tên danh mục tenDanhMuc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1326 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0003 Mô tả moTa String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1327 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0004 Hiệu lực hieuLuc String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1328 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0005 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1329 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0006 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1330 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0007 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1331 NNMT-LNKL-DM-TV-035-0008 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-035 LNKL_DM_NhomLoaiTrenBangKe
1332 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0001 Mã bảng kê lâm sản maBangKe String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1333 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0002 Số bảng kê soBangKe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1334 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0003 Ngày lập ngayLap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1335 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0004 Mã chủ lâm sản maChuLamSan String (50) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1336 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0005 Loại mẫu bảng kê loaiMau String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1337 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0006 Tờ số / tổng số tờ toSoTongSoTo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1338 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0007 Trạng thái xác nhận trangThaiXacNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1339 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0008 Cơ quan xác nhận coQuanXacNhan String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1340 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0009 Số vào sổ xác nhận soVaoSo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1341 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0010 Ngày xác nhận ngayXacNhan DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1342 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0011 Mục đích / tình huống lập mucDichLap String (50) NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1343 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0012 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1344 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0013 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1345 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0014 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1346 NNMT-LNKL-GD-TV-034-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-034 LNKL_GD_BangKeLamSan
1347 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0001 Mã chi tiết động vật, thực vật ngoài gỗ maChiTiet String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1348 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0002 Mã bảng kê lâm sản maBangKe String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1349 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0003 Tên tiếng Việt / thương mại tenTiengViet String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1350 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0004 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1351 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0005 Số lượng đực soLuongDuc Integer Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1352 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0006 Số lượng cái soLuongCai Integer Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1353 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0007 Số lượng không xác định soLuongKhongXacDinh Integer Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1354 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0008 Tổng số lượng tongSoLuong Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1355 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0009 Khối lượng khoiLuong Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1356 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0010 Thế hệ theHe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1357 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0011 Nguồn gốc nguonGoc String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1358 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0012 Ghi chú ghiChu String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1359 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0013 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1360 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0014 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1361 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0015 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1362 NNMT-LNKL-GD-TV-037-0016 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-037 LNKL_GD_ChiTietBangKeDongVatTV
1363 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0001 Mã chi tiết bảng kê gỗ maChiTiet String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1364 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0002 Mã bảng kê lâm sản maBangKe String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1365 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0003 Số hiệu / nhãn đánh dấu soHieuNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1366 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0004 Tên tiếng Việt / tên thương mại tenTiengViet String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1367 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0005 Tên tiếng Anh tenTiengAnh String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1368 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0006 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1369 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0007 Nhóm loài nhomLoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1370 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0008 Chiều dài chieuDai Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1371 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0009 Chiều rộng chieuRong Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1372 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0010 Đường kính hoặc chiều dày duongKinhHoacChieuDay Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1373 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0011 Số lượng soLuong Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1374 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0012 Khối lượng / trọng lượng khoiLuong Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1375 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0013 Khối lượng rỗng ruột khoiLuongRongRuot Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1376 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0014 Khối lượng mục khoiLuongMuc Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1377 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0015 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1378 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0016 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1379 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0017 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1380 NNMT-LNKL-GD-TV-035-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-035 LNKL_GD_ChiTietBangKeGo
1381 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0001 Mã chi tiết sản phẩm gỗ maChiTiet String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1382 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0002 Mã bảng kê lâm sản maBangKe String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1383 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0003 Tên sản phẩm gỗ tenSanPhamGo String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1384 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0004 Số hiệu / nhãn đánh dấu soHieuNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1385 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0005 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1386 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0006 Tên gỗ tiếng Việt / thương mại tenGoTiengViet String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1387 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0007 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1388 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0008 Nhóm loài nhomLoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1389 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0009 Số lượng sản phẩm soLuongSanPham Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1390 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0010 Khối lượng / trọng lượng sản phẩm khoiLuongSanPham Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1391 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1392 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1393 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1394 NNMT-LNKL-GD-TV-036-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-036 LNKL_GD_ChiTietBangKeSanPhamGo
1395 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0001 Mã kiểm tra, giám sát lô hàng lâm sản maKiemTraGiamSat String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1396 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0002 Mã lô hàng maLoHang String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1397 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0003 Cơ quan thực hiện coQuanThucHien String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1398 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0004 Thời gian kiểm tra, giám sát thoiGianKiemTra DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1399 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0005 Nội dung noiDung String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1400 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0006 Kết quả ketQua Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1401 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0007 Hình thức xử lý hinhThucXuLy Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1402 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0008 Tài liệu đính kèm taiLieuDinhKem String (256) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1403 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0009 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1404 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0010 Loại biên bản kiểm tra loaiBienBan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1405 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0011 Người chứng kiến nguoiChungKien String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1406 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0012 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1407 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0013 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1408 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0014 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1409 NNMT-LNKL-GD-TV-033-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-033 LNKL_GD_KiemTraGiamSatLoHangLamSan
1410 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0001 Mã lô lâm sản maLoHangLamSan String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1411 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0002 Mã loài lâm sản maLoaiLamSan String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_LoaiLamSan.maDanhMuc Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1412 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0003 Mã rừng maRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1413 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0004 Số lượng soLuong Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1414 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0005 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1415 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0006 Nguồn gốc nguonGoc Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1416 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0007 Thời gian nhập thoiGianNhap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1417 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0008 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1418 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0009 Mã bảng kê lâm sản maBangKe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1419 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0010 Số hiệu gỗ / nhãn đánh dấu soHieuGo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1420 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0011 Khối lượng rỗng ruột khoiLuongRongRuot Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1421 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0012 Khối lượng mục khoiLuongMuc Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1422 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0013 Nhóm loài trên bảng kê nhomLoai String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1423 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0014 Mã phản hồi nhanh (QR) maQR String (500) Mã định danh NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1424 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0015 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1425 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0016 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1426 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0017 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1427 NNMT-LNKL-GD-TV-031-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-031 LNKL_GD_LoHangLamSan
1428 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0001 Mã lô khai thác maLoKhaiThac String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1429 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0002 Mã phương án khai thác maPhuongAn String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1430 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0003 Mã rừng maRung String (50) FK FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1431 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0004 Diện tích (ha) dienTich Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1432 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0005 Tọa độ / ranh giới toaDoRanhGioi String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1433 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0006 Sản lượng dự kiến sanLuongDuKien Real (18,4) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1434 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0007 Đơn vị tính sản lượng donViTinh String (250) NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1435 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0008 Ghi chú ghiChu String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1436 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1437 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0010 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1438 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0011 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1439 NNMT-LNKL-GD-TV-043-0012 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-043 LNKL_GD_LoKhaiThac
1440 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0001 Mã phân loại doanh nghiệp maPhanLoaiDoanhNghiep String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1441 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0002 Mã cơ sở/nhà máy maCoSo String (50) FK FK → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1442 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0003 Nhóm doanh nghiệp (VNTLAS) nhomDoanhNghiep String (256) NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1443 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0004 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1444 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0005 Ngày đăng ký phân loại ngayDangKy DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1445 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0006 Hình thức đăng ký hinhThucDangKy String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1446 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0007 Cơ quan tiếp nhận coQuanTiepNhan String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1447 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0008 Trạng thái hồ sơ phân loại trangThaiHoSo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1448 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0009 Ngày công bố kết quả ngayCongBo DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1449 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0010 Ngày chuyển loại ngayChuyenLoai DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1450 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0011 Lý do chuyển loại / từ chối lyDoChuyenLoai String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1451 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0012 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1452 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0013 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1453 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0014 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1454 NNMT-LNKL-GD-TV-029-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-029 LNKL_GD_PhanLoaiDoanhNghiep
1455 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0001 Mã phương án khai thác maPhuongAn String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1456 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0002 Loại mẫu phương án loaiMau String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1457 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0003 Mã chủ rừng / chủ lâm sản maChuThe String (50) FK FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1458 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0004 Ngày đề nghị ngayDeNghi DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1459 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0005 Cơ quan phê duyệt coQuanPheDuyet String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1460 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0006 Số quyết định phê duyệt soQuyetDinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1461 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0007 Ngày phê duyệt ngayPheDuyet DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1462 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0008 Trạng thái trangThai String (50) Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1463 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0009 Mã lô khai thác maLoKhaiThac String (50) FK FK → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1464 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0010 Ghi chú ghiChu String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1465 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1466 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1467 NNMT-LNKL-GD-TV-042-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-042 LNKL_GD_PhuongAnKhaiThacGo
1468 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0001 Mã dòng sổ đánh dấu maDongSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1469 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0002 Mã chủ mẫu vật maChuMauVat String (50) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1470 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0003 Hình thức sổ hinhThucSo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1471 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0004 Ngày đánh dấu ngayDanhDau DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1472 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0005 Tên mẫu vật tenMauVat String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1473 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0006 Đơn vị tính donViTinh String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1474 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0007 Nguồn gốc, xuất xứ nguonGocXuatXu String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1475 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0008 Số sê-ri nhãn soSeriNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1476 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0009 Đã gửi thông báo daGuiThongBao Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1477 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0010 Ngày gửi thông báo ngayGuiThongBao DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1478 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1479 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1480 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1481 NNMT-LNKL-GD-TV-041-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-041 LNKL_GD_SoTheoDoiDanhDauMauVat
1482 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0001 Mã dòng sổ nhập xuất maDongSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1483 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0002 Mã chủ lâm sản maChuLamSan String (50) FK FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1484 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0003 Hình thức sổ hinhThucSo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1485 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0004 Ngày tháng năm ngayGhiSo DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1486 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0005 Loại phát sinh loaiPhatSinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1487 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0006 Tên lâm sản tiếng Việt tenLamSanTiengViet String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1488 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0007 Tên khoa học tenKhoaHoc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1489 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0008 Số hiệu, nhãn đánh dấu soHieuNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1490 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0009 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1491 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0010 Khối lượng khoiLuong Real (18,4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1492 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0011 Mã bảng kê kèm theo maBangKe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1493 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0012 Ghi chú ghiChu String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1494 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0013 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1495 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0014 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1496 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0015 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1497 NNMT-LNKL-GD-TV-039-0016 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-039 LNKL_GD_SoTheoDoiNhapXuatLamSan
1498 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0001 Mã dòng sổ xác nhận maDongSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1499 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0002 Cơ quan Kiểm lâm sở tại coQuanKiemLamSoTai String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1500 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0003 Ngày xác nhận ngayXacNhan DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1501 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0004 Số vào sổ soVaoSo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1502 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0005 Mã bảng kê lâm sản maBangKe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1503 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0006 Chủ lâm sản tenChuLamSan String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1504 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0007 Tổng số lượng / khối lượng tongSoLuongKhoiLuong String (500) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1505 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0008 Người ký xác nhận nguoiKyXacNhan String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1506 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0009 Ghi chú ghiChu String (1000) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1507 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0010 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1508 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0011 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1509 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0012 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1510 NNMT-LNKL-GD-TV-040-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-040 LNKL_GD_SoTheoDoiXacNhanBangKe
1511 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0001 Mã biên bản maBienBan String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1512 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0002 Mã cơ sở/nhà máy maCoSo String (50) FK FK → LNKL_DLC_CoSoCheBienLamSan.maCoSo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1513 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0003 Thời gian thanh tra, kiểm tra thoiGianKiemTra DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1514 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0004 Cơ quan thực hiện coQuanThucHien String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1515 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0005 Loại thanh tra, kiểm tra loaiThanhTra Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1516 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0006 Nội dung noiDung String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1517 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0007 Hình thức xử lý hinhThucXuLy Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1518 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0008 Mức phạt mucPhat Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1519 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0009 Kết quả ketQua String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1520 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0010 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1521 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1522 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1523 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1524 NNMT-LNKL-GD-TV-030-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-030 LNKL_GD_ThanhTraKiemTraCoSoCheBien
1525 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0001 Mã vận chuyển maVanChuyen String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1526 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0002 Mã lô hàng maLoHang String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_GD_LoHangLamSan.maLoHangLamSan Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1527 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0003 Số hiệu vận chuyển soHieu String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1528 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0004 Loại phương tiện loaiPhuongTien Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1529 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0005 Số phương tiện soPhuongTien String (256) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1530 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0006 Thời gian xuất phát thoiGianXuatPhat DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1531 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0007 Thời gian kết thúc thoiGianKetThuc DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1532 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0008 Tài liệu đính kèm taiLieuDinhKem String (256) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1533 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0009 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1534 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0010 Mã bảng kê lâm sản maBangKe String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1535 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0011 Điểm đi diemDi String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1536 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0012 Điểm đến diemDen String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1537 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0013 Có thay đổi chủ sở hữu coThayDoiChuSoHuu Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1538 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0014 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1539 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0015 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1540 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0016 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1541 NNMT-LNKL-GD-TV-032-0017 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-032 LNKL_GD_VanChuyenLamSan
1542 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0001 Mã hồ sơ xác nhận maHoSoXacNhan String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1543 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0002 Mã bảng kê lâm sản maBangKe String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1544 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0003 Ngày đề nghị ngayDeNghi DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1545 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0004 Cơ quan Kiểm lâm sở tại coQuanKiemLamSoTai String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1546 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0005 Thành phần hồ sơ thanhPhanHoSo String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1547 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0006 Có xác minh nguồn gốc coXacMinh Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1548 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0007 Kết quả xác minh ketQuaXacMinh String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1549 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0008 Kết quả xác nhận ketQuaXacNhan String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1550 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0009 Lý do không xác nhận lyDoKhongXacNhan String (1000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1551 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0010 Ngày trả kết quả ngayTraKetQua DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1552 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0011 Hình thức nộp hồ sơ hinhThucNop String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1553 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0012 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1554 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0013 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1555 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0014 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan
1556 NNMT-LNKL-GD-TV-038-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-038 LNKL_GD_XacNhanBangKeLamSan

