Thư Viện & Tài Nguyên
Mẫu số 03: Văn bản về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động (Nghị định 393/2026/NĐ-CP)
Tải Mẫu số 03 – Văn bản về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động ban hành kèm theo Nghị định 393/2026/NĐ-CP, file Word chỉnh sửa được.
Cập nhật tháng 11/2026
Văn bản về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động là Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 393/2026/NĐ-CP quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Văn bản ban hành ngày 20/10/2026, có hiệu lực từ ngày 05/12/2026.
Nội dung mẫu dưới đây được trích nguyên văn từ phụ lục văn bản đăng Công báo. Bạn có thể tải về dạng Word để điền.
Mẫu số 03 – Văn bản về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
⬇ Tải mẫu file Word (.docx) Miễn phí · chỉnh sửa được
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———————
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
———————
Số: ……………………
V/v giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và cấp/cấp lại/
gia hạn giấy phép lao động
……………, ngày ……… tháng ……… năm ………
Kính gửi: …(Cơ quan có thẩm quyền)1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động: ………………………………………………………………………………
2. Loại hình người sử dụng lao động2: ……………………………………………………………………………
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có): ……………………………………………
4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ……… người.
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ………người
5. Địa chỉ3: ………………………………………………………………………………
6. Điện thoại: ……………………………………………………………… Email (nếu có): ………………………………
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số: ………………………………………………………
Cơ quan cấp: …………………………………………………… Có giá trị đến ngày: ………………………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính4: …………………………………………………………………………
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………………………………………………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động5: ………………………………………………………………………………
Cơ quan cấp: …………………………………………… Thời hạn: ………………………………………………………
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email): …………………………
II. Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài trong trường hợp tuyển dụng người lao động nước ngoài vào làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, i và điểm m khoản 1 Điều 2 Nghị định này (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Trước ít nhất 05 ngày làm việc tính đến thời điểm nộp hồ sơ, người sử dụng lao động đã thông báo tuyển dụng người lao động Việt Nam vào các vị trí dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài trên sàn giao dịch việc làm quốc gia hoặc qua tổ chức dịch vụ việc làm hoặc trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc trang thông tin điện tử của người sử dụng lao động, trừ trường hợp người lao động nước ngoài có chức danh tổng giám đốc hoặc giám đốc đã có tên trên giấy đăng ký kinh doanh. Thông báo tuyển dụng gồm các thông tin cơ bản sau: Vị trí công việc (cụ thể, lĩnh vực làm việc); hình thức làm việc; địa điểm làm việc; thời hạn làm việc; trình độ chuyên môn kỹ thuật; kinh nghiệm làm việc (nếu có) (văn bản thông báo tuyển dụng kèm theo).
Tuy nhiên, không tuyển dụng được lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người lao động nước ngoài.
III. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị …………(Cơ quan có thẩm quyền)………… cấp/
cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài sau.
Trường hợp cấp lại giấy phép lao động, đề nghị ghi rõ lý do: ………………………………
1. Thông tin cơ bản
1.1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ……………………………………………
1.2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ……………………………………………………………………
1.3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………………………………………………
1.4. Quốc tịch/Nationality: ………………………………………………………………………………
1.5. Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………………………………………
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ………………………………………………………………………………
1.6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any): ………………………………………………………………………………
1.7. Thông tin khác (áp dụng đối với trường hợp đề nghị khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp)/Other information (Applicable to case in which a request is made for retrieval of information from the judicial record database).
a) Thông tin cư trú tại Việt Nam/Information on residence in Viet Nam6:
– Nơi thường trú/Permanent residence: ………………………………………………………………………
– Nơi tạm trú/Temporary residence: ………………………………………………………………………………
– Nơi ở hiện nay/Current place of residence: ……………………………………………………………
b) Họ và tên cha, mẹ, vợ hoặc chồng (nếu có)/Full name of father, mother, spouse (if any): ………………………………………………………………………………
2. Thông tin về việc làm dự kiến
2.1. Vị trí công việc7/Job assignment:……………………………………………………………………………
Cụ thể, lĩnh vực làm việc8/Job field: ………………………………………………………………………………
2.2. Hình thức làm việc9/Working form: ………………………………………………………………………
2.3. Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)10/Technical professional qualification (If any): ………………………………………………………………………………
2.4. Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer that differs from employer in section I):
Tên người sử dụng lao động/Name of employer: ………………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động11/Type of employer: ………………………………………
Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If any): ………………………………………………………………………………
2.5. Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)12/Working place (List of place): ………………………………………………………………………………
2.6. Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) ………………………… đến (ngày/tháng/năm)/to (day/month/year) ………………
