Thư Viện & Tài Nguyên

Mẫu số 01: Văn bản về việc cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động (Nghị định 393/2026/NĐ-CP)

Tải Mẫu số 01 – Văn bản về việc cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động ban hành kèm theo Nghị định 393/2026/NĐ-CP, file Word chỉnh sửa được.

Bởi Thảo Điền Law 05/11/2026 8 phút đọc

Cập nhật tháng 11/2026

Văn bản về việc cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động là Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 393/2026/NĐ-CP quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Văn bản ban hành ngày 20/10/2026, có hiệu lực từ ngày 05/12/2026.

Nội dung mẫu dưới đây được trích nguyên văn từ phụ lục văn bản đăng Công báo. Bạn có thể tải về dạng Word để điền.

Mẫu số 01 – Văn bản về việc cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

⬇ Tải mẫu file Word (.docx) Miễn phí · chỉnh sửa được

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———————

TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

———————

Số: ……………………

V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

……………, ngày ……… tháng ……… năm ………

Kính gửi: …(Cơ quan có thẩm quyền)1

I. Thông tin chung về người sử dụng lao động

1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………………………………………

2. Loại hình người sử dụng lao động2: ……………………………………………………………………………

3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có): ……………………………………………

4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ……… người.

Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ………………người

5. Địa chỉ3: ………………………………………………………………………………

6. Điện thoại: ………………………………………………………………Email (nếu có):………………………………

7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số: ……………………………………………………

Cơ quan cấp: …………………………………………………… Có giá trị đến ngày: ………………………………

Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính4: …………………………………………………………………………

* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):

Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………………………………………………………

Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động5: ………………………………………………………………………………

Cơ quan cấp: …………………………………………… Thời hạn: ……………………………………………

8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email): ………………………

II. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

Người sử dụng lao động đề nghị …(Cơ quan có thẩm quyền)… cấp/cấp lại/ gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo quy định tại điểm… khoản… Điều… Nghị định này.

Lý do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, nêu rõ lý do):……………………………………………………………………

1. Thông tin cơ bản

1.1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): …………………………………………

1.2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ……………………………………………………………………

1.3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): …………………………………………………………

1.4. Quốc tịch/Nationality: ………………………………………………………………………………

1.5. Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………………………………………

Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ………………………………………………………………………………

1.6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any): ………………………………………………………………………………

1.7. Thông tin khác (áp dụng đối với trường hợp đề nghị khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp)/Other information (Applicable to case in which a request is made for retrieval of information from the judicial record database).

a) Thông tin cư trú tại Việt Nam/Information on residence in Viet Nam6:

– Nơi thường trú/Permanent residence: …………………………………………………………………………

– Nơi tạm trú/Temporary residence: ………………………………………………………………………………

– Nơi ở hiện nay/Current place of residence: ……………………………………………………………

b) Họ và tên cha, mẹ, vợ hoặc chồng (nếu có)/Full name of father, mother, spouse (if any):………………………………………………………………………………

2. Thông tin về việc làm dự kiến

2.1. Vị trí công việc (Nếu có)7/Job assignment (If any): ……………………………………

Cụ thể, lĩnh vực làm việc8/Job field: ………………………………………………………………………………

2.2. Hình thức làm việc theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 2 (ghi cụ thể trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động)9/Working form as prescribed in Point n, Clause 1, Article 2 (Specify the case of exemption from work permit): ………………………………………………………………………………

2.3. Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)10/Technical professional qualification (If any): ………………………………………………………………………………

2.4. Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer that differs from employer in section I):

Tên người sử dụng lao động/Name of employer: ……………………………………………………

Loại hình người sử dụng lao động11/Type of employer: ………………………………………

Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If any): ………………………………………………………………………………

2.5. Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc12/Working place (List of place): ………………………………………………………………………………

2.6. Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year)……………………………………………………………………………… đến (ngày/tháng/năm)/to (day/month/year) ………………………………………………………………………………

3. Hình thức nhận kết quả

Hình thức (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích): ………………………………

Địa chỉ nhận kết quả13: ………………………………………………………………………………

Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai, người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Nơi nhận:

– Như trên;

– Lưu: ………………

NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

(2), (11) Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; Doanh nghiệp (Doanh nghiệp Nhà nước, Doanh nghiệp ngoài Nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài); Đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; Khu vực nước ngoài; Nhà thầu; Tổ chức/cơ quan khác.

(3), (6), (12), (13) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố.

(4) Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 4 quy định tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Trường hợp khác ghi cụ thể.

(5) Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.

(7) Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; Chuyên gia; Lao động kỹ thuật hoặc khác.

(8) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 5 của Phụ lục I Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành danh mục nghề nghiệp Việt Nam. Trường hợp chưa có ghi rõ tên công việc/nghề nghiệp cụ thể.

(9) Ghi cụ thể trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.

(10) Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Trình độ khác. 

Khi nào dùng mẫu này?

Theo Nghị định 393/2026/NĐ-CP, mẫu được sử dụng trong các trường hợp sau:

  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động: 1. Văn bản đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
  • Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động: 1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động: 1. Văn bản đề nghị gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

Cách điền mẫu

  • Điền đầy đủ các chỗ trống có dấu “……”; mục nào không có thông tin thì ghi “Không” thay vì bỏ trống.
  • Làm theo phần chú thích (1), (2)… và ghi chú ở cuối mẫu (nếu có) – đây là hướng dẫn chính thức kèm theo mẫu.
  • Họ tên, số định danh cá nhân, địa chỉ, tên doanh nghiệp phải khớp với giấy tờ tùy thân hoặc giấy chứng nhận đăng ký.
  • Không tự ý bỏ hoặc thay đổi các mục của mẫu; nếu cần trình bày thêm, lập phụ lục kèm theo.
  • Ký, ghi rõ họ tên; tổ chức thì người đại diện theo pháp luật ký và đóng dấu (nếu có).

Hồ sơ kèm theo và nơi nộp

Thành phần hồ sơ, cơ quan tiếp nhận, thời hạn giải quyết và lệ phí (nếu có) được quy định trong Nghị định 393/2026/NĐ-CP – xem các điều khoản dẫn chiếu ở trên. Nhiều thủ tục có thể nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lỗi thường gặp

  • Dùng mẫu cũ đã bị thay thế – mẫu này áp dụng từ ngày 05/12/2026.
  • Ghi sai tên cơ quan tiếp nhận ở mục “Kính gửi”.
  • Thông tin trong mẫu không khớp với giấy tờ nộp kèm.
  • Thiếu chữ ký, dấu hoặc thiếu giấy tờ kèm theo theo quy định.

Căn cứ pháp lý

Cần luật sư hướng dẫn thủ tục hoặc làm hồ sơ trọn gói? Xem dịch vụ phù hợp.

Biểu mẫu mang tính tham khảo, cần điều chỉnh theo vụ việc cụ thể. Cần luật sư soạn hoặc kiểm tra văn bản? Gọi/Zalo 0909 972 007, hotline 1900 638 006 hoặc gửi yêu cầu tư vấn. Xem thêm các biểu mẫu khác tại Thư viện & Tài nguyên.

Tác giả

Thảo Điền Law

Nội dung được biên soạn và rà soát nhằm cung cấp thông tin tham khảo về vấn đề pháp lý được đề cập trong bài viết.