Nhóm G07 – Xử lý vi phạm trong lĩnh vực lâm nghiệp

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
1557 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0001 Mã cá nhân bị xử phạt maCaNhanBiXuPhat String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1558 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0002 Họ và tên hoVaTen String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1559 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0003 Giới tính gioiTinh String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1560 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0004 Ngày sinh ngaySinh DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1561 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0005 Mã quốc tịch maQuocTich String (10) FK FK → NNMT_DM_QuocGia (ISO 3166) Khoá ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1562 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0006 Nghề nghiệp ngheNghiep String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1563 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0007 Nơi ở hiện nay noiOHienNay String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1564 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0008 Mã định danh cá nhân maDinhDanhCaNhan String (50) FK, NOT NULL FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khoá ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1565 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0009 Ngày cấp giấy tờ ngayCap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1566 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0010 Nơi cấp giấy tờ noiCap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1567 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1568 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1569 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1570 NNMT-LNKL-DLC-TV-023-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-023 LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat
1571 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0001 Mã chương maChuong String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1572 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0002 Tên chương tenChuong String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1573 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1574 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1575 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1576 NNMT-LNKL-DLC-TV-025-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-025 LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC
1577 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0001 Mã tang vật danh mục maTangVatDM String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1578 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0002 Tên tang vật tenTangVat String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1579 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1580 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1581 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1582 NNMT-LNKL-DLC-TV-022-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-022 LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat
1583 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0001 Mã điều maDieu String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1584 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0002 Tên điều tenDieu String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1585 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0003 Nội dung điều noiDungDieu String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1586 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0004 Mã chương maChuong String (50) FK FK → LNKL_DLC_ChuongQuyDinhXuPhatVPHC.maChuong Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1587 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0005 Mô tả moTa String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1588 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0006 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1589 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0007 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1590 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0008 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1591 NNMT-LNKL-DLC-TV-026-0009 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-026 LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC
1592 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0001 Mã đơn vị thẩm quyền maDonViThamQuyen String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1593 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0002 Tên đơn vị thẩm quyền tenDonViThamQuyen String (50) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1594 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0003 Số tiền tối đa được phép phạt soTienToiDaPhat Integer (18) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1595 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0004 Giá trị tối đa tang vật, phương tiện giaTriToiDaTangVatPhuongTien Integer (18) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1596 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0005 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1597 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0006 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1598 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0007 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1599 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0008 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1600 NNMT-LNKL-DLC-TV-029-0009 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-029 LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat
1601 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0001 Mã khoản maKhoan String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1602 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0002 Nội dung khoản noiDungKhoan String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1603 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0003 Mã điểm maDiem Integer (18) Mã định danh NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1604 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0004 Nội dung điểm noiDungDiem String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1605 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0005 Mã điều maDieu String (50) FK FK → LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC.maDieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1606 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0006 Mã hình thức xử phạt maHinhThucXuPhat String (50) FK FK → LNKL_DM_HinhThucXuPhat.maHinhThucXuPhat Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1607 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0007 Mã tang vật maTangVatDM String (50) FK FK → LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat.maTangVatDM Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1608 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0008 Mã phương tiện maPhuongTien String (50) FK FK → LNKL_DLC_PhuongTienViPham.maPhuongTien Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1609 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0009 Mô tả moTa String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1610 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0010 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1611 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0011 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1612 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0012 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1613 NNMT-LNKL-DLC-TV-027-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-027 LNKL_DLC_KhoanDiemQuyDinhXuPhatVPHC
1614 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0001 Mã phương tiện maPhuongTien String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1615 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0002 Tên phương tiện tenPhuongTien String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1616 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1617 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1618 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1619 NNMT-LNKL-DLC-TV-020-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-020 LNKL_DLC_PhuongTienViPham
1620 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0001 Mã sản phẩm lâm sản maSPLS String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1621 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0002 Tên sản phẩm lâm sản tenSPLS String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1622 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1623 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1624 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1625 NNMT-LNKL-DLC-TV-021-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-021 LNKL_DLC_SPLSDanhMucXuPhat
1626 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0001 Mã tổ chức bị xử phạt maToChucBiXuPhat String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1627 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0002 Tên tổ chức tenToChuc String (255) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1628 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0003 Địa chỉ tổ chức diaChiToChuc String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1629 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0004 Mã định danh tổ chức maDinhDanhToChuc String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1630 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0005 Số GCN đăng ký đầu tư, kinh doanh soGCN String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1631 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0006 Ngày cấp ngayCap DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1632 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0007 Nơi cấp noiCap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1633 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0008 Họ và tên người đại diện pháp luật nguoiDaiDien String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1634 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0009 Giới tính người đại diện gioiTinh String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1635 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0010 Chức vụ người đại diện chucVu String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1636 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1637 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1638 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1639 NNMT-LNKL-DLC-TV-024-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-024 LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat
1640 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0001 Mã biện pháp khắc phục hậu quả maBienPhapKhacPhuc String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1641 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0002 Tên biện pháp khắc phục hậu quả tenBienPhapKhacPhuc String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1642 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1643 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1644 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1645 NNMT-LNKL-DM-TV-040-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-040 LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua
1646 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0001 Mã hình thức vi phạm maHinhThucViPham String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1647 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0002 Tên hình thức vi phạm tenHinhThucViPham String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1648 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1649 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1650 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1651 NNMT-LNKL-DM-TV-038-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-038 LNKL_DM_HinhThucViPham
1652 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0001 Mã hình thức xử phạt maHinhThucXuPhat String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1653 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0002 Tên hình thức xử phạt tenHinhThucXuPhat String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1654 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1655 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1656 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1657 NNMT-LNKL-DM-TV-039-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-039 LNKL_DM_HinhThucXuPhat
1658 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0001 Mã kiểu đối tượng xử phạt maKieuDoiTuong String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1659 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0002 Tên kiểu đối tượng xử phạt tenKieuDoiTuong String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1660 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1661 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1662 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1663 NNMT-LNKL-DM-TV-041-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-041 LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat
1664 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0001 Mã tình trạng thi hành maTinhTrangThiHanh String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1665 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0002 Tên tình trạng thi hành tinhTrangThiHanh String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1666 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1667 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1668 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1669 NNMT-LNKL-DM-TV-044-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-044 LNKL_DM_TTTHQDXP
1670 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0001 Mã quyết định maQuyetDinh String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1671 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0002 Mã tang vật maTangVat String (50) FK FK → LNKL_DLC_DanhMucTangVatXuPhat.maTangVatDM Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1672 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0003 Hình thức xử lý hinhThucXuLy String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1673 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0004 Bản chụp quyết định xử lý vụ việc. banChupQuyetDinhXuLyVuViec String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1674 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0005 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1675 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0006 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1676 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0007 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1677 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0008 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1678 NNMT-LNKL-GD-TV-048-0009 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-048 LNKL_GD_QDXLVVPQDBVTVRDVR
1679 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0001 Mã quyết định xử phạt maQuyetDinhXuPhat String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1680 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0002 Số quyết định xử phạt soQuyetDinhXuPhat String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1681 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0003 Mã hình thức vi phạm maHinhThucViPham String (50) FK FK → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1682 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0004 Mã hình thức xử phạt maHinhThucXuPhat String (50) FK FK → LNKL_DM_HinhThucXuPhat.maHinhThucXuPhat Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1683 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0005 Mã biện pháp khắc phục hậu quả maBienPhapKhacPhuc String (50) FK FK → LNKL_DM_BienPhapKhacPhucHauQua.maBienPhapKhacPhuc Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1684 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0006 Mã kiểu đối tượng vi phạm maKieuDoiTuong String (50) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1685 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0007 Mã đối tượng bị xử phạt maDoiTuongBiXuPhat Integer (18) Mã định danh NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1686 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0008 Ngày có hiệu lực thi hành ngayHieuLuc DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1687 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0009 Họ và tên người ký quyết định nguoiKyQuyetDinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1688 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0010 Mã đơn vị có thẩm quyền lập biên bản maDonViThamQuyen String (50) FK FK → LNKL_DLC_DonViCoThamQuyenXuPhat.maDonViThamQuyen Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1689 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0011 Mã trạng thái quyết định xử phạt maTrangThaiQuyetDinh String (50) FK FK → danh mục trạng thái quyết định xử phạt Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1690 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0012 Mã tình trạng thực hiện quyết định maTinhTrangThiHanh String (50) FK FK → LNKL_DM_TTTHQDXP.maTinhTrangThiHanh Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1691 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0013 Đã chấp hành xong quyết định daChapHanhXong Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1692 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0014 Ngày hoàn thành chấp hành ngayHoanThanhChapHanh DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1693 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0015 Ghi chú trạng thái chấp hành ghiChuTrangThaiChapHanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1694 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0016 File quyết định xử phạt (PDF) fileQuyetDinhXuPhat String (255) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1695 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0017 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1696 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0018 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1697 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0019 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1698 NNMT-LNKL-GD-TV-049-0020 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-049 LNKL_GD_QuyetDinhXuPhatVPHCLN