3. Quá trình đào tạo (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể quá trình đào tạo, bằng cấp (nếu có).
4. Quá trình làm việc (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể kinh nghiệm làm việc (tên người sử dụng lao động, thời gian làm việc, vị trí công việc (cụ thể lĩnh vực làm việc)) phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.
5. Hình thức nhận kết quả
Hình thức (trực tuyến/trực tiếp dịch vụ bưu chính công ích):…………………………
Địa chỉ nhận kết quả13: ………………………………………………………………………………
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai, người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ………………
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
(2), (11) Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; Doanh nghiệp (Doanh nghiệp Nhà nước, Doanh nghiệp ngoài Nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài); Đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; Khu vực nước ngoài; Nhà thầu; Tổ chức/cơ quan khác
(3), (6), (12), (13) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố.
(4) Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 4 quy định tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Trường hợp khác ghi cụ thể.
(5) Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật
(7) Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; Chuyên gia; Lao động kỹ thuật.
(8) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 5 của Phụ lục I Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành danh mục nghề nghiệp Việt Nam. Trường hợp chưa có ghi rõ tên công việc/nghề nghiệp cụ thể.
(9) Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l và m khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(10) Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Trình độ khác.
Khi nào dùng mẫu này?
Theo Nghị định 393/2026/NĐ-CP, mẫu được sử dụng trong các trường hợp sau:
- Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động: 1. Văn bản báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài và đề nghị cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 25. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động: 1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 28. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép lao động: 1. Văn bản báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài và đề nghị gia hạn giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Cách điền mẫu
- Điền đầy đủ các chỗ trống có dấu “……”; mục nào không có thông tin thì ghi “Không” thay vì bỏ trống.
- Làm theo phần chú thích (1), (2)… và ghi chú ở cuối mẫu (nếu có) – đây là hướng dẫn chính thức kèm theo mẫu.
- Họ tên, số định danh cá nhân, địa chỉ, tên doanh nghiệp phải khớp với giấy tờ tùy thân hoặc giấy chứng nhận đăng ký.
- Không tự ý bỏ hoặc thay đổi các mục của mẫu; nếu cần trình bày thêm, lập phụ lục kèm theo.
- Ký, ghi rõ họ tên; tổ chức thì người đại diện theo pháp luật ký và đóng dấu (nếu có).
Hồ sơ kèm theo và nơi nộp
Thành phần hồ sơ, cơ quan tiếp nhận, thời hạn giải quyết và lệ phí (nếu có) được quy định trong Nghị định 393/2026/NĐ-CP – xem các điều khoản dẫn chiếu ở trên. Nhiều thủ tục có thể nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lỗi thường gặp
- Dùng mẫu cũ đã bị thay thế – mẫu này áp dụng từ ngày 05/12/2026.
- Ghi sai tên cơ quan tiếp nhận ở mục “Kính gửi”.
- Thông tin trong mẫu không khớp với giấy tờ nộp kèm.
- Thiếu chữ ký, dấu hoặc thiếu giấy tờ kèm theo theo quy định.
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 393/2026/NĐ-CP quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- Bản gốc trên Công báo điện tử · tải văn bản gốc (Word) · PDF
Cần luật sư hướng dẫn thủ tục hoặc làm hồ sơ trọn gói? Xem dịch vụ phù hợp.
Biểu mẫu mang tính tham khảo, cần điều chỉnh theo vụ việc cụ thể. Cần luật sư soạn hoặc kiểm tra văn bản? Gọi/Zalo 0909 972 007, hotline 1900 638 006 hoặc gửi yêu cầu tư vấn. Xem thêm các biểu mẫu khác tại Thư viện & Tài nguyên.