1699 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0001 Mã tang vật maTangVat String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1700 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0002 Mã vụ việc maVuViec String (50) FK FK → LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR.maVuViec Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1701 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0003 Mã loài động thực vật maLoai String (50) FK, NOT NULL FK → danh mục loài động vật, thực vật dùng chung Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1702 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0004 Mô tả tang vật moTaTangVat String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1703 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0005 Số lượng soLuong Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1704 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0006 Đơn vị tính donViTinh Real (18,2) NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1705 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0007 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1706 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0008 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1707 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0009 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1708 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0010 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1709 NNMT-LNKL-GD-TV-047-0011 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-047 LNKL_GD_TangVatVVVPQDBVTVRDVR
1710 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0001 Mã vụ việc maVuViec String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1711 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0002 Ngày phát hiện ngayPhatHien DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1712 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0003 Địa điểm vi phạm(Dữ liệu không gian) geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1713 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0004 Tình trạng xử lý tinhTrangXuLy Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1714 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0005 Ghi chú ghiChu String (255) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1715 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0006 Mã kiểu đối tượng vi phạm maKieuDoiTuong String (50) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1716 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0007 Mã đối tượng bị xử phạt maDoiTuongBiXuPhat String (50) FK FK → LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat hoặc LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1717 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0008 Mã hình thức vi phạm maHinhThucViPham String (50) FK FK → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1718 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0009 Mã điều khoản áp dụng maDieuKhoanApDung String (50) FK FK → LNKL_DLC_DieuQuyDinhXuPhatVPHC.maDieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1719 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0010 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1720 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0011 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1721 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0012 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1722 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1723 NNMT-LNKL-GD-TV-046-0014 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-046 LNKL_GD_VVVPQDBVTVRDVR
1724 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0001 Mã vi phạm maViPham String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1725 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0002 Mã rừng maRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1726 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0003 Mã chủ rừng maChuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1727 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0004 Hành vi vi phạm hanhVi String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1728 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0005 Ngày lập biên bản ngayLapBB DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1729 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0006 Vi phạm theo điều khoản luật dieuKhoanPhapLuat String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1730 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0007 Số lượng tang vật thu giữ tangVat Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1731 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0008 Phương tiện thu giữ phuongTien String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1732 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0009 Mã kiểu đối tượng vi phạm maKieuDoiTuong String (50) FK FK → LNKL_DM_PhanLoaiDoiTuongXuPhat.maKieuDoiTuong Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1733 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0010 Mã đối tượng bị xử phạt maDoiTuongBiXuPhat String (50) FK FK → LNKL_DLC_CaNhanBiXuPhat hoặc LNKL_DLC_ToChucBiXuPhat Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1734 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0011 Mã hình thức vi phạm maHinhThucViPham String (50) FK FK → LNKL_DM_HinhThucViPham.maHinhThucViPham Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1735 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0012 Cơ quan phát hiện/lập biên bản coQuanLapBienBan String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1736 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0013 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1737 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0014 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1738 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0015 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1739 NNMT-LNKL-GD-TV-004-0016 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-004 LNKL_GD_ViPhamLN
1740 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0001 Mã xử lý vi phạm maXuLy String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1741 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0002 Mã vi phạm maViPham String (50) FK FK → LNKL_GD_ViPhamLN.maViPham Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1742 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0003 Quyết định xử lý soQuyetDinh String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1743 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0004 Ngày quyết định ngayQuyetDinh DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1744 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0005 Cơ quan ra quyết định maDinhDanhToChuc String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1745 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0006 Hình thức xử lý hinhThucXL String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1746 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0007 Biện pháp xử lý bienPhapXL String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1747 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0008 Trạng thái thi hành trangThaiThiHanh Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1748 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0009 Số tiền phạt soTienPhat Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1749 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0010 Đã chấp hành xong quyết định daChapHanhXong Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1750 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0011 Ngày hoàn thành chấp hành ngayHoanThanhChapHanh DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1751 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0012 Ghi chú trạng thái chấp hành ghiChuTrangThaiChapHanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1752 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0013 File quyết định xử phạt (PDF) fileQuyetDinhXuPhat String (255) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1753 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0014 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1754 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0015 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1755 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0016 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham
1756 NNMT-LNKL-GD-TV-009-0017 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-009 LNKL_GD_XuLyViPham

Nhóm G08 – Dịch vụ môi trường rừng

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
1757 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0001 Mã dịch vụ maDichVu String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1758 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0002 Tên dịch vụ tenDichVu String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1759 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0003 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1760 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0004 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1761 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0005 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1762 NNMT-LNKL-DM-TV-037-0006 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-037 LNKL_DM_MaDichVuDVMTR
1763 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0001 Mã cơ sở sử dụng dịch vụ maCoSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1764 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0002 Tên cơ sở sử dụng dịch vụ tenCoSo String (150) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1765 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0003 Mã tỉnh maTinh String (20) FK, NOT NULL FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khoá ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1766 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0004 Năm bắt đầu namBatDau Integer (4) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1767 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0005 Mã Chủ đầu tư maDinhDanhToChuc String (50) NOT NULL Mã định danh NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1768 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0006 Diện tích rừng của lưu vực dienTichRungLuuVuc Real (10,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1769 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0007 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1770 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0008 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1771 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0009 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1772 NNMT-LNKL-GD-TV-044-0010 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-044 LNKL_GD_BenSuDungDVMTR
1773 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0001 Mã cơ sở sử dụng dịch vụ maCoSo String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1774 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0002 Ngày nộp tiền ngayNop DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1775 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0003 Nội dung nộp tiền noiDungNopTien String (150) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1776 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0004 Sản lượng thực tế sanLuongTT Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1777 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0005 Doanh thu thực tế doanhThuTT Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1778 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0006 Mức chi trả dinhMucTra Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1779 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0007 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1780 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0008 Tiền phải nộp theo kế hoạch tienPhaiNopKH Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1781 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0009 Tiền phải nộp thực tế tienPhaiNopThucTe Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1782 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0010 Tiền đã nộp tienDaNop Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1783 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0011 Tiền chưa nộp soTienNo Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1784 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0012 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1785 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0013 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1786 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0014 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1787 NNMT-LNKL-GD-TV-045-0015 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-045 LNKL_GD_NopTienSuDungDVMTR
1788 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0001 Mã tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1789 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0002 Mã chủ rừng maChuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1790 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0003 Năm thanh toán namThanhToan Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1791 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0004 Diện tích chi trả dienTichChiTra Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1792 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0005 Số tiền chi trả soTien Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1793 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0006 Trạng thái thanh toán trangThaiTT Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1794 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0007 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1795 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0008 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1796 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0009 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1797 NNMT-LNKL-TH-TV-007-0010 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-007 LNKL_TH_CTCBCUDVMTR
1798 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0001 Mã tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1799 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0002 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khoá ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1800 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0003 Chủ rừng tenChuRung String (100) FK FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1801 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0004 Diện tích chi trả dienTichChiTra Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1802 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0005 Mã dịch vụ MTR maDVMTR String (50) FK FK → LNKL_DM_MaDichVuDVMTR Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1803 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0006 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1804 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0007 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1805 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0008 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR
1806 NNMT-LNKL-TH-TV-006-0009 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-006 LNKL_TH_XDDTRDCTDVMTR

Nhóm G09 – Thống kê lâm nghiệp

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
1807 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0001 Mã chỉ tiêu maChiTieu String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1808 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0002 Tên chỉ tiêu tenChiTieu String (50) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1809 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0003 Nhóm chỉ tiêu nhomCT String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1810 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0004 Kiểu dữ liệu kieuDuLieu String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1811 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0005 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1812 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0006 Giá trị giaTri Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1813 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0007 Kỳ công bố kyCongBo String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1814 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0008 Căn cứ pháp lý canCuPhapLy String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1815 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0009 Mô tả phương pháp tính phuongPhapTinh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1816 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0010 Nguồn số liệu nguonSoLieu String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1817 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0011 Cơ quan tổng hợp số liệu coQuanTongHop String (150) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1818 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0012 Hiệu lực từ ngày hieuLucTu DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1819 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0013 Hiệu lực đến ngày hieuLucDen DateTime Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1820 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0014 Đang áp dụng dangApDung Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1821 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0015 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1822 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0016 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1823 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0017 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1824 NNMT-LNKL-DM-TV-011-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DM-TV-011 LNKL_DM_ChiTieuThongKe
1825 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0001 Mã dự án maDuAn String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1826 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0002 Tên dự án tenDuAn String (250) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1827 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0003 Loại dự án loaiDuAn String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1828 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0004 Thời gian bắt đầu thoiGianBD DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1829 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0005 Thời gian kết thúc thoiGianKT DateTime Thời gian NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1830 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0006 Diện tích bảo vệ dienTichBaoVe Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1831 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0007 Nguồn kinh phí nguonKinhPhi String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1832 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0008 Đơn vị chủ trì maDinhDanhToChuc String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1833 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1834 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0010 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1835 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0011 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1836 NNMT-LNKL-GD-TV-002-0012 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-002 LNKL_GD_DuAnLN
1837 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0001 Mã tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1838 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0002 Mã chủ rừng maChuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1839 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0003 Mã loại chủ rừng maLoaiChuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_LoaiChuRung.maLoaiChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1840 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0004 Diện tích quản lý dienTichQuanLy Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1841 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0005 Diện tích sở hũy dienTichSoHuy Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1842 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0006 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1843 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0007 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1844 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0008 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1845 NNMT-LNKL-TH-TV-009-0009 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-009 LNKL_TH_ChuRung
1846 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0001 Kỳ dữ liệu kyDuLieu String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1847 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0002 Mã rừng maRung String (50) NOT NULL, UNIQUE Mã định danh NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1848 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0003 Mã tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1849 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0004 Mã lô rừng maLoRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_LoRung.maDinhDanhLo Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1850 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0005 Mã khoảnh rừng maKhoanhRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_Khoanh.maKhoanh Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1851 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0006 Mã tiểu khu maTieuKhu String (50) FK FK → LNKL_DLC_TieuKhu.maTieuKhu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1852 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0007 Loại rừng maLoaiRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiDatLoaiRung.maLoaiDatLoaiRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1853 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0008 Trạng thái rừng trangThaiRung String (50) FK FK → LNKL_DM_TrangThaiRung.maTrangThaiRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1854 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0009 Mã chủ rừng maChuRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DLC_ChuRung.maChuRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1855 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0010 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1856 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0011 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1857 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0012 Diện tích dienTich Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1858 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0013 Độ tuổi bình quân rừng trên năm tuoiRung Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1859 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0014 Nguồn gốc rừng nguonGoc String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1860 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0015 Trữ lượng gỗ tính theo mét khối truLuongGo Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1861 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0016 Mật độ tán tre phủ maDoTanChe Real (18,2) Mã định danh NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1862 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0017 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1863 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0018 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1864 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0019 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1865 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0020 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1866 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0021 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1867 NNMT-LNKL-TH-TV-008-0022 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-008 LNKL_TH_HienTrangRung
1868 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0001 Mã khai thác maKhaiThac String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1869 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0002 Mã rừng maRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1870 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0003 Mã giấy phép maGiayPhep String (50) Mã định danh NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1871 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0004 Mã tổ chức, doanh nghiệp khai thác maDinhDanhToChuc String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1872 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0005 Địa điểm khai thác diaDiemKhaiThac String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1873 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0006 Khối lượng khai thác khoiLuong Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1874 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0007 Mã loại cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1875 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0008 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1876 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1877 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0010 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1878 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0011 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1879 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0012 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1880 NNMT-LNKL-TH-TV-011-0013 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-011 LNKL_TH_KhaiThacRung
1881 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0001 Mã thống kê maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1882 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0002 Mã rừng maRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1883 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0003 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1884 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0004 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1885 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0005 Tên tổ chức maDinhDanhToChuc String (50) FK FK → CSDLQG đăng ký doanh nghiệp Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1886 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0006 Năm thống kê namThongKe Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1887 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0007 Mã chỉ tiêu maChiTieu String (50) FK FK → LNKL_DM_ChiTieuThongKe.maChiTieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1888 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0008 Giá trị thống kê giaTriThongKe String (250) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1889 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0009 Đơn vị tính donViTinh String (250) NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1890 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0010 Nguồn gốc dữ liệu nguonDuLieu String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1891 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1892 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1893 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1894 NNMT-LNKL-TH-TV-014-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-014 LNKL_TH_ThongKeLN
1895 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0001 Mã thống kê tổng hợp maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1896 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0002 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1897 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0003 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1898 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0004 Mã rừng maRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1899 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0005 Mã chỉ tiêu maChiTieu String (50) FK FK → LNKL_DM_ChiTieuThongKe.maChiTieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1900 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0006 Tổng diện tích rừng tongDienTichRung Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1901 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0007 Tổng diện tích rừng đặc dụng dacDung Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1902 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0008 Tổng diện tích rừng phòng hộ phongHo Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1903 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0009 Tổng diện tích rừng sản xuất sanXuat Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1904 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0010 Sản lượng khai thác sanLuongKhaiThac Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1905 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0011 Diện tích trồng mới dienTichTrongMoi Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1906 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0012 Số vụ vi phạm soVuViPham Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1907 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0013 Số vụ khởi tố soVuKhoiTo Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1908 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0014 Tổng số tiền phạt tongSotienPhat Real (18,2) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1909 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0015 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1910 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0016 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1911 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0017 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1912 NNMT-LNKL-TH-TV-015-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-015 LNKL_TH_ThongKeTongHop
1913 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0001 Mã trồng rừng maTrongRung String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1914 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0002 Mã rừng maRung String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_TH_HienTrangRung.maRung Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1915 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0003 Mã loại cây maLoaiCay String (50) FK, NOT NULL FK → LNKL_DM_PhanLoaiRungLoaiCay.maLoaiRungLoaiCay Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1916 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0004 Năm trồng rừng namTrongRung Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1917 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0005 Diện tích trồng dienTichTrong Real (18,2) NOT NULL Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1918 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0006 Số lượng cây trồng soLuongCay Integer Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1919 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0007 Nguồn vốn nguonVon String (250) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1920 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0008 Hiệu quả sinh trưởng hieuQuaST String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1921 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0009 Vị trí không gian geo Geometry Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1922 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0010 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1923 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0011 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1924 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0012 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1925 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0013 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung
1926 NNMT-LNKL-TH-TV-010-0014 Mã hệ tọa độ maHeToaDo String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-010 LNKL_TH_TrongRung

Nhóm G10 – Quản lý điều hành và chia sẻ

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
1927 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0001 Mã lực lượng/đội/chốt maLucLuongDoiChot String (500) / Binary PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1928 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0002 Mã đơn vị hoặc chủ rừng quản lý maDonViHoacChuRungQuanLy String (500) / Binary NOT NULL Mã định danh NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1929 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0003 Địa bàn phụ trách diaBanPhuTrach String (500) / Geometry / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1930 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0004 Số lượng thành viên soLuongThanhVien String (500) / Binary Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1931 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0005 Trang thiết bị trangThietBi String (500) / Geometry / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1932 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0006 Nhiệm vụ được giao nhiemVuDuocGiao String (500) / Geometry / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1933 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0007 Tình trạng hoạt động tinhTrangHoatDong String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1934 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0008 Tài liệu đính kèm taiLieuDinhKem String (500) / Binary Tệp đính kèm NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1935 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0009 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1936 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0010 Cơ quan chủ quản coQuanChuQuan String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1937 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0011 Địa chỉ diaChi String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1938 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0012 Họ và tên người đứng đầu đơn vị hoTenNguoiDungDau String (150) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1939 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0013 Số điện thoại người đứng đầu đơn vị sdtNguoiDungDau String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1940 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0014 Họ và tên cấp phó người đứng đầu đơn vị hoTenCapPho String (150) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1941 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0015 Số điện thoại cấp phó người đứng đầu đơn vị sdtCapPho String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1942 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0016 Phiên bản phienBan String (255) Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1943 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0017 Trạng thái trangThai String (500) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1944 NNMT-LNKL-DLC-TV-018-0018 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-018 LNKL_DLC_LLCTBVR
1945 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0001 Mã kiểm lâm viên maKiemLamVien String (500) / Binary PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1946 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0002 Mã định danh cá nhân maDinhDanhCaNhan String (50) FK, NOT NULL FK → CSDLQG dân cư (Định danh cá nhân (VNeID)) Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1947 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0003 Họ tên hoTen String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1948 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0004 Đơn vị công tác donViCongTac String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1949 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0005 Chức vụ/chức danh chucVuChucDanh String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1950 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0006 Ngạch/cấp bậc ngachCapBac String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1951 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0007 Địa bàn phụ trách diaBanPhuTrach String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1952 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0008 Tình trạng công tác tinhTrangCongTac String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1953 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0009 Thông tin ghi chú khác thongTinGhiChuKhac String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1954 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0010 Độ tuổi doTuoi Integer (3) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1955 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0011 Giới tính gioiTinh String (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1956 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0012 Trình độ đào tạo, chuyên môn trinhDoDaoTao String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1957 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0013 Số lượng Kiểm lâm được phân công làm việc tại từng đơn vị/địa bàn soKLPhanCongDonVi Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1958 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0014 Tên các xã/phường/địa bàn được phân công phụ trách tenXaPhuongDiaBan String (2000) Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1959 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0015 Số lượng Kiểm lâm tương ứng với từng địa bàn được phân công phụ trách soKLTheoDiaBan Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1960 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0016 Diện tích rừng được phân công theo dõi, quản lý dienTichRungPhanCong Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1961 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0017 Thông tin khác về đặc điểm, khối lượng và mức độ phức tạp của địa bàn quản lý dacDiemDiaBanQuanLy String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1962 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0018 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1963 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0019 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1964 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0020 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1965 NNMT-LNKL-DLC-TV-017-0021 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-017 LNKL_DLC_LucLuongKiemLam
1966 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0001 Mã tổ chức lực lượng Kiểm lâm maToChucLLKL String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1967 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0002 Tên đơn vị tenDonVi String (255) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1968 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0003 Cơ quan chủ quản (cơ quan hành chính hay đơn vị sự nghiệp) coQuanChuQuan String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1969 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0004 Địa chỉ diaChi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1970 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0005 Thông tin về người đứng đầu đơn vị (họ và tên) hoTenNguoiDungDau String (150) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1971 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0006 Số điện thoại của người đứng đầu đơn vị sdtNguoiDungDau String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1972 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0007 Thông tin về cấp phó người đứng đầu đơn vị (họ và tên) hoTenCapPho String (150) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1973 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0008 Số điện thoại của cấp phó người đứng đầu đơn vị sdtCapPho String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1974 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0009 Chức năng, nhiệm vụ chucNangNhiemVu String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1975 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0010 Phạm vi/địa bàn hoạt động, phụ trách (tên các xã/phường/địa bàn được giao theo dõi, quản lý) phamViDiaBan String (2000) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1976 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0011 Diện tích rừng được phân công theo dõi, quản lý (diện tích rừng đặc dụng, diện tích rừng phòng hộ, diện tích rừng sản xuất) dienTichRungPhanCong Real (18,2) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1977 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0012 Số lượng phòng chuyên môn soPhongChuyenMon Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1978 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0013 Số lượng Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR soDoiKLCoDongPCCCR Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1979 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0014 Số lượng Hạt Kiểm lâm soHatKiemLam Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1980 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0015 Số lượng Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, phòng hộ soHatKLRungDDPH Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1981 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0016 Số lượng đơn vị sự nghiệp, đơn vị trực thuộc khác soDonViTrucThuoc Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1982 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0017 Số Trạm Kiểm lâm soTramKiemLam Integer (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1983 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0018 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1984 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0019 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1985 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0020 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1986 NNMT-LNKL-DLC-TV-019-0021 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-019 LNKL_DLC_ToChucLLKL
1987 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0001 Mã văn bản maVanBan String (500) / Binary PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1988 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0002 Tên văn bản tenVanBan String (500) / Binary Tên hiển thị NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1989 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0003 Số, ký hiệu văn bản soKyHieuVanBan String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1990 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0004 Loại văn bản loaiVanBan String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1991 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0005 Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1992 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0006 Ngày ban hành ngayBanHanh DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1993 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0007 Ngày có hiệu lực ngayCoHieuLuc DateTime Thời gian NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1994 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0008 Trạng thái hiệu lực trangThaiHieuLuc String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1995 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0009 Lĩnh vực điều chỉnh linhVucDieuChinh String (500) / Binary Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1996 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0010 Tệp tin đính kèm tepTinDinhKem String (500) / Binary Tệp đính kèm NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1997 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1998 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
1999 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
2000 NNMT-LNKL-DLC-TV-016-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-DLC-TV-016 LNKL_DLC_VanBanLinhVucLNVaKiemLam
2001 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0001 Mã hồ sơ/báo cáo maHoSoBaoCao String (500) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2002 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0002 Tên báo cáo tenBaoCao String (500) Tên hiển thị NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2003 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0003 Loại báo cáo loaiBaoCao String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2004 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0004 Kỳ báo cáo kyBaoCao String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2005 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0005 Cấp quản lý capQuanLy String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2006 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0006 Đơn vị lập donViLap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2007 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0007 Nội dung tóm tắt noiDungTomTat String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2008 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0008 Tệp tin đính kèm tepTinDinhKem String (500) Tệp đính kèm NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2009 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0009 Trạng thái xử lý trangThaiXuLy String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2010 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0010 Ghi chú ghiChu String (500) Mô tả / ghi chú NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2011 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2012 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2013 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2014 NNMT-LNKL-GD-TV-003-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-GD-TV-003 LNKL_GD_HoSoBaoCaoPhucVuQuanLyDieuHanh
2015 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0001 Mã thống kê biên chế LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng) maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2016 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0002 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2017 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0003 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2018 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0004 Kỳ báo cáo kyBaoCao String (50) NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2019 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0005 Chỉ tiêu chiTieu String (255) NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2020 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0006 Đơn vị tính donViTinh String(50) NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2021 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0007 Giá trị giaTri Real NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2022 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0008 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2023 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0009 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2024 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0010 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2025 NNMT-LNKL-TH-TV-020-0011 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-020 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLCTBVR
2026 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0001 Mã thống kê biên chế Kiểm lâm maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2027 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0002 Số lượng biên chế được giao (công chức, viên chức, lao động hợp đồng) soBienCheDuocGiao Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2028 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0003 Số lượng biên chế hiện có (công chức, viên chức, lao động hợp đồng) soBienCheHienCo Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2029 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0004 Số lượng biên chế hiện có phân theo vị trí việc làm/ngạch/chức danh (KLV cao cấp, KLV chính, KL viên, KLV trung cấp, Ngạch khác) soBienCheHienCoPhan Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2030 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0005 Số lượng biên chế hiện có phân theo trình độ đào tạo, chuyên môn (Tiến sỹ, thạc sỹ, đại học, cao đẳng, trung cấp, chưa qua đào tạo) soBienCheHienCoPhan2 Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2031 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0006 Số lượng biên chế hiện có phân theo cơ cấu giới tính (nam, nữ) soBienCheT Integer (10) Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2032 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0007 Tình trạng biến động nhân lực (số người nghỉ việc, số người về hưu, số người chuyển công tác) tinhTrangBienDongNhanLuc String (255) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2033 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0008 Số biên chế hiện có trên 50 tuổi soBienCheHienCoTren Integer (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2034 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0009 Số biên chế hiện có từ 30 đến 50 tuổi soBienCheHienCoTu Integer (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2035 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0010 Số biên chế hiện có dưới 30 tuổi soBienCheHienCoDuoi Integer (10) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2036 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0011 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2037 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0012 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2038 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0013 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2039 NNMT-LNKL-TH-TV-018-0014 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-018 LNKL_TH_BienCheChatLuongLLKL
2040 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0001 Mã thống kê chế độ LLCTBVR (Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng) maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2041 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0002 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2042 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0003 Mã xã maXa String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Xã Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2043 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0004 Kỳ báo cáo kyBaoCao String (50) NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2044 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0005 Chỉ tiêu chiTieu String (255) NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2045 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0006 Đơn vị tính donViTinh String(50) NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2046 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0007 Giá trị giaTri Real NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2047 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0008 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2048 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0009 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2049 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0010 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2050 NNMT-LNKL-TH-TV-021-0011 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-021 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLCTBVR
2051 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0001 Mã thống kê maTongHop String (50) PK, NOT NULL, UNIQUE PK Khóa chính NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2052 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0002 Kỳ báo cáo kyBaoCao String (50) NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2053 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0003 Mã tỉnh maTinh String (20) FK FK → CSDLQG Mã cấp Tỉnh Khoá ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2054 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0004 Chỉ tiêu chiTieu String (255) NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2055 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0005 Đơn vị tính donViTinh String(50) NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2056 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0006 Giá trị giaTri Real NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2057 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0007 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, NOT NULL FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2058 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0008 Phiên bản phienBan Integer Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2059 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0009 Trạng thái trangThai String (20) NOT NULL Trạng thái sử dụng NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL
2060 NNMT-LNKL-TH-TV-019-0010 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-TH-TV-019 LNKL_TH_CheDoChinhSachLLKL

Nhóm Siêu dữ liệu

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
2061 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0001 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2062 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0002 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2063 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0003 Loại đối tượng loaiDoiTuong String (10) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2064 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0004 Mã cha maCha String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2065 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0005 Tên đối tượng tenDoiTuong String (100) NOT NULL Tên hiển thị NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2066 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0006 Kiểu dữ liệu kieuDuLieu String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2067 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0007 Bắt buộc batBuoc Boolean NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2068 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0008 Duy nhất duyNhat Boolean NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2069 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0009 Khóa chính khoaChinh Boolean NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2070 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0010 Tham chiếu khóa ngoại thamChieuKhoaNgoai String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2071 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0011 Mức độ nhạy cảm mucDoNhayCam String (20) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2072 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0012 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2073 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0013 Ngày hết hiệu lực ngayHetHieuLuc DateTime Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2074 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0014 Người tạo nguoiTao String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2075 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0015 Ngày tạo ngayTao DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2076 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0016 Người sửa nguoiSua String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2077 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0017 Ngày sửa ngaySua DateTime Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2078 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0018 Lý do xóa lyDoXoa String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2079 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0019 Phương pháp lưu trữ phuongPhapLuuTru String (30) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2080 NNMT-LNKL-SDL-TV-001-0020 Dung lượng ước tính dungLuongUocTinh Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-001 LNKL_SDL_Chung
2081 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0001 Mã chi tiết dữ liệu maChiTietDuLieu String (30) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2082 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0002 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, Unique FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2083 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0003 Kiểu dữ liệu chính kieuDuLieuChinh String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2084 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0004 Kiểu dữ liệu không gian kieuDuLieuKhongGian String (30) Dữ liệu không gian NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2085 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0005 Hệ quy chiếu không gian heQuyChieuKhongGian String (20) FK FK → NNMT_DM_HeToaDo Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2086 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0006 Định dạng file dinhDangFile String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2087 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0007 Phương pháp lưu trữ phuongPhapLuuTru String (30) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2088 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0008 Dung lượng ước tính dungLuongUocTinh Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2089 NNMT-LNKL-SDL-TV-002-0009 Vị trí lưu trữ viTriLuuTru String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-002 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu
2090 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0001 Mã nhật ký maNhatKy String (36) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2091 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0002 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2092 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0003 Mã đối tượng maDoiTuong String (50) NOT NULL Mã định danh NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2093 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0004 Loại hoạt động loaiHoatDong String (30) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2094 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0005 Người thực hiện nguoiThucHien String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2095 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0006 Thời gian thực hiện thoiGianThucHien DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2096 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0007 Giá trị cũ giaTriCu String Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2097 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0008 Giá trị mới giaTriMoi String Chỉ tiêu / đo lường NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2098 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0009 Lý do lyDo String (500) Bắt buộc có điều kiện Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2099 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0010 Địa chỉ IP ipAddress String (45) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2100 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0011 Kết quả ketQua String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2101 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0012 Mô tả lỗi moTaLoi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2102 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0013 Phân loại dữ liệu truy cập phanLoaiDuLieuTruyCap String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2103 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0014 Thời hạn lưu tối thiểu thoiHanLuuToiThieu Integer Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2104 NNMT-LNKL-SDL-TV-003-0015 Cơ chế bảo đảm toàn vẹn coCheToanVen String (50) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-003 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong
2105 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0001 Mã chất lượng maChatLuong String (30) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2106 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0002 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2107 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0003 Chỉ số chất lượng chiSoChatLuong String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2108 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0004 Kết quả đánh giá ketQuaDanhGia String (200) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2109 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0005 Ngày kiểm tra ngayKiemTra DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2110 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0006 Người kiểm tra nguoiKiemTra String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2111 NNMT-LNKL-SDL-TV-004-0007 Mô tả kết quả moTaKetQua String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-004 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
2112 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0001 Mã quan hệ maQuanHe String (30) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2113 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0002 Mã thực thể cha maThucTheCha String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2114 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0003 Mã thực thể con maThucTheCon String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2115 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0004 Loại quan hệ loaiQuanHe String (10) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2116 NNMT-LNKL-SDL-TV-005-0005 Mô tả quan hệ moTaQuanHe String (300) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-005 LNKL_SDL_MoiQuanHe
2117 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0001 Mã phiên bản maPhienBan String (30) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2118 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0002 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2119 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0003 Số phiên bản soPhienBan String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2120 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0004 Ngày phát hành ngayPhatHanh DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2121 NNMT-LNKL-SDL-TV-006-0005 Nội dung thay đổi noiDungThayDoi String (1000) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-006 LNKL_SDL_PhienBan
2122 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0001 Mã bảo mật maBaoMat String (30) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2123 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0002 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2124 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0003 Mức độ bảo mật mucDoBaoMat String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2125 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0004 Danh sách quyền truy cập danhSachQuyenTruyCap String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2126 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0005 Ngày hết hạn ngayHetHan DateTime Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2127 NNMT-LNKL-SDL-TV-007-0006 Thuộc danh mục không công bố mở thuocDanhMucKhongCongBoMo Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-007 LNKL_SDL_BaoMat
2128 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0001 Mã dòng chảy maLineage String (36) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2129 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0002 Mã nguồn maNguon String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2130 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0003 Mã đích maDich String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2131 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0004 Loại biến đổi loaiBienDoi String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2132 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0005 Mô tả biến đổi moTaBienDoi String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2133 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0006 Ngày thực hiện ngayThucHien DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2134 NNMT-LNKL-SDL-TV-008-0007 Người thực hiện nguoiThucHien String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-008 LNKL_SDL_DongChayDuLieu
2135 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0001 Mã dữ liệu mở maDuLieuMo String (30) PK, Unique PK Khóa chính NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2136 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0002 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK, Unique FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2137 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0003 Cấp phép mở capPhepMo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2138 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0004 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2139 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0005 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2140 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0006 Mô tả công khai moTaCongKhai String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2141 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0007 URL công khai urlCongKhai String (300) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2142 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0008 Trạng thái công khai trangThaiCongKhai String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2143 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0009 Người công bố nguoiCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2144 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0010 Ngày cập nhật ngayCapNhat DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2145 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0011 Người cập nhật nguoiCapNhat String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2146 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0012 Đã thẩm định an ninh – quốc phòng daThamDinhANQP Boolean Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo
2147 NNMT-LNKL-SDL-TV-009-0013 Kênh công bố kenhCongBo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-SDL-TV-009 LNKL_SDL_DuLieuMo

Nhóm Dữ liệu mở

STT Mã Từ vựng Tên kỹ thuật Kiểu & độ dài Ràng buộc Quan hệ trường Thuộc tính KT Thuộc thực thể Bảng vật lý
2148 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2149 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2150 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2151 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2152 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2153 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2154 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2155 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2156 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2157 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2158 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2159 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2160 NNMT-LNKL-MO-TV-011-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-011 NNMT_LNKL_MO_CanhBaoChayRung
2161 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2162 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2163 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2164 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2165 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2166 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2167 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2168 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2169 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2170 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2171 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2172 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2173 NNMT-LNKL-MO-TV-008-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-008 NNMT_LNKL_MO_CayTrongPhanTan
2174 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2175 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2176 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2177 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2178 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2179 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2180 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2181 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2182 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2183 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2184 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2185 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2186 NNMT-LNKL-MO-TV-018-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-018 NNMT_LNKL_MO_ChiTraDichVuMoiTruongRung
2187 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2188 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2189 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2190 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2191 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2192 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2193 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2194 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2195 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2196 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2197 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2198 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2199 NNMT-LNKL-MO-TV-012-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-012 NNMT_LNKL_MO_CoSoCheBienThuongMaiLamSan
2200 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2201 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2202 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2203 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2204 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2205 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2206 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2207 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2208 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2209 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2210 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2211 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2212 NNMT-LNKL-MO-TV-004-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-004 NNMT_LNKL_MO_CoSoSanXuatKinhDoanhCungCapGiongCayTrongLamNghiep
2213 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2214 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2215 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2216 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2217 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2218 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2219 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2220 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2221 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2222 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2223 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2224 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2225 NNMT-LNKL-MO-TV-005-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-005 NNMT_LNKL_MO_DanhMucGiongCayTrongLamNghiep
2226 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2227 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2228 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2229 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2230 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2231 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2232 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2233 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2234 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2235 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2236 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2237 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2238 NNMT-LNKL-MO-TV-015-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-015 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatRungNguyCapQuyHiem
2239 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2240 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2241 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2242 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2243 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2244 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2245 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2246 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2247 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2248 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2249 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2250 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2251 NNMT-LNKL-MO-TV-017-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-017 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiDongVatThuocPhuLucCITES
2252 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2253 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2254 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2255 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2256 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2257 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2258 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2259 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2260 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2261 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2262 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2263 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2264 NNMT-LNKL-MO-TV-014-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-014 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatRungNguyCapQuyHiem
2265 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2266 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2267 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2268 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2269 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2270 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2271 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2272 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2273 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2274 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2275 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2276 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2277 NNMT-LNKL-MO-TV-016-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-016 NNMT_LNKL_MO_DanhMucLoaiThucVatThuocPhuLucCITES
2278 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2279 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2280 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2281 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2282 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2283 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2284 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2285 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2286 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2287 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2288 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2289 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2290 NNMT-LNKL-MO-TV-009-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-009 NNMT_LNKL_MO_DienTichRungDuocCapChungChiQuanLyRungBenVung
2291 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2292 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2293 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2294 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2295 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2296 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2297 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2298 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2299 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2300 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2301 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2302 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2303 NNMT-LNKL-MO-TV-001-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-001 NNMT_LNKL_MO_HienTrangRung
2304 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2305 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2306 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2307 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2308 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2309 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2310 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2311 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2312 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2313 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2314 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2315 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2316 NNMT-LNKL-MO-TV-007-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-007 NNMT_LNKL_MO_LoaiCayTrongLamNghiepChinh
2317 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2318 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2319 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2320 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2321 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2322 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2323 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2324 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2325 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2326 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2327 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2328 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2329 NNMT-LNKL-MO-TV-006-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-006 NNMT_LNKL_MO_MuaVuTrongRung
2330 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2331 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2332 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2333 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2334 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2335 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2336 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2337 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2338 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2339 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2340 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2341 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2342 NNMT-LNKL-MO-TV-003-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-003 NNMT_LNKL_MO_NguonGiongCayTrongLamNghiepDuocCongNhan
2343 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2344 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2345 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2346 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2347 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2348 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2349 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2350 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2351 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2352 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2353 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2354 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2355 NNMT-LNKL-MO-TV-010-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-010 NNMT_LNKL_MO_PhuongAnQuanLyRungBenVung
2356 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2357 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2358 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2359 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2360 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2361 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2362 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2363 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2364 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2365 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2366 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2367 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2368 NNMT-LNKL-MO-TV-002-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-002 NNMT_LNKL_MO_SoDoQuyHoachLamNghiep
2369 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0001 Mã tập dữ liệu mở maDuLieuMo String (36) PK PK Khóa chính NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2370 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0002 Tên tập dữ liệu mở tenTapDuLieuMo String (255) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2371 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0003 Mã dữ liệu chủ maDuLieuChu String (36) FK FK → Dữ liệu chủ tương ứng.maDuLieuChu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2372 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0004 Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String (30) FK FK → LNKL_SDL_Chung.maSieuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2373 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0005 Mã từ điển maTuDien String (50) FK, NOT NULL FK → NNMT_TD_PhanTuDuLieu Khóa ngoại NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2374 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0006 Ngày công bố ngayCongBo DateTime NOT NULL Thời gian NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2375 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0007 Định dạng công bố dinhDangCongBo String (50) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2376 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0008 Đường dẫn công bố duongDanCongBo String (500) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2377 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0009 Giấy phép license String (100) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2378 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0010 Mô tả xử lý ẩn danh moTaXuLyAnDanh String (500) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2379 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0011 Tiêu chuẩn mở tieuChuanMo String (100) Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2380 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0012 Trạng thái công bố trangThaiCongBo String (20) NOT NULL Thuộc tính nghiệp vụ NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo
2381 NNMT-LNKL-MO-TV-013-0013 Phiên bản phienBan Integer NOT NULL, DEFAULT 1 Quản lý phiên bản NNMT-LNKL-MO-TV-013 NNMT_LNKL_MO_ThongTinVeCacKhuRungDacDungRungPhongHo

Phụ lục XVI

CẤU TRÚC SIÊU DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấu trúc siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại khoản 1 Điều 17 Thông tư này gồm 09 bảng LNKL_SDL_*. Nội dung căn cứ Khung siêu dữ liệu ngành. Mã trường tham chiếu Phụ lục XV; danh mục dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục III.

1. Mô hình tổng quát siêu dữ liệu lâm nghiệp

Siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp được tổ chức theo 06 nhóm thông tin, triển khai thành 09 bảng LNKL_SDL_* (mục II). Hệ quy chiếu không gian tham chiếu danh mục dùng chung DM_HeToaDo (mục XIII). Khi có biến động dữ liệu (thêm mới, cập nhật, xóa) hệ thống tự động ghi nhận vào lớp siêu dữ liệu; không nhập thủ công. Đồng bộ hai chiều với NDOP thông qua LDOP Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Hình 1. Sơ đồ quan hệ lớp siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp (LNKL_SDL_*).

STT Tên nhóm Nội dung chính Bảng siêu dữ liệu tương ứng
1 Thông tin chung về siêu dữ liệu lâm nghiệp Định danh bản ghi SDL, liên kết từ điển, loại đối tượng bảng/trường, hiệu lực, lưu trữ. LNKL_SDL_Chung (đồng bộ NNMT_SDL_Chung cấp ngành khi áp dụng)
2 Thông tin mô tả hệ quy chiếu không gian CRS, EPSG, kinh tuyến trục, múi chiếu. Tích hợp trong LNKL_SDL_Chung và LNKL_SDL_ChiTietDuLieu.heQuyChieuKhongGian; danh mục DM_HeToaDo
3 Nhận dạng và mô tả dữ liệu Tên đối tượng, kiểu dữ liệu, khóa chính/khóa ngoại, bắt buộc, mức nhạy cảm. LNKL_SDL_Chung
4 Chất lượng dữ liệu Chỉ số, kết quả, ngày và người kiểm tra. LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu
5 Phân phối và chia sẻ dữ liệu Nhật ký hoạt động, bảo mật, dữ liệu mở. LNKL_SDL_NhatKyHoatDong;
LNKL_SDL_BaoMat; LNKL_SDL_DuLieuMo
6 Đặc tả chi tiết, quan hệ, phiên bản, dòng chảy dữ liệu Đặc tả thuộc tính/không gian/phi cấu trúc, quan hệ bảng, versioning, lineage. LNKL_SDL_ChiTietDuLieu; LNKL_SDL_MoiQuanHe; LNKL_SDL_PhienBan; LNKL_SDL_DongChayDuLieu

II. Danh mục 09 bảng siêu dữ liệu lĩnh vực lâm nghiệp

Mỗi bản ghi siêu dữ liệu mô tả bảng hoặc trường phải bảo đảm điền đầy đủ các trường bắt buộc trong bảng LNKL_SDL_Chung. Tỷ lệ điền đầy đủ ≥ 90% (KPI theo Phụ lục XIII).

STT Tên bảng Mục đích Nhóm trường thông tin tối thiểu
1 LNKL_SDL_Chung Hồ sơ kỹ thuật trung tâm mô tả bảng/trường trong miền LNKL; liên kết Từ điển dữ liệu. maSieuDuLieu, maTuDien, loaiDoiTuong, tenDoiTuong, batBuoc, duyNhat, khoaChinh, ngayHieuLuc, nguoiTao, ngayTao, phuongPhapLuuTru
2 LNKL_SDL_ChiTietDuLieu Đặc tả chi tiết dữ liệu có cấu trúc / không gian / phi cấu trúc (liên kết 1-1 với SDL_Chung). maChiTietDuLieu, maSieuDuLieu (Unique), kieuDuLieuChinh, phuongPhapLuuTru;
với dữ liệu không gian: kieuDuLieuKhongGian, heQuyChieuKhongGian
3 LNKL_SDL_NhatKyHoatDong Ghi nhận hoạt động INSERT/UPDATE/DELETE/SELECT/EXPORT phục vụ truy vết, kiểm toán. maNhatKy, maSieuDuLieu, maDoiTuong, loaiHoatDong, nguoiThucHien, thoiGianThucHien, ketQua
4 LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu theo chỉ số. maChatLuong, maSieuDuLieu, chiSoChatLuong, ketQuaDanhGia, ngayKiemTra, nguoiKiemTra
5 LNKL_SDL_MoiQuanHe Mô tả quan hệ giữa các thực thể (1-1 / 1-N / N-N). maQuanHe, maThucTheCha, maThucTheCon, loaiQuanHe
6 LNKL_SDL_PhienBan Quản lý phiên bản cấu trúc/siêu dữ liệu; không sửa trực tiếp bản ghi cũ. maPhienBan, maSieuDuLieu, soPhienBan, ngayPhatHanh, noiDungThayDoi
7 LNKL_SDL_BaoMat Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập. maBaoMat, maSieuDuLieu, mucDoBaoMat
8 LNKL_SDL_DongChayDuLieu Theo dõi dòng chảy dữ liệu (data lineage) từ nguồn đến đích. maLineage, maNguon, maDich, loaiBienDoi, ngayThucHien, nguoiThucHien
9 LNKL_SDL_DuLieuMo Đặc tả siêu dữ liệu cho dữ liệu mở (liên kết 1-1 với SDL_Chung). maDuLieuMo, maSieuDuLieu (Unique), capPhepMo, dinhDangCongBo, ngayCongBo, trangThaiCongKhai, nguoiCongBo, ngayCapNhat, nguoiCapNhat

III. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_Chung

Bảng siêu dữ liệu chính của miền LNKL (Nhóm 1 và Nhóm 3). Liên kết chặt chẽ với Từ điển dữ liệu tại Phụ lục XV.

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String(30) PK, Unique — mã định danh bản ghi siêu dữ liệu trong miền
Mã từ điển maTuDien String(50) FK → Từ điển dữ liệu (Phụ lục XV)
Loại đối tượng loaiDoiTuong String(10) BANG / TRUONG
Mã cha maCha String(30) FK; mã SDL của bảng cha (chỉ dùng khi loaiDoiTuong = TRUONG)
Tên đối tượng tenDoiTuong String(100) Tên bảng hoặc tên trường vật lý trong cơ sở dữ liệu
Kiểu dữ liệu kieuDuLieu String(50) Kiểu dữ liệu kỹ thuật thực tế được sử dụng
Bắt buộc batBuoc Boolean 1 = Có; mặc định 0
Duy nhất duyNhat Boolean 1 = Có; mặc định 0
Khóa chính khoaChinh Boolean 1 = Có; mặc định 0
Tham chiếu khóa ngoại thamChieuKhoaNgoai String(100) Bảng/trường được tham chiếu (nếu có)
Mức độ nhạy cảm mucDoNhayCam String(20) Thấp / Trung bình / Cao
Ngày hiệu lực ngayHieuLuc DateTime Ngày cấu trúc này có hiệu lực
Ngày hết hiệu lực ngayHetHieuLuc DateTime Ngày cấu trúc hết hiệu lực (nếu có)
Người tạo nguoiTao String(50) Người tạo bản ghi siêu dữ liệu
Ngày tạo ngayTao DateTime Thời điểm tạo bản ghi
Người sửa nguoiSua String(50) Người sửa lần cuối
Ngày sửa ngaySua DateTime Thời điểm sửa lần cuối
Lý do xóa lyDoXoa String(500) Lý do xóa (nếu có)
Phương pháp lưu trữ phuongPhapLuuTru String(30) RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE
Dung lượng ước tính dungLuongUocTinh Integer Dung lượng ước tính; đơn vị byte (thống nhất với LNKL_SDL_ChiTietDuLieu)

IV. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_ChiTietDuLieu

Đặc tả chi tiết kỹ thuật theo loại hình dữ liệu có cấu trúc, không gian hoặc phi cấu trúc (Nhóm 2 và Nhóm 6). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung.

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã chi tiết dữ liệu maChiTietDuLieu String(30) PK, Unique
Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String(30) FK → LNKL_SDL_Chung, Unique (liên kết 1-1)
Kiểu dữ liệu chính kieuDuLieuChinh String(20) CO_CAU_TRUC / KHONG_GIAN / PHI_CAU_TRUC
Kiểu dữ liệu không gian kieuDuLieuKhongGian String(30) Point / Line / Polygon / Raster… (nếu có)
Hệ quy chiếu không gian heQuyChieuKhongGian String(20) Tham chiếu DM_HeToaDo; mặc định VN-2000
Định dạng file dinhDangFile String(50) PDF / TIFF / JPG / MP4… (áp dụng dữ liệu phi cấu trúc)
Phương pháp lưu trữ phuongPhapLuuTru String(30) RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE
Dung lượng ước tính dungLuongUocTinh Integer Dung lượng ước tính (byte)
Vị trí lưu trữ viTriLuuTru String(500) Đường dẫn lưu trữ (nếu áp dụng)

V. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_NhatKyHoatDong

Ghi nhận toàn bộ hoạt động trên dữ liệu và siêu dữ liệu phục vụ truy vết, kiểm toán (Nhóm 5).

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã nhật ký maNhatKy String(36) PK, Unique (UUID)
Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String(30) FK → LNKL_SDL_Chung
Mã đối tượng maDoiTuong String(50) Mã bản ghi dữ liệu bị tác động
Loại hoạt động loaiHoatDong String(30) INSERT / UPDATE / DELETE / SELECT / EXPORT…
Người thực hiện nguoiThucHien String(50) Người dùng hoặc service
Thời gian thực hiện thoiGianThucHien DateTime Thời gian thực hiện; độ phân giải đến mili-giây
Giá trị cũ giaTriCu String Giá trị trước thay đổi (dạng JSON)
Giá trị mới giaTriMoi String Giá trị sau thay đổi (dạng JSON)
Lý do lyDo String(500) Lý do thực hiện; bắt buộc khi DELETE
Địa chỉ IP ipAddress String(45) Địa chỉ IP của người/hệ thống
Kết quả ketQua String(20) SUCCESS / FAILED
Mô tả lỗi moTaLoi String(500) Mô tả lỗi (nếu có)
Phân loại dữ liệu truy cập phanLoaiDuLieuTruyCap String(50) Phân loại dữ liệu được truy cập (DLCN / nhạy cảm / bí mật nhà nước)
Thời hạn lưu tối thiểu thoiHanLuuToiThieu Integer Thời hạn lưu nhật ký tối thiểu (tháng)
Cơ chế bảo đảm toàn vẹn coCheToanVen String(50) Cơ chế bảo đảm toàn vẹn nhật ký (ký số / WORM…)

VI. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_ChatLuongDuLieu

Ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu (Nhóm 4).

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã chất lượng maChatLuong String(30) PK, Unique
Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String(30) FK → LNKL_SDL_Chung
Chỉ số chất lượng chiSoChatLuong String(50) Độ chính xác / Độ đầy đủ / Tính kịp thời / Nhất quán / Duy nhất…
Kết quả đánh giá ketQuaDanhGia String(200) Đạt / Không đạt / Sai số…
Ngày kiểm tra ngayKiemTra DateTime Ngày thực hiện kiểm tra chất lượng
Người kiểm tra nguoiKiemTra String(50) Người hoặc đơn vị thực hiện kiểm tra
Mô tả kết quả moTaKetQua String(500) Mô tả chi tiết kết quả kiểm tra

VII. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_MoiQuanHe

Mô tả, quản lý mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu (Nhóm 6).

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã quan hệ maQuanHe String(30) PK, Unique
Mã thực thể cha maThucTheCha String(30) FK → LNKL_SDL_Chung (bảng cha)
Mã thực thể con maThucTheCon String(30) FK → LNKL_SDL_Chung (bảng con)
Loại quan hệ loaiQuanHe String(10) 1-1 / 1-N / N-N
Mô tả quan hệ moTaQuanHe String(300) Mô tả ý nghĩa quan hệ nghiệp vụ

VIII. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_PhienBan

Quản lý phiên bản siêu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu (Nhóm 6); hỗ trợ theo dõi lịch sử thay đổi.

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã phiên bản maPhienBan String(30) PK, Unique
Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String(30) FK → LNKL_SDL_Chung
Số phiên bản soPhienBan String(20) Số phiên bản (1.0, 1.1…)
Ngày phát hành ngayPhatHanh DateTime Ngày ban hành phiên bản
Nội dung thay đổi noiDungThayDoi String(1000) Nội dung thay đổi trong phiên bản

IX. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_BaoMat

Quản lý mức độ bảo mật và quyền truy cập (Nhóm 5).

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã bảo mật maBaoMat String(30) PK, Unique
Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String(30) FK → LNKL_SDL_Chung
Mức độ bảo mật mucDoBaoMat String(20) Thấp / Trung bình / Cao / Tuyệt mật
Danh sách quyền truy cập danhSachQuyenTruyCap String(500) Danh sách vai trò được phép truy cập
Ngày hết hạn ngayHetHan DateTime Ngày hết hạn quyền truy cập (nếu có)
Thuộc danh mục không công bố mở thuocDanhMucKhongCongBoMo Boolean Cờ thuộc danh mục không công bố mở

X. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_DongChayDuLieu

Theo dõi dòng chảy dữ liệu từ nguồn đến đích (Nhóm 6).

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã dòng chảy maLineage String(36) PK, Unique (UUID)
Mã nguồn maNguon String(30) FK → LNKL_SDL_Chung (siêu dữ liệu nguồn)
Mã đích maDich String(30) FK → LNKL_SDL_Chung (siêu dữ liệu đích)
Loại biến đổi loaiBienDoi String(50) COPY / TRANSFORM / AGGREGATE / JOIN…
Mô tả biến đổi moTaBienDoi String(500) Mô tả phép biến đổi nghiệp vụ
Ngày thực hiện ngayThucHien DateTime Ngày thực hiện dòng chảy
Người thực hiện nguoiThucHien String(50) Người hoặc hệ thống thực hiện

XI. Cấu trúc bảng LNKL_SDL_DuLieuMo

Đặc tả siêu dữ liệu dữ liệu mở (Nhóm 5). Liên kết 1-1 với LNKL_SDL_Chung. Trường mở rộng LNKL được chú thích riêng.

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã dữ liệu mở maDuLieuMo String(30) PK, Unique
Mã siêu dữ liệu maSieuDuLieu String(30) FK → LNKL_SDL_Chung, Unique (liên kết 1-1)
Cấp phép mở capPhepMo String(50) CC0, CC-BY, CC-BY-SA, CC-BY-ND…; có thể áp dụng giấyphép dữ liệu mở Việt Nam khi được phê duyệt
Định dạng công bố dinhDangCongBo String(50) CSV, JSON, GeoJSON, XML, Shapefile, PDF…
Ngày công bố ngayCongBo DateTime Ngày chính thức công bố dữ liệu mở
Mô tả công khai moTaCongKhai String(500) Mô tả ngắn gọn nội dung dữ liệu mở cho người sử dụng bên ngoài
URL công khai urlCongKhai String(300) Đường dẫn công khai (nếu có)
Trạng thái công khai trangThaiCongKhai String(20) ĐANG CÔNG KHAI / ĐÃ CÔNG KHAI / TỪ CHỐI
Người công bố nguoiCongBo String(50) Người hoặc cơ quan chịu trách nhiệm công bố
Ngày cập nhật ngayCapNhat DateTime Ngày cập nhật siêu dữ liệu dữ liệu mở lần cuối
Người cập nhật nguoiCapNhat String(50) Người cập nhật siêu dữ liệu
Đã thẩm định an ninh – quốc phòng daThamDinhANQP Boolean Điều kiện thẩm định trước khi công bố mở
Kênh công bố kenhCongBo String(100) Kênh/cổng công bố dữ liệu mở

XII. Danh mục hệ quy chiếu – Bảng DM_HeToaDo

Danh mục dùng chung phục vụ tham chiếu hệ quy chiếu không gian (Nhóm 2). Không thuộc 09 bảng LNKL_SDL_*. Hệ quy chiếu VN-2000 bắt buộc đối với dữ liệu không gian lâm nghiệp.

Trường thông tin Tên trường (Vật lý) Kiểu Mô tả chi tiết
Mã hệ tọa độ maHeToaDo String(50) PK — mã định danh hệ tham chiếu (theo cấu trúc code chuẩn ISO/EPSG)
Tên hệ quy chiếu tenHeQuyChieu String(255) Tên đầy đủ của hệ quy chiếu tọa độ/độ cao (ví dụ: Hệ tọa độ quốc gia VN-2000)
Loại hệ tham chiếu loaiHeThamChieu String(50) Tọa độ / Độ cao / Trọng lực / Độ sâu
Mã EPSG maEPSG String(50) Mã chuẩn quốc tế EPSG (ví dụ: EPSG:3405)
Kinh tuyến trục kinhTuyenTruc Real Giá trị kinh tuyến trục áp dụng
Kích thước múi chiếu muiChieu Real Kích thước múi chiếu (6 độ, 3 độ) hoặc hệ số biến dạng k0
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String(150) Cơ quan ban hành và bảo trì hệ quy chiếu
Ngày ban hành áp dụng ngayBanHanh DateTime Ngày ban hành áp dụng hệ quy chiếu

Thông tin văn bản được tự động cập nhật từ Công báo điện tử nước CHXHCN Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ). Khi sử dụng làm căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đăng Công báo.